• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 31611 Trần Thị Ngọc Bích 1993 Giáo Viên
2 81678 Hồ Hoàng Đoan Nguyên 2002 Sinh Viên
3 44850 Lê Thị Thanh 1990 Cử Nhân
4 52368 Nguyễn Thị Hoài Nghi 1988 Giáo Viên
5 84218 Trần Kiều My 2005 Sinh Viên
6 74847 Nguyễn Văn Linh 1999 Giáo Viên
7 81159 Dương Yến Vy 2004 Sinh Viên
8 85923 Phan Nguyễn Đan Khanh 2006 Sinh Viên
9 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
10 82662 Trần Ngọc Hải Lý 2003 Sinh Viên
11 85042 Hoàng Minh Thư 2005 Sinh Viên
12 62487 Mai Thị Lành 1993 Cử nhân sư phạm
13 80121 Bùi Hiếu Toàn 2002 Sinh viên sư phạm
14 81778 Nguyễn Uyên Hoàng Vy 1994 Cử Nhân
15 34321 Nguyễn Hoàng Khương 1997 Sinh Viên
16 32973 Trương Hữu Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
17 62220 Đoàn Thị Hiền Vi 1995 Giáo Viên
18 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
19 81842 Lã Đình Hưng 1997 Giáo Viên
20 35721 Trần Ngọc Nhật Bình 1994 Giáo Viên
21 84999 Nguyễn Duy Hiếu 2006 Sinh Viên
22 53942 Võ Yến Nhi 1999 Sinh Viên
23 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
24 81119 PHẠM THỊ MỸ HẠNH 1984 Giáo Viên
25 81424 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
26 24623 Nguyễn Thị Yến Vi 1990 Giáo Viên
27 79951 Nguyễn Minh Hiếu 2003 Sinh Viên
28 74214 Nguyễn Thị Lan 2001 Sinh Viên
29 81642 Lê Hồng Phới 2003 Cử Nhân
30 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
31 71374 Nguyễn Đỗ Sơn Tùng 1997 Sinh viên sư phạm
32 73919 Phan Thị Thanh 1993 Giáo Viên
33 65438 Nguyễn Thị Thiên Trang 1997 Sinh Viên
34 63416 Đặng Nguyên Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
35 81417 Trần Mãi Hoài Thương 2004 Sinh Viên
36 42621 Nguyễn Võ Thị Kim Rôn 1993 Cử Nhân
37 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
38 77731 Lê Hải Long 2000 Sinh Viên
39 81478 Phạm Thị Xuân Thuỷ 1992 Giáo Viên
40 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
41 59430 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh Viên
42 59003 Hồ Thị Mỹ Linh 1990 Giáo Viên
43 50051 Hồ Thị Thịnh 1989 Giáo Viên
44 55973 Lê Thị Ngọc Bích 1999 Cử Nhân
45 79954 Trần Thị Kim Trâm 2002 Sinh Viên
46 81110 Thái Quang Trường 2002 Sinh viên sư phạm
47 83651 Phan Thị Hồng Trúc 1995 Giáo Viên
48 81521 Lê Thị Minh Trang 1994 Giáo Viên
49 50721 Đàm Thị Thúy ngân 1989 Thạc Sỹ
50 83373 Võ Xuân Phúc 2005 Sinh Viên
51 78530 Nguyễn Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
52 29394 Đoàn Anh Tài 1988 Giáo Viên
53 72875 Lại Duy Lộc 1990 Giáo Viên
54 52150 tt 1996 Cử Nhân
55 81254 Võ Thị Ánh 2003 Cử Nhân
56 81573 Cao Văn Hoàng 2002 Sinh Viên
57 36639 Nguyễn Thị Ngọc Hà 1990 Giáo Viên
58 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
59 72562 Ngô Vân Anh 1992 Giáo Viên
60 72700 Phạm Văn Việt 1980 Thạc Sỹ
61 66481 Nguyễn Thị Kiều Xuân 2000 Sinh Viên
62 51738 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
63 83721 Nguyễn Uyên Trang 2004 Sinh Viên
64 71370 Nguyễn Thị Thanh Việt 1996 Giáo Viên
65 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
66 78921 Đoàn Như Thảo 2002 Sinh Viên
67 82721 Nguyễn Thanh Triều 2003 Cử Nhân
68 60881 Lê Thị Dung 1998 Sinh Viên
69 72119 Tăng Mai Dung 1999 Sinh Viên
70 53051 Hồ Trung Nguyên 1999 Giáo Viên
71 71328 Trương Trung Kiên 1998 Sinh Viên
72 38380 Vũ Thị Ngân 1994 Giáo Viên
73 39542 Hoàng Thị Mai Anh 1997 Giáo Viên
74 81974 Thị Sô Phia 1999 Kỹ Sư
75 28961 Trần Thị Kiều Diễm 1993 Giáo Viên
76 66665 Bùi Thị Thu Ngân 1995 Cử Nhân
77 72894 Nguyễn Hoàng Mai Anh 2000 Sinh Viên
78 60739 Lê Ngọc Anh Thy 1982 Giáo Viên
79 50279 HUỲNH THỊ PHƯƠNG KIỀU 1988 Giáo Viên
80 71356 Lê Thị Loan 1994 Cử Nhân
81 39839 Phan Thành Đại Lầu 1998 Sinh Viên
82 82239 Nguyễn Minh Thư 2002 Sinh Viên
83 47039 Trần Văn Minh 1991 Sinh viên sư phạm
84 79939 Nguyễn Minh Thái 2002 Sinh Viên
85 63931 Phan Minh Tiến 1990 Giáo Viên
86 62106 Lương Vonga 1985 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104270769
Your IP: Loading...