• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 28648 Đỗ Thị Bích Danh 1979 Giáo Viên
2 30504 Quách Tú Quyên 1985 Giáo Viên
3 33580 Đặng Thị Trang 1994 Cử Nhân
4 30128 Nguyễn Duy Thuận 1991 Cử Nhân
5 46470 Nguyễn Ngọc Trinh 1996 Sinh Viên
6 30623 Nguyễn Ngọc Kim Ngân 1995 Sinh Viên
7 24602 Nguyễn Bảo Trân 1994 Sinh Viên
8 23586 nguyễn Thị Nguyệt Anh 1991 Cử Nhân
9 22589 Lê Kế Thanh Hùng 1995 Sinh Viên
10 19619 tạ quang tài 1994 Sinh Viên
11 32353 Trần Thị Bảo Trâm 1987 Thạc Sỹ
12 28316 Lý Thế Vân 1990 Cử Nhân
13 34989 Nguyễn Trương Khánh Linh 1978 Giáo Viên
14 28967 Lê Thị Mỹ Duyên 1994 Sinh Viên
15 33381 Nguyễn Thị Mai Trâm 1997 Sinh Viên
16 49852 Trần Hồng Liên 1997 Sinh Viên
17 31012 Võ Nữ Nhật Xuân 1996 Sinh Viên
18 49975 Trần Thị Xuân Mỵ 1998 Sinh Viên
19 33305 Vũ Đình Chiến 1978 Giáo Viên
20 22748 Vũ Thị út Hà 0 Cử Nhân
21 43726 hà vũ thanh bình 1995 Sinh Viên
22 27706 Nguyễn Trung Hậu 1990 Cử Nhân
23 1219 Trần Thị Thơm 1994 Sinh Viên
24 22219 VÕ THỊ MƯỜI 1991 Cử Nhân
25 26948 Lý Hồng Nhung 1989 Giáo Viên
26 47676 Đào Thị Cẩm Tú 1994 Cử nhân sư phạm
27 38965 Trần Mến Thương 1998 Sinh Viên
28 21969 Lê Minh Triều 1995 Sinh Viên
29 30943 dương nhật tú uyên 1993 Giáo Viên
30 35040 Kim Tiến Dũng 1995 Sinh Viên
31 26583 TÔ THỊ YẾN NHI 1991 Giáo Viên
32 32278 Trương Kim Thoa 1997 Sinh Viên
33 42609 Lê Thị Diệu Thuỳ 1998 Sinh Viên
34 33213 Lưu Trúc Quỳnh Anh 1996 Sinh Viên
35 25494 Nguyễn Hữu Quân 1994 Sinh Viên
36 27807 Trần Thị Hồng Hảo 1995 Sinh Viên
37 42737 Phó Đức Thủy Tiên 1982 Cử Nhân
38 21522 NGUYỄN TRẦN THANH QUYỀN 1995 Sinh Viên
39 48317 Cao Thị Thuý Kiều 1993 Sinh Viên
40 46940 Mai Thông Thương 1998 Sinh Viên
41 21446 Nguyễn Quang Phú 1991 Cử Nhân
42 30166 Lê Trung Toàn 1990 Cử Nhân
43 34469 Đinh Việt Nga 1983 Thạc Sỹ
44 31282 Đào Hiền Trinh 1997 Sinh Viên
45 34353 Nguyễn Công Thành 1985 Thạc Sỹ
46 33219 Cao Phúc Vinh 1997 Sinh Viên
47 32312 Nguyễn Thị Thanh Bình 1993 Sinh Viên
48 27003 Nguyễn Thị Trinh 1996 Sinh Viên
49 33724 Lý Minh Nhựt 1989 Kỹ Sư
50 23555 Nguyễn Hồng Nhung 1995 Sinh Viên
51 6146 Nguyễn Hữu Đại 1990 Cử Nhân
52 27904 Võ Quang Huy 1995 Sinh Viên
53 36477 võ thị bình yên 1993 Sinh Viên
54 31597 Nguyễn Hữu Phước 1990 Sinh Viên
55 33471 LÊ NGUYỄN TRÚC LINH 1987 Cử Nhân
56 38550 Tran Thi Minh 1993 Cử Nhân
57 28506 Hoàng Thị Huyền 1990 Giáo Viên
58 28242 Tôn Nữ Quỳnh Hương 1996 Sinh Viên
59 36453 Phạm thị minh phương 1996 Sinh Viên
60 34594 Nguyễn Đinh Bùi Duy 1997 Sinh Viên
61 22142 Nguyễn thị thao 1991 Giáo Viên
62 37884 Trần Ngọc Thành Đạt 1996 Sinh Viên
63 22257 Nguyễn Thị Thúy Hường 1994 Sinh Viên
64 30781 Huỳnh Lê Hải 1997 Sinh Viên
65 38222 Đỗ Ngọc Quỳnh Anh 1994 Cử Nhân
66 21860 Nguyễn Bá Minh Vân 1994 Cử Nhân
67 51937 Phạm Tiến Nam 1999 Sinh Viên
68 34317 Phan Thị Ngọc Mơ 1990 Cử Nhân
69 24104 lê thị nga 1993 Cử Nhân
70 28278 Phạm Thị Thu Tâm 1989 Cử Nhân
71 21813 Lò Thị Diễm Phương 1991 Giáo Viên
72 26989 Phan Khánh Ly 1993 Sinh Viên
73 23497 Lê Thị Huỳnh Như 1990 Cử Nhân
74 39319 Nguyễn Bích Thúy 1997 Sinh Viên
75 51012 Huỳnh Ngọc Đan Hạnh 1999 Sinh Viên
76 44276 Vũ Thị Hoài 1994 Sinh Viên
77 33350 Nguyễn Thị Thanh Hiệp 1994 Sinh Viên
78 36486 Trần Ngọc Anh 1990 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93136592
Your IP : 216.73.216.122