• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 30480 Phan Anh Tình Em 1997 Sinh Viên
2 75843 Đào Lê Anh Quốc 2001 Sinh Viên
3 64267 Hồ Thị Thảo Vy 1993 Giáo Viên
4 74753 Bùi Thị Hiền Anh 2000 Sinh Viên
5 34322 Nguyễn Thị Kiều Thi 1994 Giáo Viên
6 63537 Lương Văn Chung 1994 Giáo Viên
7 59528 Tống Thị Kim Quỳnh 1996 Cử Nhân
8 40579 Nguyễn Nam Cường 1987 Giáo Viên
9 78696 LÂM PHẠM TRỌNG PHÚC 2002 Sinh Viên
10 75284 Lê Thị Mỹ Linh 1996 Giáo Viên
11 80082 Nguyễn Quang Huy 2003 Sinh Viên
12 77942 Nguyễn Thị Minh Thu 1995 Giáo Viên
13 63108 Đặng Văn Toàn 1984 Thạc Sỹ
14 83376 Nguyễn Trung Tín 1995 Sinh Viên
15 71237 Nguyễn Minh Khải 2001 Sinh Viên
16 75810 Đỗ Xuân Diệu 2001 Sinh Viên
17 83648 Nguyễn Võ Đan Như 2003 Sinh Viên
18 79180 Nguyen Thi Lien Phuong 1989 Giáo Viên
19 46094 Lê Thị Hà 1990 Giáo Viên
20 82945 Nguyễn Tấn Thọ 2002 Sinh Viên
21 77988 Trần Văn Đông 1987 Kỹ Sư
22 56906 Lê Mỹ Dung 1996 Cử nhân sư phạm
23 31955 nguyễn hải triều 1980 Giáo Viên
24 35391 Lê Mạnh Của 1993 Giáo Viên
25 77228 Nguyễn Đắc Sơn 2001 Sinh Viên
26 79269 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Cử Nhân
27 84512 Lê Nguyễn Minh Quân 2005 Sinh Viên
28 77819 Trần Triều Phi 2001 Sinh Viên
29 78571 Hồ Thị Thảo Ngân 2002 Sinh Viên
30 59368 Nguyễn Thị Mộng Trinh 1996 Giáo Viên
31 79034 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh Viên
32 77510 Trần Thị Thương 1988 Giáo Viên
33 80212 TRẦN THÀNH TÀI 1999 Sinh Viên
34 80820 Đoàn Lâm Sinh 2003 Sinh Viên
35 84069 Trần Kim Phượng 1978 Giáo Viên
36 76257 Lê Trí Trung 2000 Sinh Viên
37 79114 Bùi Nguyễn Minh Quang 2001 Sinh Viên
38 80857 Nguyễn Minh Khương 1992 Giáo Viên
39 36904 Nguyễn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
40 85473 Hồ Quốc Sử 2006 Sinh Viên
41 80884 Vũ Ngọc Ngân 2004 Sinh Viên
42 74897 Đặng Gia Bảo 1997 Giáo Viên
43 34968 Thạch Thị Thuý 1990 Giáo Viên
44 42594 Đỗ An Khánh 1993 Giáo Viên
45 75789 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 2001 Sinh Viên
46 73477 Ilya Shparvart 1993 Giáo Viên
47 83135 Đỗ Trung Hiếu 1997 Giáo Viên
48 35737 Hàng Thị Anh Hưng 1991 Thạc Sỹ
49 85226 Trần Quốc Hưng 2001 Sinh Viên
50 44646 Nguyễn Thị Huyền 1989 Giáo Viên
51 78247 Nguyễn Thị Tú Anh 2002 Sinh Viên
52 75496 Nguyễn Hoàng Ngọc Lan 1983 Giáo Viên
53 81199 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 1994 Giáo Viên
54 84787 Trần Nguyễn Ngọc Hân 2003 Sinh viên sư phạm
55 80183 Nguyễn Thị Hồng 1995 Thạc Sỹ
56 57028 Trần Phan Phương Anh 1998 Sinh Viên
57 60616 Trần Thị Trúc Đào 1995 Giáo Viên
58 79314 Đặng Thanh Sang 1994 Kỹ Sư
59 33998 Nguyễn Mai Trúc Linh 1990 Giáo Viên
60 72999 Hồ Hải Yến 1997 Cử Nhân
61 86105 Võ Văn Thái 2006 Sinh Viên
62 34319 Nguyễn Thị Hường 1992 Giáo Viên
63 86077 Lê Đặng Hoàng My 2007 Sinh Viên
64 33981 MẠCH TRÍ TÍN 1981 Giáo Viên
65 54667 Lê Thanh Út 1993 Kỹ Sư
66 76482 Thái Hồng Chân 1999 Sinh Viên
67 64122 Đạo Thị Diễm Ly 1996 Giáo Viên
68 70894 Lê Phúc Xuyên 2000 Giáo Viên
69 79106 Chou Kiệt Hoàng 2000 Sinh Viên
70 49724 Phạm Thùy Ly 1995 Giáo Viên
71 53824 Trần Thị Loan 1995 Giáo Viên
72 76120 Nguyễn phạm Cao Lễ 1974 Giáo Viên
73 73329 Lâm Thị Minh Hiếu 1985 Cử Nhân
74 73480 Nguyễn Thị Tuyết Mai 2001 Cử Nhân
75 84592 Phan Huỳnh Giáng Ngọc 2001 Sinh Viên
76 79613 Nguyễn Thị Thu Sương 2003 Sinh Viên
77 58179 Vương Quốc Hữu 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874117
Your IP : 216.73.216.190