• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 35631 Phan thị may 1985 Thạc Sỹ
2 68834 Lê Tuấn Vũ 1995 Kỹ Sư
3 63109 Hoàng Thị Ngọc 1999 Sinh Viên
4 65180 Nguyễn Mai 1993 Giáo Viên
5 55701 Phạm Thị Ngọc Huyền 1999 Sinh Viên
6 72277 Đặng Thị Mai Hương 1991 Giáo Viên
7 68314 Nguyễn Kim Ngọc 2000 Sinh Viên
8 49575 Trần Thị Ái 1993 Cử Nhân
9 84082 Nguyễn Minh Thư 2005 Sinh Viên
10 49860 Nguyễn Thị Kim Hương 1996 Cử nhân sư phạm
11 43644 nguyễn đức dũng 1987 Thạc Sỹ
12 56887 Nguyễn Đắc Nhân 1991 Thạc Sỹ
13 28755 Dương thị Hòa 1993 Cử Nhân
14 35734 Cao Mỹ Hoa 1997 Sinh Viên
15 84085 Nguyễn Thị Thương Yến 2004 Sinh Viên
16 83346 Vi Thị Ánh 2000 Cử Nhân
17 60221 Huỳnh Thị Phương Thảo 1996 Giáo Viên
18 47616 Nguyễn Thị Hồng Hoa 1987 Cử Nhân
19 64781 Phan Thị Tuyết Trinh 1996 Giáo Viên
20 66241 Trịnh Nhật Nam 2000 Sinh Viên
21 30213 Bùi Thị Tú 1989 Cử Nhân
22 61490 Tạ Thị Vân Anh 1996 Bằng Khác
23 49497 Đoàn Thị Thu Hiền 1993 Cử nhân sư phạm
24 34627 nguyễn thị thái hà 1988 Giáo Viên
25 50800 Lê Bảo Châu 1999 Sinh Viên
26 50089 Hoàng Thị Hồng 1995 Bằng Khác
27 53269 Nguyễn Thị Trà Giang 1994 Cử nhân sư phạm
28 32706 Võ Thị Thanh Ngân 1994 Cử Nhân
29 67228 Trịnh Quốc Quân 1979 Giáo Viên
30 61235 Phạm Thị Trang 1995 Giáo Viên
31 33914 Chử thị bich 1984 Giáo Viên
32 49104 Võ Đình Quang Nhật 1996 Sinh Viên
33 47900 Trần Bảo Trân 1994 Cử Nhân
34 81544 Tạ Nguyễn Vân Thư 2004 Sinh Viên
35 47812 Nguyễn Tuấn Anh 1993 Kỹ Sư
36 84185 Phạm Trần Hồng Phiên 2005 Sinh Viên
37 64470 Nguyễn Hương Liên 2000 Sinh Viên
38 50240 Nguyễn Thị Linh Giang 1998 Sinh Viên
39 84040 Vòng Ngọc Nam Anh 2001 Giáo Viên
40 32278 Trương Kim Thoa 1997 Sinh Viên
41 67659 Tạ Trần Thanh Trà 1997 Giáo Viên
42 56491 Đinh Thị Thùy Ngân 1988 Thạc Sỹ
43 33624 Trần Thị Ngọc Diệp 1992 Cử Nhân
44 40131 Trương Thị Hiền Lương 1989 Giáo Viên
45 56965 Nguyễn Phương Linh 1999 Sinh Viên
46 30611 Võ Thị Nga 1994 Sinh Viên
47 66260 Nguyễn Trầm Quang Minh 2000 Sinh Viên
48 56863 Cao thị noa 1991 Cử nhân sư phạm
49 48011 Nguyễn Thị Tuyết Sang 1998 Sinh Viên
50 56240 Đặng Thị Hương 1985 Giáo Viên
51 32359 Nguyễn Thị Thanh Diệu 1993 Cử Nhân
52 49084 Phan Thị Thảo 1991 Giáo Viên
53 62187 Tào Phương Thảo 1999 Sinh Viên
54 41967 Nguyễn Thị Bích Đào 1988 Cử Nhân
55 84228 Nguyễn Thị Yến Nhi 2001 Cử Nhân
56 84142 Trần Thị Tú My 2004 Sinh Viên
57 68208 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
58 62247 Nguyễn Thế Công 1988 Kỹ Sư
59 62964 Lê Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
60 56758 Lâm Ngọc Anh Thư 1985 Cử Nhân
61 84080 Nguyễn Hữu Khánh 1994 Thạc Sỹ
62 59370 Phan Thị Hồng Nhan 1989 Cử Nhân
63 84033 ĐỖ THANH QUYỀN 1999 Cử Nhân
64 56157 Vũ Hoàng Sơn 1991 Kỹ Sư
65 54290 Sái Thị Mến 1991 Thạc Sỹ
66 64379 Nguyễn Thị Hồng 1999 Sinh Viên
67 82165 Lý Huyền Trâm 2001 Cử Nhân
68 33479 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
69 44183 Hồ Thị Tiểu My 1994 Cử Nhân
70 49781 Tống Thị Hải Luyến 1995 Giáo Viên
71 36287 Nguyễn Minh Tuấn 1984 Cử Nhân
72 83329 Nguyễn Tiến Đạt 2004 Cử Nhân
73 54981 Nguyễn Tiến Thành 1997 Sinh Viên
74 48031 Hoàng Thùy Phương 1988 Giáo Viên
75 49837 Huỳnh Thị Kim Loan 1997 Sinh Viên
76 44358 Đinh Thị Mỹ Dung 1997 Sinh Viên
77 49543 Võ An Khang 1996 Sinh Viên
78 52472 Đặng Thị Nhài 1973 Cử nhân sư phạm
79 82204 Mau Quế Thy 2004 Giáo Viên
80 44256 Lê Thị Hồng Hạnh 1990 Thạc Sỹ
81 84164 Nguyễn Ngọc Ước Xuân 1983 Giáo Viên
82 65499 Nguyễn Thị Kim 1991 Cử Nhân
83 82893 Đinh Vân Anh 2003 Cử Nhân
84 49719 Nguyễn Phạm Thanh Vân 1997 Giáo Viên
