• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 37458 Nguyễn Thùy Dương 1998 Sinh Viên
2 48063 Phùng Thu Lan 1983 Cử nhân sư phạm
3 60025 Trần Thúy Diểm 1991 Cử Nhân
4 68595 Lê Bảo Ngọc 2002 Bằng Khác
5 77833 Lê Minh Trí 2002 Sinh Viên
6 29669 Vũ Thị Kim Kim 1988 Giáo Viên
7 82115 Đỗ Trần Thanh 1988 Cử Nhân
8 69632 Trần Thùy Dung 1999 Sinh Viên
9 79494 Lê Nguyễn Hoài Thy 2001 Sinh Viên
10 80089 a 1998 Giáo Viên
11 83088 Nguyễn Thanh Phương 2003 Sinh Viên
12 85669 Nguyễn Ngọc Tú 1999 Cử Nhân
13 79588 Phùng Thế Mỹ 1998 Cử Nhân
14 56035 Trần Quang Thành 1997 Sinh Viên
15 82064 Trương Thị Đào 1984 Giáo Viên
16 45569 Trần Thị Nhanh 1992 Giáo Viên
17 78730 Nguyễn Vũ Gia Trân 2002 Sinh viên sư phạm
18 77207 Nghiêm Đình Thanh Nhân 2001 Sinh Viên
19 84997 Vũ Thái Bảo Trân 2003 Sinh Viên
20 58347 Nguyễn Thành Duy 1999 Sinh Viên
21 68658 Nguyễn Thị Vân 1999 Sinh Viên
22 49645 Triệu Thanh Kim Nhung 1991 Cử nhân sư phạm
23 22981 Võ Thị Như Thùy 1995 Giáo Viên
24 70029 Phạm Thị Hạnh Tiên 1992 Cử nhân sư phạm
25 73111 Nguyễn Huyền Thanh 2000 Sinh Viên
26 42418 Trần Phước Thiện 1997 Sinh Viên
27 70205 Le thi hong luy 1976 Giáo Viên
28 42745 Nguyễn Trí Dũng 1985 Giáo Viên
29 47248 Nguyễn Thị Xuân Yên 1995 Giáo Viên
30 85776 Nguyễn Thị Kim Hằng 2003 Sinh Viên
31 68690 Lê Minh Thi 2000 Sinh Viên
32 83442 Ngô Trần Khánh Nhung 2005 Sinh Viên
33 84181 Nguyễn Hà Bảo Linh 2005 Sinh Viên
34 77853 Kim Phương Vy 2002 Sinh Viên
35 78094 Phạm Mỹ Nhàn 2001 Sinh Viên
36 34770 Nguyễn Thị Hoa 1993 Cử Nhân
37 54905 Nguyễn Quốc Hùng 1999 Sinh Viên
38 82148 Trần Thị Thu Thảo 2001 Giáo Viên
39 76048 Nguyễn Tấn Phát 1999 Sinh Viên
40 75747 Huỳnh thanh phong 1974 Thạc Sỹ
41 48252 Trần Thị Thanh Hoa 1997 Giáo Viên
42 64491 Nguyễn Thị Ngọc Vân 1996 Giáo Viên
43 36828 Nguyễn Thiên Bảo 1997 Sinh Viên
44 32062 Nguyễn Ngọc Nga 1995 Giáo Viên
45 77655 Trần Thảo Thảo 2000 Sinh Viên
46 46665 Đào Thanh Tuấn 1997 Giáo Viên
47 71812 Nguyễn Thị Trà Mi 1996 Giáo Viên
48 78653 Lê Hoàng Mai Vy 2000 Sinh Viên
49 70163 Nguyễn Thị Khánh Thứ 1989 Cử Nhân
50 25970 Trương Bảo Quyên 1992 Giáo Viên
51 77062 Nguyễn Lê Hồng Hạc 1998 Thạc Sỹ
52 84236 Doãn Khánh Vinh 2004 Sinh Viên
53 84148 Đào Hoàng Phương Thảo 2003 Sinh Viên
54 74780 Nguyễn Thị Hồng Nhung 2000 Cử Nhân
55 83995 Trần Thị Hữu Hiền 2000 Cử Nhân
56 77368 Nguyễn Kiều Uyên 2000 Sinh Viên
57 67041 Lê Hữu Thắng 2000 Sinh Viên
58 82170 Quách A Thi 2003 Sinh Viên
59 33137 Lùng Chánh Bẩu 1992 Sinh Viên
60 61765 Tôn Nữ Khánh Thủy 1961 Cử nhân sư phạm
61 85608 Vũ Ngọc Bảo Thắng 2005 Sinh Viên
62 65907 Phạm Thị Như Thủy 1993 Giáo Viên
63 82085 Nguyễn Văn Lợi 2002 Sinh Viên
64 67121 Phạm Thị Bích Nhạn 1995 Sinh Viên
65 35863 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1996 Giáo Viên
66 69970 Lê Thị Thu Thuỷ 2000 Sinh Viên
67 29030 Thân Thị Phương Thảo 1977 Giáo Viên
68 77848 Nguyễn Tiến Phong 2002 Sinh Viên
69 53735 Lê Thị Thu Hường 1992 Giáo Viên
70 76909 Hoàng Thị Kim Ngân 2000 Cử Nhân
71 73803 Phạm Nguyển Trải 1994 Cử Nhân
72 78439 Ngô Thị Thanh Tâm 2000 Bằng Khác
73 64417 Nguyễn Thị Ngọc Nhung 1996 Giáo Viên
74 84666 Đinh Quốc Thắng 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878209
Your IP : 216.73.216.219