• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 28146 Huỳnh Nguyễn Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
2 4495 lê ngọc hải triều 1995 Sinh Viên
3 35795 Nguyễn Thái Vy Thư 1992 Cử Nhân
4 25541 Thái Đức Thi 1996 Sinh Viên
5 33647 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1997 Sinh Viên
6 26466 Đặng Thị Thu Dung 1980 Giáo Viên
7 42592 Trang Thanh Tú 1996 Sinh Viên
8 22476 Trần Mạnh Cường 1991 Sinh Viên
9 43825 Nguyễn Thị Thu Hiền 1998 Sinh Viên
10 35931 Nguyễn Tấn Triều 1993 Giáo Viên
11 38265 Ngô Thị Mỹ Hạnh 1992 Cử Nhân
12 35218 thân văn vũ 1995 Sinh Viên
13 23757 Trương Tấn Lộc 1996 Sinh Viên
14 33427 Nguyễn Mỹ Ngọc 1989 Cử Nhân
15 21841 Hà Tố Uyên 1989 Cử Nhân
16 27732 Trần Thi Mỹ Dung 1996 Sinh Viên
17 45911 Hà Thị Huyền 1998 Sinh viên sư phạm
18 50170 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1998 Sinh Viên
19 30370 Nguyễn Thái Hoàng 1981 Giáo Viên
20 30087 Trương Mỹ Linh 1993 Cử Nhân
21 24815 nguyễn thùy linh 1992 Cử Nhân
22 35454 Lê Thị Như Phượng 1995 Sinh Viên
23 27723 Phan Thị Thu Thủy 1993 Sinh Viên
24 30086 Bạch Xuân Thanh Minh 1991 Giáo Viên
25 27323 Nguyễn Thị Trang 1989 Giáo Viên
26 40178 Trần Lệ Quyên 1994 Cử Nhân
27 24189 nguyen huu tai 1984 Cử Nhân
28 4462 Nguyễn Thị Thanh Ngọc 1994 Sinh Viên
29 22860 Trần Thị Kim Yền 1996 Sinh Viên
30 21958 Đỗ Ngọc Khánh 1995 Cử Nhân
31 26925 Nông Thị Hồng Gấm 1996 Sinh Viên
32 35725 Phan Nguyễn Kim Thuý 1997 Sinh Viên
33 58043 Dương Hoàng Kiều 1999 Sinh Viên
34 51642 Đặng Hoàng Thanh Dung 1999 Sinh Viên
35 50505 Trần Thị Mỹ Lệ 1993 Cử Nhân
36 24053 nguyễn tiến sang 1991 Cử Nhân
37 43561 Nguyễn Thị Hà 1994 Giáo Viên
38 22826 Võ Trần Diệu Hằng 1992 Cử Nhân
39 26790 Đoàn Thanh Phong 1991 Cử Nhân
40 27509 Đỗ Nguyên Khôi 1991 Cử Nhân
41 49594 Phạm Thanh Phong 1997 Sinh Viên
42 27855 TRẦN THỊ CẨM LIÊN 1996 Sinh Viên
43 46365 Võ Thị Thái Hoàng 1993 Cử Nhân
44 35437 Nguyễn Ngọc Bảo Trâm 1994 Cử Nhân
45 30638 Nguyễn Ngọc Quỳnh 1995 Sinh Viên
46 26242 HUỲNH NGUYỄN KHÁNH DUY 1996 Sinh Viên
47 39469 Lê Nguyên Dương 1998 Sinh Viên
48 27629 Tôn Nữ Vinh 1994 Sinh Viên
49 29719 Trương Thảo Linh 1995 Sinh Viên
50 33999 LÂM HỒ QUỐC THÁI 1996 Sinh Viên
51 44382 Lê Thị Trúc Linh 1997 Sinh Viên
52 55336 Tăng Ngọc Hồng Nhung 1992 Sinh Viên
53 39821 Nguyễn Đức Thịnh 1994 Sinh Viên
54 27270 Lý Hoàng Dinh 1974 Giáo Viên
55 44850 Lê Thị Thanh 1990 Cử Nhân
56 49821 Hồ Bảo Ân 1997 Sinh Viên
57 29973 Lê Quốc Chủng 1992 Sinh Viên
58 57898 Nguyễn Thị Minh Lương 1994 Cử Nhân
59 54443 Phan Thị Kim Thoa 1998 Sinh Viên
60 52313 Bùi Thị Tuyết 1962 Cử nhân sư phạm
61 29777 Hoàng Thị Vân Anh 1994 Sinh Viên
62 41060 Nguyễn Thị Ngọc Yến 1995 Sinh Viên
63 48230 Nguyễn Thị Trang 1994 Giáo Viên
64 31073 đinh thị thùy 1985 Giáo Viên
65 57831 Lê Trung Hiếu 1996 Sinh Viên
66 37321 Nguyễn Tân Tiến 1986 Giáo Viên
67 38230 Nguyễn Thị Thu Thảo 1994 Cử Nhân
68 25750 Lâm Thanh Sâm 1993 Sinh Viên
69 31749 phạm thanh đen 1985 Giáo Viên
70 52321 Trần Phú Quí 1994 Cử nhân sư phạm
71 51800 Trần Hữu Thịnh 1997 Sinh Viên
72 3212 Nguyễn Ngọc Nhã Vy 1994 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92983632
Your IP : 216.73.216.42