• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 39717 Nguyễn Thị Hồng 1996 Sinh Viên
2 53395 Võ Lê Thanh Tuyền 1997 Sinh Viên
3 27329 Đinh Thị Luyến 1994 Sinh Viên
4 47646 Hồ Thị Kim Ngân 1997 Sinh Viên
5 43907 Dương Lê Trường Giang 1997 Sinh Viên
6 44833 Nguyễn Thị Thuý Hậu 1989 Cử Nhân
7 37641 Đặng Thị Kha Vy 1998 Sinh Viên
8 38580 Huỳnh Thị Thu Thảo 1995 Sinh Viên
9 37543 Bùi Bảo Toàn 1988 Giáo Viên
10 29545 Pham Duc Tung 1972 Cử Nhân
11 56097 Mai Thị Huỳnh Anh 1999 Cử Nhân
12 45252 Nguyễn Văn Nhật 1998 Sinh Viên
13 48159 Nguyễn Thành Đức 1990 Cử Nhân
14 51608 Hoàng Thị Xuân Anh 1994 Cử nhân sư phạm
15 29595 Thầy Kevin 1974 Giáo Viên
16 36026 Phan Thị Yến Nhi 1995 Sinh Viên
17 36024 Trần Thị Tú Uyên 1990 Cử Nhân
18 29690 Nguyễn Thị Hải Vân 1993 Sinh Viên
19 48115 Lê Anh Nhật Hào 1997 Sinh Viên
20 35728 Vũ Thị Tươi 1997 Sinh Viên
21 47495 Trần Vân Trúc Linh 1991 Sinh viên sư phạm
22 48290 Trần Qúi Chi 1989 Cử Nhân
23 32785 Lê Trung Hiếu 1993 Kỹ Sư
24 50813 Dương Thị Kiều 1998 Sinh Viên
25 48924 Nguyễn Thị Trí Tín 1971 Giáo Viên
26 30458 Hoàng Kim Phong 1993 Sinh Viên
27 43099 Nguyễn Thanh Tâm 1998 Sinh Viên
28 32764 Huỳnh Chí Cương 1992 Sinh Viên
29 35795 Nguyễn Thái Vy Thư 1992 Cử Nhân
30 52241 Bùi Thanh Thái 1999 Sinh Viên
31 35157 Đỗ Thùy Dương 1984 Giáo Viên
32 30719 Doan anh tai 1988 Giáo Viên
33 49778 Trần Hồ Thanh Hương 1995 Sinh Viên
34 34666 Nguyễn Tiến Phúc 1985 Giáo Viên
35 29759 Phạm Ngọc Quế Anh 1996 Sinh Viên
36 30148 Trần thị uyên 1991 Giáo Viên
37 29905 Nguyễn Thị Hòa 1993 Sinh Viên
38 53304 Nguyễn Thị Kim Hoa 1998 Sinh Viên
39 40276 Trần Hương Mai 1994 Cử Nhân
40 38748 Vũ Hải Yến 1997 Sinh Viên
41 53798 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1999 Sinh Viên
42 30198 Phan Uyển Dinh 1995 Sinh Viên
43 53203 Lê Thị Thu Thủy 1978 Cử Nhân
44 32349 Huỳnh Thị Quỳnh như 1994 Cử Nhân
45 44096 Cao Diệp Nguyệt Thảo 1996 Sinh Viên
46 33852 Nguyễn Đức Minh 1988 Sinh Viên
47 30903 Mai 1950 Bằng Khác
48 43029 Khuất Duy Phước 1997 Sinh Viên
49 29900 Nguyễn Ngọc Ái Thy 1996 Sinh Viên
50 53659 Văn Thị Mỹ Ly 1995 Sinh Viên
51 50894 Nguyễn Trần Trúc Linh 1995 Cử Nhân
52 43388 Phùng Thị Bích Ngọc 1997 Sinh Viên
53 42915 Trần Thảo Nguyên 1996 Sinh Viên
54 53248 Nguyễn Thị Sen 1992 Cử nhân sư phạm
55 53305 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Cử Nhân
56 32423 Bùi Thị Xuân Hà 1996 Sinh Viên
57 38674 Trần Thị Thùy An 1989 Thạc Sỹ
58 42664 Trần Nguyễn Hà Trang 1998 Sinh Viên
59 30240 Đinh Tú Tú 1994 Sinh Viên
60 36301 Ka Thùy 1995 Sinh Viên
61 59745 Lưu Hoàng Linh 1996 Sinh viên sư phạm
62 37617 Nguyễn Huy Hoàng 1990 Kỹ Sư
63 36377 Phạm thị Nhã lan 1994 Cử Nhân
64 53816 Phạm Phương Uyên 1998 Sinh viên sư phạm
65 39330 Nguyễn Phạm Cát Tường 1998 Sinh Viên
66 42312 Nguyễn Lâm Thuý Quỳnh 1998 Sinh Viên
67 30790 Lê Thị Thanh Trúc 1994 Sinh Viên
68 53614 Đặng Khánh Vy 1995 Sinh Viên
69 28410 Nguyễn Thị Thiên Qúy 1994 Sinh Viên
70 48193 Đỗ Thị Minh Lệ 1993 Giáo Viên
71 53998 Phạm Minh Nhật 1993 Giáo Viên
72 38386 Đỗ Cẩm Nhung 1994 Cử Nhân
73 39694 Dương Thị Thá 1998 Sinh Viên
74 32813 KIẾN NGỌC TRĂM 1995 Sinh Viên
75 43020 Lê Ngọc Châu 1996 Sinh Viên
76 36109 Nguyễn Tùng Lâm 1992 Cử Nhân
77 30318 Phan Thị Tuyết Ngân 1989 Cử Nhân
78 35249 Nguyễn Thu Hương 1993 Cử Nhân
79 37654 Hoàng Bích Sơn 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92965870
Your IP : 216.73.216.42