• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 44358 Đinh Thị Mỹ Dung 1997 Sinh Viên
2 49543 Võ An Khang 1996 Sinh Viên
3 52472 Đặng Thị Nhài 1973 Cử nhân sư phạm
4 48066 Võ Lê Kim Oanh 1997 Sinh Viên
5 49719 Nguyễn Phạm Thanh Vân 1997 Giáo Viên
6 51418 Phạm Văn Tuấn 1992 Cử Nhân
7 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
8 49982 Nguyễn Thị Bích Truyền 1993 Kỹ Sư
9 29865 Dư Minh Thiếp 1990 Sinh Viên
10 61427 Bùi Thị Kim Oanh 1973 Giáo Viên
11 67126 Nguyễn Lê Đại Phúc 1994 Cử Nhân
12 43978 Phan Ngọc Phong 1989 Cử Nhân
13 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
14 82999 PHẠM THÚY HIỀN 1997 Giáo Viên
15 70287 Nguyễn Trí Thiên Thần 2000 Cử nhân sư phạm
16 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
17 67391 Trần Ngọc Thảo Quyên 1998 Sinh Viên
18 85806 Nguyễn Ngọc Tú Trinh 2004 Sinh Viên
19 60421 Lưu Mỹ Linh 1979 Giáo Viên
20 59411 Đỗ Thúy Hòa 1998 Sinh Viên
21 31043 Nguyễn Thị Thu Thảo 1993 Kỹ Sư
22 47453 Phan Đình Đính 1990 Kỹ Sư
23 51934 Nguyễn Thụy Hoàng Phương Uyên 1997 Sinh Viên
24 59827 Trần Tùng Sơn 1998 Sinh Viên
25 67444 Đặng Kim Liên 1995 Cử Nhân
26 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
27 29978 Hà Hữu Tình 1985 Thạc Sỹ
28 46593 Đinh Văn Đạt 1984 Cử Nhân
29 68878 Lê Thị Kim Duyên 2000 Sinh Viên
30 46516 Trương Thị Thúy Hằng 1993 Cử nhân sư phạm
31 70111 Trần Thị Ngọc Ánh 2000 Cử Nhân
32 35204 đặng thị phương thảo 1998 Sinh Viên
33 59692 Nguyễn Thị Huyền 1987 Cử Nhân
34 56943 Lương Thị Thu Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
35 57548 Nguyễn Thụy Tuyết Hạnh 1999 Sinh Viên
36 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
37 51923 Nguyễn Ngọc Gia Hân 1997 Sinh Viên
38 50616 Đặng Thị Thanh Loan 1993 Bằng Khác
39 67365 Nguyễn Hồng Thương 1999 Sinh Viên
40 47551 Lê Hưng 1998 Sinh Viên
41 48350 Trần Minh Anh 1996 Sinh Viên
42 43981 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1992 Cử Nhân
43 66851 Nguyễn Thị Cẩm Linh 1995 Giáo Viên
44 48594 Nguyễn Ya Ly 1998 Sinh Viên
45 84123 Võ Thanh Long 1977 Giáo Viên
46 42617 Đặng Thị Xuân Hằng 1982 Giáo Viên
47 51457 Phan Hoàng Tố Loan 1996 Sinh Viên
48 39569 Trần Thị Thanh Hương 1990 Giáo Viên
49 36434 Trần Nhật Tiến 1997 Sinh Viên
50 49887 Lâm Quang Minh 1987 Giáo Viên
51 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
52 65554 Dương Thị Thuỷ 2000 Sinh Viên
53 47793 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 1997 Sinh Viên
54 37793 Nguyễn Thị Hà 1997 Sinh Viên
55 50526 Phạm Đình Thắng 1998 Sinh Viên
56 54329 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 1998 Sinh Viên
57 47061 Nguyễn Hồng Nhung 1990 Cử Nhân
58 47917 Lê Thị Tuyết Nhung 1990 Cử Nhân
59 62299 Phạm Phương Linh 1999 Sinh Viên
60 29820 Nguyễn Đăng Quân 1993 Cử Nhân
61 49420 Nguyễn Thị Thủy 1989 Thạc Sỹ
62 85941 Phạm Hoàng Sơn 2004 Sinh Viên
63 47861 Nguyễn Thị Khánh Ly 1994 Sinh viên sư phạm
64 68590 Nguyễn Thị Bích Tuyền 1993 Giáo Viên
65 29994 Nguyễn Thị Thảo 1992 Cử Nhân
66 54194 Phạm Thị Hợp 1994 Kỹ Sư
67 31289 Nguyễn Thị hương Trà 1997 Sinh Viên
68 47493 Nguyễn Thị Thu Huyền 1991 Giáo Viên
69 54383 Đoàn Đặng Gia Thuyên 1997 Sinh viên sư phạm
70 66249 Nguyễn Trần Mai Phương 2000 Sinh Viên
71 40009 Trần Văn Đức 1990 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92854852
Your IP : 216.73.216.190