• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 45557 Nguyễn Thị Hằng 1987 Giáo Viên
2 60049 Hồ Thị Thu Hiền 1998 Cử Nhân
3 79284 huỳnh đức thái 1994 Kỹ Sư
4 39013 Nguyễn Thị Khỏe Nhu 1994 Cử Nhân
5 64175 Bùi Thị Bích Trâm 2000 Sinh Viên
6 85688 Triệu Thị Loan 2002 Sinh Viên
7 46437 Nguyễn Thị Tiên 1952 Giáo Viên
8 77407 VÕ Hoàng Vĩnh Thắng 1998 Sinh Viên
9 58306 Bùi Thị Kim Trọng 1999 Sinh Viên
10 67327 Trần Thị Hồng Diễm 1998 Sinh viên sư phạm
11 43747 Trương Thị Tuyết Nga 1995 Sinh Viên
12 75964 Vũ Thị Huế 1997 Giáo Viên
13 60955 Nguyễn Dương 1998 Sinh Viên
14 79173 ABC 1984 Bằng Khác
15 77700 Phạm Mai Bảo Trân 2001 Sinh Viên
16 78636 Nguyễn Ngọc Hiệp 2001 Sinh Viên
17 83284 Huỳnh Thị Bảo Duyên 2001 Giáo Viên
18 65478 Nguyễn anh Tuấn 1962 Giáo Viên
19 80744 Nguyễn Huỳnh Phương Dung 2001 Cử nhân sư phạm
20 29569 Nguyễn Phúc Mai Hương 1964 Giáo Viên
21 73267 Ngô Thị Hồng Ngân 1998 Cử Nhân
22 39145 Nguyễn Thảo Hoài Vy 1994 Giáo Viên
23 80048 Lê Phạm Thu Hoài 2002 Sinh Viên
24 49290 Huỳnh Văn Hoài 1985 Cử Nhân
25 68133 Phan Thị Ngọc Tuyên 2000 Sinh Viên
26 76130 Chu Quang Thiện 1994 Kỹ Sư
27 77472 Nguyễn Thị Hồng Thắm 2000 Cử Nhân
28 80863 Lê Thị Trúc Vy 2003 Sinh Viên
29 57907 Võ Thị Thanh Tâm 1999 Sinh Viên
30 55669 Trần Hoàng Vĩnh 1984 Thạc Sỹ
31 56032 Dương Minh An 1995 Giáo Viên
32 77930 Vũ Văn Lê 2000 Sinh Viên
33 58690 Nguyễn Thị Mỹ Hiếu 1997 Cử Nhân
34 84170 Dương Thanh Sang 2005 Sinh viên sư phạm
35 78013 Trần Thị Kim Thoa 2002 Sinh viên sư phạm
36 50281 Nguyễn Thị Tha 1986 Giáo Viên
37 75402 Nguyễn Thị Nga 1994 Giáo Viên
38 70831 Bùi Vũ My Na 1992 Giáo Viên
39 68865 Võ mạnh cường 1996 Giáo Viên
40 61655 Nguyễn Trung Tín 1998 Sinh Viên
41 76370 Nguyễn Minh Thành 1998 Bằng Khác
42 82050 Nguyễn Bảo Nhi 2003 Sinh Viên
43 64553 Đỗ Nguyễn Đăng Khoa 1989 Cử Nhân
44 80648 Nguyễn Kiều Kim Thi 2002 Sinh Viên
45 73756 Nguyễn Ngọc Minh Châu 2000 Sinh Viên
46 41893 Vương Mỹ Phụng 1993 Giáo Viên
47 78723 Nguyễn Thị Thu Thủy 2001 Sinh Viên
48 80040 Võ Trần Tuyền Linh 1989 Giáo Viên
49 70068 Đỗ Thị Hà 1988 Giáo Viên
50 81054 Võ Hồng Yến 1991 Thạc Sỹ
51 64741 Đinh Kiều Oanh 2000 Sinh Viên
52 76034 Nguyễn Thanh Tuấn 1998 Cử nhân sư phạm
53 77221 Võ Thị Bích Hợp 2001 Sinh Viên
54 49741 Trần Thị Thu Thuỷ 1979 Thạc Sỹ
55 70055 Nguyễn Thị Hồng Nhung 2000 Sinh Viên
56 70858 Nguyễn Thị Hà 1995 Sinh Viên
57 75571 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1987 Cử nhân sư phạm
58 75174 Nguyễn Thị Vân 1981 Giáo Viên
59 60736 Trần Lý Phương Thanh 2000 Sinh Viên
60 70637 Nguyễn Thanh Thảo 1991 Cử Nhân
61 50306 Nguyễn Thị Thái Hòa 1994 Giáo Viên
62 60680 Nguyễn Thị Giang 1994 Giáo Viên
63 75494 Trần Gia Phương 2004 Sinh Viên
64 84338 Phan Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
