• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 46359 Hoàng Thị Thêu 1993 Giáo Viên
2 69468 Nguyễn Như Hùng 1996 Cử nhân sư phạm
3 45606 Lại Phát Tài 1992 Cử nhân sư phạm
4 37013 Nguyễn Văn Lợi 1989 Kỹ Sư
5 45544 Trần Thị Thanh Nga 1994 Cử Nhân
6 69607 Nguyễn Thị Bích Liên 2000 Cử nhân sư phạm
7 40402 Vũ Thị Hồng Hoa 1995 Sinh Viên
8 45562 Nguyễn Thị Tuyết Kha 1998 Sinh Viên
9 45903 Nguyễn Thế Hải Yến 1995 Sinh Viên
10 68093 Lê Văn Phục 1994 Kỹ Sư
11 45533 Hoàng Thị Oanh 1995 Cử Nhân
12 46746 Hồ Hoàng Sơn 1988 Cử Nhân
13 47322 Phạm Thị Thúy Chuyển 1995 Cử Nhân
14 36078 Nguyễn Thị Nhi 1990 Kỹ Sư
15 37077 TRAN THI KIM CUC 1994 Cử Nhân
16 46883 Đinh Hữu Phương 1985 Giáo Viên
17 80746 Phạm Phương Lan 1999 Giáo Viên
18 41813 Lê Thị Mỹ Ngọc 1992 Cử Nhân
19 34012 Giáp Thị Thùy Dung 1993 Cử Nhân
20 62776 Nguyễn Hoàng Mai Phương 1995 Cử Nhân
21 65310 Lê Linh Đan 2000 Sinh Viên
22 47890 Lưu Thanh Nga 1997 Sinh Viên
23 65284 Đỗ Văn Sáu 1973 Giáo Viên
24 67247 Nguyễn Lê Yến Nhi 2000 Sinh Viên
25 36621 TRẦN THỊ KIM CÚC 1994 Cử Nhân
26 61816 Nguyễn Thùy Linh 1990 Cử nhân sư phạm
27 48259 Hoàng Thị Kim Oanh 1979 Cử nhân sư phạm
28 65712 Đào Thị Diệu Oanh 1999 Sinh Viên
29 65057 Nguyễn Thị Nguyên 1995 Giáo Viên
30 69109 Lê Thị Ngọc 1997 Cử Nhân
31 38971 Huỳnh Thanh Hương 1993 Giáo Viên
32 31341 Nguyễn Hoàng Thanh 1987 Cử Nhân
33 37342 Trần khắc Huy 1988 Cử Nhân
34 69108 Nguyễn Mỹ Nhật 1994 Thạc Sỹ
35 30708 Lê Thị Dung 1991 Giáo Viên
36 69427 Bùi Quốc Đạt 1990 Cử Nhân
37 70186 Dương Khắc Nhật 2000 Sinh Viên
38 40203 Nguyễn Thị Thu Hiền 1994 Giáo Viên
39 56096 Phạm Văn Phúc 1997 Sinh Viên
40 67241 Nguyễn Thu Trang 2000 Sinh Viên
41 57071 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1999 Sinh Viên
42 28128 Trần Anh Tuấn 1985 Giáo Viên
43 67172 Bùi Vĩ 1997 Sinh Viên
44 66290 Phan Thị Kim Ngân 1996 Cử nhân sư phạm
45 67467 Doãn Anh Quân 1998 Sinh Viên
46 61982 Trương Quốc Khánh 1977 Thạc Sỹ
47 64591 Nguyễn Thị Hợp 1987 Cử nhân sư phạm
48 39828 Phạm Diệu Linh 1993 Giáo Viên
49 47141 LÊ HOÀNG ANH 1993 Sinh Viên
50 34308 Lê Thị Thanh Thúy 1994 Cử Nhân
51 67716 Lò Đan Hạ Thùy Dương 1997 Sinh Viên
52 29983 Trần Văn Cương 1989 Cử Nhân
53 60852 Phạm Thị Trang 1997 Sinh Viên
54 62741 Lương Thành Vinh 2000 Sinh Viên
55 67314 Dư Nhật Vi 1999 Sinh Viên
56 41725 Vũ kim Ngân 1996 Sinh Viên
