• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 44336 Lê Thị Bích Vân 1998 Sinh Viên
2 61166 Châu Thị Hiệu 1999 Sinh Viên
3 63627 Võ Lê Bảo Ngọc 1996 Cử Nhân
4 59021 Nguyễn Thị Hương Hà 1997 Sinh Viên
5 39739 Nguyễn Thanh Sang 1991 Kỹ Sư
6 36321 Phạm Hồng Quyên 1997 Sinh Viên
7 72812 Nguyễn Thị Phương Uyên 1993 Cử nhân sư phạm
8 80012 CAO VÕ TÚ QUYÊN 1999 Giáo Viên
9 62600 Nguyễn Thị Bích Trâm 1996 Cử nhân sư phạm
10 71317 Nguyễn thị thảo 2001 Cử Nhân
11 82421 Nguyễn Thị Minh Tâm 2003 Sinh Viên
12 83500 Phạm Thị Yến Nhi 2003 Sinh Viên
13 73700 Phạm Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
14 51747 Nguyễn Thị Sương 1990 Bằng Khác
15 72815 Lê Nguyễn I Pha 1995 Giáo Viên
16 83973 huynh ngoc thao 1985 Giáo Viên
17 31749 phạm thanh đen 1985 Giáo Viên
18 60215 Phạm Nguyễn Huy Khanh 1993 Bằng Khác
19 60881 Lê Thị Dung 1998 Sinh Viên
20 85788 Đặng Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên
21 72814 Võ Huyền Lam 1973 Cử nhân sư phạm
22 33739 Nguyễn Đình Vân 1992 Cử Nhân
23 38380 Vũ Thị Ngân 1994 Giáo Viên
24 3539 nguyễn hoàng thanh 1993 Sinh Viên
25 82773 Đặng Ngọc Như Quỳnh 2002 Sinh Viên
26 77630 Phạm Thị Thùy Trang 2000 Sinh Viên
27 83600 Huỳnh Tấn Phát 2001 Giáo Viên
28 51800 Trần Hữu Thịnh 1997 Sinh Viên
29 85279 Nguyễn Vũ Huyền Trang 2006 Sinh Viên
30 77939 Lê Thị Ngọc Ánh 2001 Sinh Viên
31 60439 Phan Phương Bình 1990 Thạc Sỹ
32 72881 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2000 Sinh Viên
33 80279 Trần Thục Đoan 2003 Sinh Viên
34 56968 Trần Lê Kim Ngọc 1995 Sinh Viên
35 85700 Trần Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
36 77039 Phạm Hoàng Khôi 1999 Sinh Viên
37 74350 TRẦN THANH THẢO 1993 Cử Nhân
38 38539 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
39 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
40 57439 Trần Thị Diệu Hiền 1989 Bằng Khác
41 42939 Đinh Công Hiếu 1992 Giáo Viên
42 82039 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 2002 Cử Nhân
43 50279 HUỲNH THỊ PHƯƠNG KIỀU 1988 Giáo Viên
44 70639 Nguyễn Đức Hướng 2001 Sinh Viên
45 47839 Nguyễn Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
46 71321 Trương Hoàng Nhã Khuyên 2001 Sinh Viên
47 46639 Phan Thị Minh Hảo 1992 Thạc Sỹ
48 43339 vo thi kim nga 1980 Giáo Viên
49 22839 Lương thị yến 1996 Sinh Viên
50 84539 Nguyễn Ngọc Kim Trân 2004 Sinh Viên
51 63907 Phạm Thị Lệ Xuân 1988 Cử Nhân
52 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
53 85450 Nguyễn Đình Hùng 2005 Sinh Viên
54 78961 Lê Hữu Tấn Lộc 1987 Giáo Viên
55 46939 Lồng Thị Hương 1994 Cử Nhân
56 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
57 72939 Trương Vũ Lệ Quyên 2000 Sinh Viên
58 80639 Cao Ngọc Vân Anh 2003 Sinh Viên
59 50539 Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 1998 Sinh Viên
60 83939 Lê Quỳnh Ngọc Anh 2001 Cử Nhân
61 81639 Ngô Minh Thư 1999 Cử Nhân
62 63950 Nguyễn Thị Ánh Vân 1996 Giáo Viên
63 82539 Nguyễn Thị Ngọc Giang 2001 Sinh Viên
64 63934 Trần Thị Hà Phương 1999 Sinh Viên
65 78839 Trần Anh Tuấn Sơn 1994 Giáo Viên
66 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư
67 63923 Lê Tuyết Mai 2000 Sinh Viên
68 63978 Nguyễn Thị Hoàng Châu 2000 Sinh Viên
69 63839 Hồ Thị Tú Uyên 1999 Sinh Viên
70 84105 Trịnh Anh Minh Thi 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284672
Your IP: Loading...