65 79403 Lê Đỗ Đạt Huy 1999 Giáo Viên
66 66930 đang van thien 1986 Cử Nhân
67 80848 Trần Xuân Thảo 2002 Sinh Viên
68 78258 LÊ DUY QUANG 2002 Sinh Viên
69 78307 Vòng Thúc Mai Long 1996 Giáo Viên
70 78641 Lê Thị Phương Linh 2002 Sinh Viên
71 38458 Đoàn Minh Tuấn 1993 Bằng Khác
72 82174 Phạm Quốc Thiên Sơn 2004 Sinh Viên
73 74902 Đặng Thị Thanh Phương 1987 Giáo Viên
74 48773 Võ Ngọc Uyên Thư 1993 Cử Nhân
75 80989 Lương Kim Khánh 2000 Sinh Viên
76 62861 Huỳnh đô Đốc 1958 Giáo Viên
77 76837 Đặng Đình Nam 2001 Sinh Viên
78 77020 Lê Ngọc Quỳnh Mai 2000 Sinh Viên
79 78448 Lâm Thị Lan 1989 Cử Nhân
80 76037 Vy Thị Phượng Hiền 1997 Cử Nhân
81 85172 Ngô Ngọc Gia Hân 2006 Sinh Viên
82 83186 Nguyễn Thị Tuyết Anh 2002 Sinh Viên
83 75830 Trần Thị Như Ngọc 2001 Sinh Viên
84 83803 Phạm Đức Hiếu 2003 Sinh Viên
85 66684 Nguyễn thị my 2000 Sinh Viên
86 80035 Lê Thị Hồng Phúc 1997 Kỹ Sư
87 84707 NGUYỄN THỊ MỸ DUYÊN 2004 Sinh Viên
88 46767 Vũ Châu Duy Tùng 1998 Sinh Viên
89 73266 Huỳnh Mỹ Duyên 1999 Sinh Viên
90 79823 Lê Nguyễn Hồng Nhi 2001 Sinh Viên
91 82572 Trần Nguyễn Thanh Thư 1970 Thạc Sỹ
92 79130 Phan Thị Vân Anh 2002 Sinh Viên
93 78153 Đặng Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
94 76855 Nguyễn Thị Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
95 44604 Nguyễn Thị Hồng Phước 1994 Thạc Sỹ
96 77133 Trương Ngọc Ly Ly 2002 Sinh Viên
97 80442 Trần Lại Bích Thảo 1996 Giáo Viên
98 74274 Đinh Thị Bích Hằng 1994 Cử Nhân
99 37725 Bùi Thị Ngọc Huệ 1988 Giáo Viên
100 77852 Vũ Thùy Vân 2002 Sinh Viên
101 73452 Bùi Thu Huyền 1999 Giáo Viên
102 77548 Nguyễn Thị Trà My 1999 Cử Nhân
103 61433 Nguyễn Thị Minh Thư 1999 Sinh Viên
104 58475 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
105 80398 Lê Thị Ngọc Quyên 2003 Sinh Viên
106 50475 Lại Đức Ngọc 1993 Giáo Viên
107 67137 Nghê Thį Tuyết Hương 1962 Cử nhân sư phạm
108 24015 Huỳnh Tuyết Cúc 1980 Giáo Viên
109 51365 Lê Thị Hoài Riêng 1995 Cử Nhân
110 79894 ĐỖ THỊ THU NGA 1981 Thạc Sỹ
111 85676 Phan Thị Thanh Nhựt 2005 Sinh Viên
112 60504 Nguyễn Thị Phương Nam 1997 Sinh Viên
113 78110 Đinh Thị Quang 1994 Giáo Viên
114 66322 PHẠM THU HƯỜNG 1998 Sinh Viên
115 67858 Phan Kim Yến 1994 Cử nhân sư phạm
116 79104 Phan Uyển Nhi 1998 Cử Nhân
117 77213 Nguyễn Ngọc Hùng 2002 Sinh Viên
118 77549 Trần Anh Quỳnh Duyên 1996 Cử Nhân
119 80952 Lê Văn An 2003 Sinh Viên
120 59546 Lương Lê Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
121 68874 Hoàng Thị Tâm 1988 Giáo Viên
122 79469 Nguyễn Vĩnh Tài 2000 Sinh Viên
123 82058 Mai Quang Dũng 1987 Kỹ Sư
124 70133 Nguyễn Đăng Xuân Nhi 2000 Sinh Viên
125 75649 Trương Thị Mai Lan 2001 Sinh Viên
126 77094 Nguyễn Thanh Duy 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878638
Your IP : 216.73.216.219