57 59207 Vũ Thị Ngọc Nhung 1998 Sinh Viên
58 41190 Dương Công Thành 1997 Sinh Viên
59 67216 Đỗ Thị Nhật Anh 1999 Sinh Viên
60 32392 Hồ Thị Thu Thảo 1990 Cử Nhân
61 34240 Lê Đức Tịnh 1997 Sinh Viên
62 63228 Phan Thanh Thái 1996 Sinh Viên
63 57236 Phạm Thị Trúc Mai 1996 Sinh Viên
64 45243 Bùi Khắc Nam 1992 Sinh Viên
65 33659 Ngô Phan Tâm Nguyên 1997 Sinh Viên
66 68411 Phùng Thế Hiệp 1999 Sinh Viên
67 59221 Lê Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
68 34515 HOÀNG THỊ PHÒNG 1994 Cử Nhân
69 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
70 43644 nguyễn đức dũng 1987 Thạc Sỹ
71 42593 Nguyễn thị trúc lam 1992 Cử Nhân
72 40506 Nguyễn Trung Hiếu 1995 Sinh Viên
73 57044 Hoàng Thị Tuyết Nhi 1997 Sinh Viên
74 44627 Trần Thị Xuân Lương 1992 Cử Nhân
75 30001 Hoàng Nguyễn Quỳnh Anh 1994 Sinh Viên
76 49104 Võ Đình Quang Nhật 1996 Sinh Viên
77 45140 Nguyễn Trần Bích Tú 1994 Giáo Viên
78 29518 Nguyễn Thị Lệ Hà 1992 Giáo Viên
79 36134 NGUYỄN THỊ TUYẾT 1994 Cử Nhân
80 69071 Vũ Thị Mến 1992 Giáo Viên
81 47032 Huỳnh Phan Thúy Ngân 1996 Sinh Viên
82 57563 Võ Thiên Nhi 1998 Sinh Viên
83 42729 Trần Thành Đạt 1996 Sinh Viên
84 61611 Nguyễn Ngọc Quý 1986 Thạc Sỹ
85 67618 Lê Thị Mỹ Duyên 1996 Sinh Viên
86 33479 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
87 45732 Nguyễn Thị Thu Phương 1998 Sinh Viên
88 52472 Đặng Thị Nhài 1973 Cử nhân sư phạm
89 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
90 42121 Phan Thị Ngọc Thảo 1996 Sinh Viên
91 41120 phan thị thùy Loan 1993 Cử Nhân
92 37935 Phan Nguyễn Hồng Giang 1998 Sinh Viên
93 34078 Phùng Thị Nga 1991 Giáo Viên
94 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
95 80391 Võ Nguyễn Thái Vy 2000 Sinh Viên
96 34212 Trần Ngọc Khoa 1989 Thạc Sỹ
97 70287 Nguyễn Trí Thiên Thần 2000 Cử nhân sư phạm
98 56349 Doãn Anh Thư 1999 Sinh Viên
99 39997 Nguyễn Hải Yến 1994 Cử Nhân
100 29832 Dương Mai Ly 1994 Sinh Viên
101 45050 Huỳnh Khắc Khoa 1994 Giáo Viên
102 42643 Nguyễn Hoài Nam 1994 Cử Nhân
103 37126 nguyen thi diem huong 1988 Bằng Khác
104 57146 Cấn Đỗ Tú Anh 1991 Giáo Viên
105 56482 Hồ Anh 1995 Sinh Viên
106 34361 Đoàn Thị Thu Thủy 1994 Giáo Viên
107 40017 Phan Ngọc Hồng Ngân 1998 Sinh Viên
108 37198 Nguyễn Thị Nhung 1994 Giáo Viên
109 84468 Phan Bích Trâm 2005 Sinh Viên
110 29978 Hà Hữu Tình 1985 Thạc Sỹ
111 38225 Tăng Thị Yến 1997 Sinh Viên
