• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 35748 Lê Thị Quý 1993 Giáo Viên
2 21380 Nguyễn Văn Thuyền 1995 Cử Nhân
3 25362 Nguyễn Thị Thảo Ngân 1991 Giáo Viên
4 6119 Lê Thị Mỹ Tiên 1994 Sinh Viên
5 3942 Lương Lê Phúc Quang 1991 Cử Nhân
6 34676 Trần Thiện Tính 1997 Sinh Viên
7 31302 Hồ Ngọc Trâm 1995 Sinh Viên
8 37724 Trần Thị Thu Hiền 1988 Giáo Viên
9 42326 Phạm Thị Lệ Thu 1997 Sinh Viên
10 34934 Phạm thị trúc phương 1996 Sinh Viên
11 51236 Lại Thị Ngọc Huyền 1997 Sinh Viên
12 46371 Phan Thị Ngọc Lệ Trinh 1992 Cử Nhân
13 46522 Lý Ngọc Phương Trinh 1997 Sinh Viên
14 30611 Võ Thị Nga 1994 Sinh Viên
15 39329 Trần Văn Phú 1998 Sinh Viên
16 32359 Nguyễn Thị Thanh Diệu 1993 Cử Nhân
17 48514 Nguyễn Thành Đạt 1997 Sinh Viên
18 53816 Phạm Phương Uyên 1998 Sinh viên sư phạm
19 39330 Nguyễn Phạm Cát Tường 1998 Sinh Viên
20 35126 Nguyễn Trung Thành 1984 Thạc Sỹ
21 34452 Võ Thị Thúy Vân 1993 Cử Nhân
22 37168 Nguyễn Như Ngọc 1993 Thạc Sỹ
23 41153 Nguyễn Thị Hương Trang 1996 Sinh Viên
24 33193 Phạm Ngọc Tuyền 1993 Cử Nhân
25 21540 Huỳnh Minh Nhật 1991 Cử Nhân
26 33884 Lê Thành Đạt 1997 Sinh Viên
27 31286 Nguyễn thị thu hồng 1984 Giáo Viên
28 27648 Lê Song Yến 1994 Sinh Viên
29 36674 Nguyễn Hoài Nam 1990 Giáo Viên
30 30284 Lê Thuỷ Tiên 1993 Cử Nhân
31 58497 Nguyễn Thị Thiên Hương 1999 Sinh Viên
32 52505 Nguyễn Trường Hận 1998 Sinh Viên
33 27743 Lê Thị Kim Phượng 1989 Giáo Viên
34 30523 Châu Mỹ Nhi 1993 Sinh Viên
35 27090 Nguyễn Đoàn Thanh Hải 1993 Sinh Viên
36 46711 Nguyễn Thị Phương Quyên 1998 Sinh Viên
37 54291 Nguyễn Hồ Bảo Lâm 1986 Cử nhân sư phạm
38 35235 Nguyễn Thành Nam 1997 Sinh Viên
39 31767 Nguyễn Thị Quỳnh Thư 1990 Cử Nhân
40 37011 Hoàng Thu Hà 1994 Sinh Viên
41 33885 phạm hồng việt 1975 Cử Nhân
42 33568 Phạm tiến ngọc 1996 Sinh Viên
43 31098 Lê Minh Anh 1997 Sinh Viên
44 34531 Phạm Thị Hồng Nhung 1996 Sinh Viên
45 32903 Hồ Văn Hướng 1990 Cử Nhân
46 38817 Nguyễn Minh Luân 1980 Cử Nhân
47 33300 Nguyễn Thị Minh Thi 1997 Sinh Viên
48 34287 Ngô Dương Thuỳ Linh 1993 Sinh Viên
49 30525 Đào Trung Hiếu 1991 Giáo Viên
50 39277 Trần Thị Ngọc Tuyền 1996 Sinh Viên
51 37781 Nguyễn Thanh Tùng 1996 Sinh Viên
52 29117 võ thị thư 1990 Giáo Viên
53 21948 Phùng Văn Khánh 1983 Cử Nhân
54 1466 Đào Gia Bảo 1996 Sinh Viên
55 38408 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1997 Sinh Viên
56 30517 Phạm Thị Kim Liên 1993 Sinh Viên
57 40178 Trần Lệ Quyên 1994 Cử Nhân
58 39217 Thị Bão Thanh 1998 Sinh Viên
59 29526 Lê Thị Linh Tâm 1995 Sinh Viên
60 28288 Dương Đình Long 1995 Sinh Viên
61 1543 nguyễn thị diễm quyên 1995 Sinh Viên
62 32357 Nguyễn Đình Hiến 1994 Sinh Viên
63 6521 Nguyễn Thị Tuyết Phương 1991 Cử Nhân
64 38377 Lê Thị Thu Ngọc 1997 Sinh Viên
65 53998 Phạm Minh Nhật 1993 Giáo Viên
66 38904 Nguyễn thị phước thuyên 1998 Sinh Viên
67 39227 Nguyễn Thị Hương 1994 Sinh Viên
68 27975 TÀI NỮ PHƯƠNG UY 1990 Cử Nhân
69 34238 Trần Bảo Trân 1990 Cử Nhân
70 35053 Lê Thị Hồng My 1992 Cử Nhân
71 1110 Hà Minh Tuấn 1988 Sinh Viên
72 36477 võ thị bình yên 1993 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93061280
Your IP : 216.73.216.42