• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 38571 Tạ Thị Hải Yến 1994 Cử Nhân
2 77272 pham thi nhu y 1988 Bằng Khác
3 30170 Hồ Thị Kim Thoa 1994 Sinh Viên
4 77513 Châu Mẫn Tú 1993 Cử Nhân
5 78478 Nguyễn Thị Bích Nhi 1997 Giáo Viên
6 82803 Lưu Phước Tính 2002 Sinh Viên
7 42633 Lương Thị Mai Thy 1998 Sinh Viên
8 53557 Nguyễn Thị Hường 1991 Cử Nhân
9 27018 Nguyễn Thị Thu Hằng 1996 Sinh Viên
10 49276 Phạm thị quỳnh như 1996 Sinh viên sư phạm
11 33204 Nguyễn Thị Thu Hồng 1989 Sinh Viên
12 27977 Lê Thị Thủy Bình 1995 Sinh Viên
13 31205 Đào Thị Linh 1994 Giáo Viên
14 61758 Nguyễn Thị Phúc 1986 Thạc Sỹ
15 85292 Quách Thị Thái Bình 2003 Sinh Viên
16 78571 Hồ Thị Thảo Ngân 2002 Sinh Viên
17 68923 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
18 46381 nguyễn thị thêm 1991 Kỹ Sư
19 49998 Võ Thị Phương Tâm 1997 Sinh Viên
20 70718 Đặng Thị Xuân Trang 2000 Cử Nhân
21 64188 Võ Thị Trúc Mai 1999 Sinh viên sư phạm
22 5757 Phạm Quang Minh 1995 Sinh Viên
23 20970 Nguyễn Quốc Dưỡng 1992 Cử Nhân
24 68858 Nguyễn Thị Hồng Phi 1994 Giáo Viên
25 75725 Bá Vũ Kim Thu 1997 Giáo Viên
26 42915 Trần Thảo Nguyên 1996 Sinh Viên
27 81501 Phan Quỳnh Trâm 1985 Thạc Sỹ
28 43726 hà vũ thanh bình 1995 Sinh Viên
29 80070 Lê Quốc 1981 Giáo Viên
30 74908 Đặng Lê Phương Uyên 2001 Sinh Viên
31 64781 Phan Thị Tuyết Trinh 1996 Giáo Viên
32 44855 Lê Thị Thu 1994 Giáo Viên
33 41122 Phan Thị Thúy Duy 1995 Sinh Viên
34 6061 Lê Thị Huyền 1992 Sinh Viên
35 27706 Nguyễn Trung Hậu 1990 Cử Nhân
36 32882 Nguyễn Ngọc Gia Bảo 1992 Cử Nhân
37 43712 Nguyễn Bảo Nhung 1998 Sinh Viên
38 75116 Huỳnh Thị Bé Tâm 1999 Sinh viên sư phạm
39 55309 Nguyễn Hoàng Minh 1999 Sinh Viên
40 66133 Trần Nhật Linh 1990 Thạc Sỹ
41 86156 Lưu Thị Cẩm Tú 1998 Giáo Viên
42 69270 Lê Thành Thuận 1999 Sinh Viên
43 26495 Bùi Hương Giang 1993 Cử Nhân
44 44093 Nguyễn Thành 1993 Giáo Viên
45 45077 Nguyễn Thị Hải Yến 1992 Giáo Viên
46 47108 Tưởng Ngọc Tấn 1991 Bằng Khác
47 85109 Nguyễn Đinh Trà My 2005 Sinh Viên
48 32416 Tô Nguyễn Thạch Thảo 1997 Sinh Viên
49 55216 Nguyễn Văn Long 1988 Thạc Sỹ
50 80823 Châu Thanh Trà 1996 Giáo Viên
51 55699 Nguyễn Thị Diệp Phương 1994 Cử nhân sư phạm
52 73391 Nguyễn Thị Loan 2000 Sinh Viên
53 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
54 37119 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
55 59649 Võ Văn Nho 1992 Giáo Viên
56 22946 Trần Thị Phương Thảo 1996 Sinh Viên
57 41878 Nguyễn Phúc Thuyên 1997 Sinh Viên
58 27340 Đinh Tuấn Kha 1994 Sinh Viên
59 3647 Cao Thị Khánh Linh 1993 Sinh Viên
60 84401 Nguyễn Anh Hào 2003 Sinh Viên
61 21853 Mai Thị Thùy Dung 1995 Sinh Viên
62 50647 Phan Ngọc Phụng 1996 Sinh Viên
63 62663 Trần Thị Yến Vy 1999 Sinh Viên
64 36545 Phạm Quốc Công Tâm 1996 Sinh Viên
65 38674 Trần Thị Thùy An 1989 Thạc Sỹ
66 45250 Lê Đình Hải 1989 Cử Nhân
67 73114 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 1999 Sinh Viên
68 38609 Nguyễn Thị Hòa 1995 Sinh Viên
69 46168 Nguyên Thị Hoài Thương 1992 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104287320
Your IP: Loading...