112 35761 Trần Vũ Phi 1990 Sinh Viên
113 49141 Trần Trung Kiên 1998 Sinh Viên
114 41118 Trần Hà Văn 1987 Cử Nhân
115 35363 Nguyễn Thị Giang 1989 Giáo Viên
116 64986 Nguyễn Hồng Trân 1999 Sinh Viên
117 45437 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
118 64785 Nguyễn Duy Phương 2000 Sinh Viên
119 64234 Lê Thị Châu Giang 2000 Sinh Viên
120 67365 Nguyễn Hồng Thương 1999 Sinh Viên
121 47551 Lê Hưng 1998 Sinh Viên
122 44674 Trần Thị Thảo Ngọc 1996 Sinh Viên
123 46936 Võ Thị Anh Thư 1997 Sinh Viên
124 39086 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
125 25681 Lê Hoàng Giang 1972 Giáo Viên
126 80130 Nguyễn Thị Lý 1990 Giáo Viên
127 60226 Lê Trang 1987 Giáo Viên
128 57224 Đào Nhật Tân 1998 Sinh Viên
129 44654 Bùi Thanh Tùng 1998 Sinh Viên
130 44921 Lê Minh Thức 1989 Kỹ Sư
131 62299 Phạm Phương Linh 1999 Sinh Viên
132 45640 Trương Quỳnh Mỹ Cẩm 1996 Sinh Viên
133 67373 Trần Thị Yến Nhi 1999 Sinh Viên
134 56650 Phạm Minh Trang 1995 Cử Nhân
135 60517 Trần Thị Bích Hằng 1975 Giáo Viên
136 45283 Huỳnh ngọc 1993 Bằng Khác
137 29994 Nguyễn Thị Thảo 1992 Cử Nhân
138 33851 ngô đặng cẩm nhung 1996 Sinh Viên
139 31289 Nguyễn Thị hương Trà 1997 Sinh Viên
140 47493 Nguyễn Thị Thu Huyền 1991 Giáo Viên
141 60597 Phan Thanh Tùng 1999 Sinh Viên
142 54383 Đoàn Đặng Gia Thuyên 1997 Sinh viên sư phạm
143 66001 Hoàng Thị Minh 1982 Thạc Sỹ
144 42043 Vũ Tiến Dũng 1987 Thạc Sỹ
145 41083 Bùi Minh Thư 1996 Sinh Viên
146 66551 Trần Thị Thanh Ngân 1998 Kỹ Sư
147 63787 Lê Vy 2000 Sinh Viên
148 85814 Dương Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
149 60251 Nguyễn Thị Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
150 51958 Nguyễn Xuân Hoàng 1981 Thạc Sỹ
151 45118 Đặng Huyền Trang 1995 Sinh Viên
152 61773 Trần Minh Hiền 1999 Sinh Viên
153 31662 Phạm Thị Thu Hương 1981 Cử Nhân
154 63674 Luong Thi Thu 2000 Sinh Viên
155 38873 võ thị oanh 1994 Giáo Viên
156 62487 Mai Thị Lành 1993 Cử nhân sư phạm
157 85922 Trương Lâm Phúc 2005 Sinh Viên
158 36528 NGUYEN THI THU TRAM 1994 Sinh Viên
159 62232 Nguyễn Đắc Diện 1980 Tiến Sỹ
160 46380 Nguyễn Quỳnh Vân 1962 Cử Nhân
161 85920 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 2005 Sinh Viên
162 67066 Lê Quang Minh 1999 Sinh Viên
163 67399 Lê Văn Linh 1998 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92858788
Your IP : 216.73.216.190