• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 44358 Đinh Thị Mỹ Dung 1997 Sinh Viên
2 49543 Võ An Khang 1996 Sinh Viên
3 52472 Đặng Thị Nhài 1973 Cử nhân sư phạm
4 82204 Mau Quế Thy 2004 Giáo Viên
5 44256 Lê Thị Hồng Hạnh 1990 Thạc Sỹ
6 84164 Nguyễn Ngọc Ước Xuân 1983 Giáo Viên
7 65499 Nguyễn Thị Kim 1991 Cử Nhân
8 82893 Đinh Vân Anh 2003 Cử Nhân
9 49719 Nguyễn Phạm Thanh Vân 1997 Giáo Viên
10 59606 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1996 Thạc Sỹ
11 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
12 41147 Trần Trung Kiên 1991 Cử Nhân
13 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
14 66676 Phạm Thị Hoài 1999 Sinh Viên
15 81528 Đoàn Phong Lan 2002 Cử Nhân
16 84052 Lê Nhật Tân 2005 Sinh Viên
17 53140 Ngô Huy Hùng 1998 Sinh Viên
18 65936 Phan Doãn Phương 1993 Cử Nhân
19 55632 Nguyễn Thị Hiền Anh 1996 Sinh Viên
20 49982 Nguyễn Thị Bích Truyền 1993 Kỹ Sư
21 34078 Phùng Thị Nga 1991 Giáo Viên
22 31572 Nguyễn Thành Luân 1989 Cử Nhân
23 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
24 83278 Đỗ Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
25 61290 Mai Tien Thành 1984 Cử Nhân
26 29925 NGUYỄN ĐÌNH GIANG 1993 Sinh Viên
27 34204 Le Cong Vinh 1989 Thạc Sỹ
28 81532 Nguyễn Ngọc Tường Vi 2004 Sinh Viên
29 64473 Nguyễn Thị Thiện 1997 Sinh Viên
30 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
31 35226 Giáp Hương Lê 1987 Cử Nhân
32 83123 Phạm Thị Ngọc Hà 1991 Giáo Viên
33 28473 Phạm Văn Cường 1993 Thạc Sỹ
34 84109 Nguyễn Thanh Trọng 1999 Cử Nhân
35 57048 Nguyễn Hoàng Bá 1997 Sinh Viên
36 29931 Đỗ Minh Hạnh 1988 Cử Nhân
37 82489 Nguyễn Thị Thùy Nhung 2002 Cử Nhân
38 84193 Nguyễn Thị Cẩm Hường 2000 Giáo Viên
39 29981 Nguyễn Văn Diễn 1991 Sinh Viên
40 34324 NGUYỄN THỊ MAI 1993 Sinh Viên
41 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
42 84229 Bùi Đức Tài 2005 Sinh Viên
43 29782 Nguyễn Ngọc Hải 1994 Sinh Viên
44 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
45 31466 Trần Thị Ngọc Hiếu 1995 Sinh Viên
46 29832 Dương Mai Ly 1994 Sinh Viên
47 56357 Bùi Thọ Toàn 1994 Sinh Viên
48 82134 Trần Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên
49 82547 Phan Hữu Nhật 2004 Sinh Viên
50 35099 Nguyễn Thị Thủy 1986 Cử Nhân
51 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
52 47453 Phan Đình Đính 1990 Kỹ Sư
53 81189 Nguyễn Thị Trà My 2003 Cử Nhân
54 81271 Nguyễn Trần Khánh Trang 1992 Cử Nhân
55 81209 Nguyễn Ngọc Minh Phụng 2002 Cử Nhân
56 84034 Nguyễn Thị Thanh Thảo 2000 Giáo Viên
57 83697 Phan Thị Lý 1973 Giáo Viên
58 82645 Trần Thu Nhung 1994 Giáo Viên
59 49825 Trần Minh Định 1979 Cử Nhân
60 49926 Bùi Phương Liên 1996 Cử nhân sư phạm
61 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
62 46932 Nguyễn Hồng Hà 1988 Thạc Sỹ
63 84114 Nguyễn Thị Quỳnh Thu 1997 Cử Nhân
64 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Cử Nhân
65 62535 Nguyễn Văn Hùng 1975 Giáo Viên
66 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
67 34042 Nguyễn Đức Duy 1996 Sinh Viên
68 56305 Phùng Thị Phương Thủy 1999 Sinh Viên
69 81555 Nguyễn Đang Phát Tài 2002 Cử Nhân
70 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
71 84111 Lê Hoài Trúc Quỳnh 2004 Sinh Viên
72 46593 Đinh Văn Đạt 1984 Cử Nhân
73 35761 Trần Vũ Phi 1990 Sinh Viên
74 64954 Trần Thị Tố Uyên 1996 Cử Nhân
75 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
76 37000 Nguyễn Thị Xinh 1994 Sinh Viên
77 46516 Trương Thị Thúy Hằng 1993 Cử nhân sư phạm
78 29815 Tạ Thị Hòa 1995 Sinh Viên
79 49962 Phạm Doãn Trung 1995 Sinh Viên
80 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
81 49703 Từ Thị Thanh 1994 Cử Nhân
82 63106 Đỗ Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
83 84245 Lê Thu Trang 2001 Giáo Viên
84 47270 Nguyễn Thị Hà 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245033
Your IP: Loading...