• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 38539 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
2 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
3 57439 Trần Thị Diệu Hiền 1989 Bằng Khác
4 42939 Đinh Công Hiếu 1992 Giáo Viên
5 82039 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 2002 Cử Nhân
6 50279 HUỲNH THỊ PHƯƠNG KIỀU 1988 Giáo Viên
7 70639 Nguyễn Đức Hướng 2001 Sinh Viên
8 47839 Nguyễn Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
9 71321 Trương Hoàng Nhã Khuyên 2001 Sinh Viên
10 46639 Phan Thị Minh Hảo 1992 Thạc Sỹ
11 43339 vo thi kim nga 1980 Giáo Viên
12 22839 Lương thị yến 1996 Sinh Viên
13 84539 Nguyễn Ngọc Kim Trân 2004 Sinh Viên
14 63907 Phạm Thị Lệ Xuân 1988 Cử Nhân
15 83800 Nguyễn Ngọc Thuý Hằng 1983 Giáo Viên
16 85450 Nguyễn Đình Hùng 2005 Sinh Viên
17 78961 Lê Hữu Tấn Lộc 1987 Giáo Viên
18 46939 Lồng Thị Hương 1994 Cử Nhân
19 63969 Phan Ngọc Hiếu 1985 Giáo Viên
20 72939 Trương Vũ Lệ Quyên 2000 Sinh Viên
21 80639 Cao Ngọc Vân Anh 2003 Sinh Viên
22 50539 Nguyễn Thị Ngọc Mỹ 1998 Sinh Viên
23 83939 Lê Quỳnh Ngọc Anh 2001 Cử Nhân
24 81639 Ngô Minh Thư 1999 Cử Nhân
25 63950 Nguyễn Thị Ánh Vân 1996 Giáo Viên
26 82539 Nguyễn Thị Ngọc Giang 2001 Sinh Viên
27 63934 Trần Thị Hà Phương 1999 Sinh Viên
28 78839 Trần Anh Tuấn Sơn 1994 Giáo Viên
29 76939 Nguyễn Võ Vân Anh 2000 Kỹ Sư
30 63923 Lê Tuyết Mai 2000 Sinh Viên
31 63978 Nguyễn Thị Hoàng Châu 2000 Sinh Viên
32 63839 Hồ Thị Tú Uyên 1999 Sinh Viên
33 84105 Trịnh Anh Minh Thi 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284671
Your IP: Loading...