• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 44960 Nguyễn Thu Thuỷ 1993 Cử Nhân
2 67925 Cao Thị Thúy Kiều 2000 Sinh Viên
3 42552 Bùi Thị Thủy 1995 Cử Nhân
4 82006 Lê Văn Thông 2001 Cử nhân sư phạm
5 59339 Cao Thị Hiếu 1999 Sinh Viên
6 83277 Nguyễn Phan Tường Vi 2003 Sinh Viên
7 80983 Đỗ Võ An Thuyên 2004 Sinh Viên
8 72763 Huỳnh Thị Hương Ly 2000 Sinh Viên
9 66153 Đặng Trần Thảo Nguyên 1987 Sinh Viên
10 85408 LÊ LY 2005 Sinh Viên
11 77790 Nguyễn Thị Như Trang 2001 Sinh Viên
12 83733 Trần Khẹn 2005 Sinh Viên
13 84388 Bùi Thị Mỹ Hiền 2003 Sinh Viên
14 29088 Nguyễn Lợi 1982 Giáo Viên
15 75324 Hoàng đức 1998 Sinh Viên
16 83227 Nguyễn Thị Kim Luyến 2003 Sinh Viên
17 79557 THÁI THỊ XOAN 1996 Giáo Viên
18 75830 Trần Thị Như Ngọc 2001 Sinh Viên
19 84376 Nguyễn Hoàng Bảo Thi 2005 Sinh Viên
20 84642 Hà Thị Mỹ Linh 2002 Sinh Viên
21 28173 Võ Thị Hằng Hà 1991 Giáo Viên
22 53138 Trần Thị Tú Trinh 1992 Giáo Viên
23 71274 Nguyễn Tấn Kiệt 2001 Sinh Viên
24 73003 Nguyễn Minh Ngọc 2000 Sinh Viên
25 74747 Nguyen Ngoc Yen Thao 1990 Sinh Viên
26 84259 Nguyễn Thị Bích Ngọc 2004 Sinh Viên
27 72799 Phan Châu Trọng Phúc 2001 Sinh Viên
28 56050 Nguyễn Thị Phương Lan 1995 Thạc Sỹ
29 55978 Vũ Thị Xuân Điệp 1995 Giáo Viên
30 73185 Đỗ Mai Phương 1993 Giáo Viên
31 83203 Nguyễn Thị Như Ý 2001 Sinh Viên
32 78016 Võ Huy Vũ 1983 Cử Nhân
33 76228 Đào Mỹ Duyên 2002 Sinh Viên
34 82244 Trần Tấn Duy Phú 2004 Sinh Viên
35 41734 Nguyễn Thị Bích Thủy 1997 Giáo Viên
36 64592 Trần Thị Thiên Thanh 1993 Cử Nhân
37 68446 hoàng thị vọng 1990 Giáo Viên
38 80214 Dương Minh Hùng 1992 Cử Nhân
39 85573 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 2004 Sinh Viên
40 82068 Dương Thị Hoài Thương 2004 Sinh Viên
41 84097 Nguyễn Quốc Bảo 2001 Cử Nhân
42 74368 Đặng Minh Anh 1999 Sinh Viên
43 70696 Phạm Thị Lệ Thu 1982 Cử nhân sư phạm
44 42549 Nguyễn Ngọc Thảo Vy 1996 Sinh Viên
45 27765 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1995 Giáo Viên
46 76055 Lê Duy Hào 1999 Sinh Viên
47 83254 Trương Bích Ngân 2000 Cử Nhân
48 79555 Nguyễn Thị Bích Hường 1988 Giáo Viên
49 34707 nguyễn thị hằng 1990 Giáo Viên
50 77911 Nguyễn Thị Ngọc Anh 1997 Giáo Viên
51 64398 Phạm Đắc Thắng 1996 Giáo Viên
52 67836 Nguyễn Việt Anh 1993 Giáo Viên
53 78586 Huỳnh Tâm Như 1999 Sinh Viên
54 85235 Lê Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
55 65186 Vũ Thị Kim Dung 1990 Giáo Viên
56 84378 Nguyễn Lê Anh Thư 2003 Sinh Viên
57 57602 Nguyễn Thị Mai Phương 1990 Giáo Viên
58 75776 Lê Hồng Diệu 1997 Giáo Viên
59 77816 Nguyễn Đức Hiếu 2000 Sinh Viên
60 76836 Nguyễn Trần Gia Hân 1997 Giáo Viên
61 44265 Lê Thị Hồng 1988 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981609
Your IP : 216.73.216.42