85 59606 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1996 Thạc Sỹ
86 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
87 41147 Trần Trung Kiên 1991 Cử Nhân
88 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
89 66676 Phạm Thị Hoài 1999 Sinh Viên
90 81528 Đoàn Phong Lan 2002 Cử Nhân
91 84052 Lê Nhật Tân 2005 Sinh Viên
92 53140 Ngô Huy Hùng 1998 Sinh Viên
93 65936 Phan Doãn Phương 1993 Cử Nhân
94 55632 Nguyễn Thị Hiền Anh 1996 Sinh Viên
95 49982 Nguyễn Thị Bích Truyền 1993 Kỹ Sư
96 34078 Phùng Thị Nga 1991 Giáo Viên
97 31572 Nguyễn Thành Luân 1989 Cử Nhân
98 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
99 83278 Đỗ Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
100 61290 Mai Tien Thành 1984 Cử Nhân
101 29925 NGUYỄN ĐÌNH GIANG 1993 Sinh Viên
102 34204 Le Cong Vinh 1989 Thạc Sỹ
103 81532 Nguyễn Ngọc Tường Vi 2004 Sinh Viên
104 64473 Nguyễn Thị Thiện 1997 Sinh Viên
105 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
106 35226 Giáp Hương Lê 1987 Cử Nhân
107 83123 Phạm Thị Ngọc Hà 1991 Giáo Viên
108 28473 Phạm Văn Cường 1993 Thạc Sỹ
109 84109 Nguyễn Thanh Trọng 1999 Cử Nhân
110 57048 Nguyễn Hoàng Bá 1997 Sinh Viên
111 29931 Đỗ Minh Hạnh 1988 Cử Nhân
112 82489 Nguyễn Thị Thùy Nhung 2002 Cử Nhân
113 84193 Nguyễn Thị Cẩm Hường 2000 Giáo Viên
114 29981 Nguyễn Văn Diễn 1991 Sinh Viên
115 34324 NGUYỄN THỊ MAI 1993 Sinh Viên
116 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
117 84229 Bùi Đức Tài 2005 Sinh Viên
118 29782 Nguyễn Ngọc Hải 1994 Sinh Viên
119 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
120 31466 Trần Thị Ngọc Hiếu 1995 Sinh Viên
121 29832 Dương Mai Ly 1994 Sinh Viên
122 56357 Bùi Thọ Toàn 1994 Sinh Viên
123 82134 Trần Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên
124 82547 Phan Hữu Nhật 2004 Sinh Viên
125 35099 Nguyễn Thị Thủy 1986 Cử Nhân
126 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
127 47453 Phan Đình Đính 1990 Kỹ Sư
128 81189 Nguyễn Thị Trà My 2003 Cử Nhân
129 81271 Nguyễn Trần Khánh Trang 1992 Cử Nhân
130 81209 Nguyễn Ngọc Minh Phụng 2002 Cử Nhân
131 84034 Nguyễn Thị Thanh Thảo 2000 Giáo Viên
132 83697 Phan Thị Lý 1973 Giáo Viên
133 82645 Trần Thu Nhung 1994 Giáo Viên
134 49825 Trần Minh Định 1979 Cử Nhân
135 49926 Bùi Phương Liên 1996 Cử nhân sư phạm
136 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
137 46932 Nguyễn Hồng Hà 1988 Thạc Sỹ
138 84114 Nguyễn Thị Quỳnh Thu 1997 Cử Nhân
139 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Cử Nhân
140 62535 Nguyễn Văn Hùng 1975 Giáo Viên
141 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
142 34042 Nguyễn Đức Duy 1996 Sinh Viên
143 56305 Phùng Thị Phương Thủy 1999 Sinh Viên
144 81555 Nguyễn Đang Phát Tài 2002 Cử Nhân
145 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
146 84111 Lê Hoài Trúc Quỳnh 2004 Sinh Viên
147 46593 Đinh Văn Đạt 1984 Cử Nhân
148 35761 Trần Vũ Phi 1990 Sinh Viên
149 64954 Trần Thị Tố Uyên 1996 Cử Nhân
150 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
151 37000 Nguyễn Thị Xinh 1994 Sinh Viên
152 46516 Trương Thị Thúy Hằng 1993 Cử nhân sư phạm
153 29815 Tạ Thị Hòa 1995 Sinh Viên
154 49962 Phạm Doãn Trung 1995 Sinh Viên
155 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
156 49703 Từ Thị Thanh 1994 Cử Nhân
157 63106 Đỗ Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
158 84245 Lê Thu Trang 2001 Giáo Viên
159 47270 Nguyễn Thị Hà 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245034
Your IP: Loading...