• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 45911 Hà Thị Huyền 1998 Sinh viên sư phạm
2 49849 Bùi Thị Hằng 1994 Giáo Viên
3 46541 Huỳnh Minh Hưng 1994 Sinh Viên
4 4493 Nguyễn Thanh 1987 Cử Nhân
5 43712 Nguyễn Bảo Nhung 1998 Sinh Viên
6 55548 Đỗ Ngọc Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
7 44059 Nguyễn Đức Huy 1997 Sinh Viên
8 46254 Phạm Kim Thảo Trinh 1998 Sinh Viên
9 50170 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1998 Sinh Viên
10 36301 Ka Thùy 1995 Sinh Viên
11 33914 Chử thị bich 1984 Giáo Viên
12 32760 Võ Thị Hồng Phước 1995 Sinh Viên
13 37070 Ngô Thị Thu Hoài 1997 Sinh Viên
14 36377 Phạm thị Nhã lan 1994 Cử Nhân
15 39330 Nguyễn Phạm Cát Tường 1998 Sinh Viên
16 41742 Huỳnh Hoàng Dung 1994 Sinh Viên
17 38813 Phạm Hoàng Vũ 1994 Sinh Viên
18 52702 Hồ Thị Lan Tinh 1999 Sinh Viên
19 62790 Nguyễn Thị Thùy Dương 1998 Sinh Viên
20 35550 Lê Thị Thu Hương 1993 Cử Nhân
21 52505 Nguyễn Trường Hận 1998 Sinh Viên
22 33885 phạm hồng việt 1975 Cử Nhân
23 62952 Lê Thị Thanh Nhàn 1995 Giáo Viên
24 39971 Phạm Hùng Anh 1996 Sinh Viên
25 31098 Lê Minh Anh 1997 Sinh Viên
26 58074 Đỗ Ngọc Thanh 1990 Thạc Sỹ
27 31018 Nguyễn Thuý Uyên 1995 Sinh Viên
28 43060 Đặng Bá Minh 1998 Sinh Viên
29 34116 Nguyễn Thanh Kiên 1993 Giáo Viên
30 28410 Nguyễn Thị Thiên Qúy 1994 Sinh Viên
31 59227 Nguyễn Quỳnh Anh 1998 Sinh viên sư phạm
32 34918 Lê Thị Minh Tâm 1994 Cử Nhân
33 31229 Cao Thị Diễm Trinh 1992 Giáo Viên
34 42768 Nguyễn Minh Phúc 1998 Sinh Viên
35 34222 Lê Thị Mỹ Duyên 1996 Sinh Viên
36 37219 Nguyễn Bảo Châu 1998 Sinh Viên
37 48193 Đỗ Thị Minh Lệ 1993 Giáo Viên
38 47964 Đoàn Hoàng Giang 1996 Sinh Viên
39 39598 Phạm Văn Thịnh 1993 Kỹ Sư
40 28391 Hoàng Thị Ngân 1991 Giáo Viên
41 42129 Nguyễn Thị Thanh Duyên 1992 Giáo Viên
42 35506 Lê Công Lý 1995 Sinh Viên
43 29840 Nguyễn Thị Minh Anh 1993 Sinh Viên
44 53998 Phạm Minh Nhật 1993 Giáo Viên
45 38386 Đỗ Cẩm Nhung 1994 Cử Nhân
46 61083 Trần Thị Nhật Linh 1999 Sinh Viên
47 52406 Võ Hồng Yến Phượng 1999 Sinh Viên
48 27975 TÀI NỮ PHƯƠNG UY 1990 Cử Nhân
49 27284 Trần Thị Ngọc Nga 1990 Cử Nhân
50 21347 Nguyễn Công Danh 17 Giáo Viên
51 45422 Nguyễn Thị Thu Thủy 1996 Sinh Viên
52 43753 Vũ Thị Ngọc Hiền 1988 Giáo Viên
53 55188 Nguyễn Thị Hạ Vy 1999 Sinh Viên
54 39579 Nguyễn Văn Đạt 1989 Thạc Sỹ
55 1742 Lê Văn Tuyên 17 Sinh Viên
56 47026 Võ Tâm Đắc 1998 Sinh Viên
57 49810 Nguyễn Diệu Linh 1998 Sinh Viên
58 29966 Nguyễn Phương Hảo 1994 Sinh Viên
59 84353 Nguyễn Thị Phương Trinh 2005 Sinh Viên
60 43110 Hồ Hoàng Lân 1984 Cử Nhân
61 33611 Bùi Lâm Kim Ngân 1993 Cử Nhân
62 51312 Trương Thị Ly Ly 1994 Cử Nhân
63 56168 Phạm Anh Thư 1994 Cử Nhân
64 57137 Vũ Ngọc Thụy Vy 1999 Sinh Viên
65 42760 Phạm Trương Hoàng Đức 1994 Cử Nhân
66 34379 Đào Văn Vàng 1992 Cử Nhân
67 50166 Võ Tạ Như Thoại 1997 Sinh Viên
68 20326 Võ Thị Thu Hoa 1991 Giáo Viên
69 36109 Nguyễn Tùng Lâm 1992 Cử Nhân
70 36135 Lương Thị Kim Long 1995 Sinh Viên
71 46122 Trần Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
72 56860 Nguyễn Thị Tuyết Nhi 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981794
Your IP : 216.73.216.42