• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 22172 Trần Mỹ Ngân 1994 Sinh Viên
2 77023 Lê Anh Thy 1981 Giáo Viên
3 65497 Võ Cẩm Thuỳ 1995 Cử Nhân
4 52653 Phạm Thị Hợi 1995 Cử nhân sư phạm
5 54943 Phùng Thị Hoa 1998 Sinh Viên
6 56110 Lê Thị Thủy 1978 Thạc Sỹ
7 61271 Đặng Ngọc Vân Anh 1991 Cử Nhân
8 66265 Võ Ngọc Bích Vân 2000 Sinh Viên
9 48050 Trần Thành Trung 1998 Sinh viên sư phạm
10 62145 Huỳnh thị trúc quyến 1999 Sinh Viên
11 49434 Trương Minh Tuấn 1973 Kỹ Sư
12 67113 Nguyễn Hồng Ngọc Bích 2000 Sinh Viên
13 20047 PHẠM THỊ HIỀN 1991 Cử Nhân
14 65980 Phạm Thị Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
15 61619 Nguyễn Văn Luân 2000 Sinh Viên
16 55058 Trần Xuân quy 1999 Sinh Viên
17 53342 Nguyễn Minh Anh 1999 Sinh Viên
18 66338 Nguyễn Trung Hậu 1995 Cử Nhân
19 32575 lu van y 1992 Cử Nhân
20 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
21 57965 Phạm Vũ Minh 1999 Sinh Viên
22 58983 Trần Thị Minh Thu 1995 Cử nhân sư phạm
23 33156 Ngô Thị Thanh Trang 1993 Cử Nhân
24 30328 Hoàng Thùy Dung 1994 Sinh Viên
25 65088 Lê Thị Ty 1992 Cử nhân sư phạm
26 34228 Chìu Thiên Trang 1996 Sinh Viên
27 58203 Huỳnh Tấn Tài 1991 Giáo Viên
28 55220 Hà Thị Hương Thảo 1995 Sinh Viên
29 62952 Lê Thị Thanh Nhàn 1995 Giáo Viên
30 53474 Nguyễn thanh thuỷ 1997 Sinh Viên
31 50131 Nguyễn Thế Đạt 1997 Sinh Viên
32 58959 Tạ Nguyễn Yến Nhi 1999 Sinh Viên
33 31252 Nguyễn Thị Thùy Trang 1989 Cử Nhân
34 66329 Phan Thị Thu Hằng 1998 Sinh Viên
35 46506 Hoàng Bá Tường 1998 Sinh Viên
36 57894 Nguyễn Lê Bích Hà 1998 Sinh Viên
37 47974 Nguyễn Đức Hoàn 1986 Kỹ Sư
38 58047 Nguyễn Thị Duyên 1998 Sinh Viên
39 66225 Hứa thị thảo nguyên 1997 Sinh Viên
40 54988 Đặng Thị Thu Hà 1999 Sinh Viên
41 66200 Đoàn Thị Lan Anh 2000 Sinh Viên
42 46848 Lưu Thị Vân 1995 Cử nhân sư phạm
43 66393 Nguyễn Hà Đại Minh 1997 Sinh Viên
44 78908 Lữ Ngọc Vân Anh 2000 Sinh Viên
45 49926 Bùi Phương Liên 1996 Cử nhân sư phạm
46 31601 Sỳ Kim Nhựt 1995 Sinh Viên
47 32000 Trần Mỹ Trinh 1988 Cử Nhân
48 26860 lê văn hưng 1987 Thạc Sỹ
49 25790 VŨ NGỌC HÀ 1995 Sinh Viên
50 65854 Trâng Thanh Hương 2000 Sinh Viên
51 56432 Trịnh Thị Mỹ Linh 1998 Cử Nhân
52 33492 Xiao Xin Lei 1985 Bằng Khác
53 85395 Phạm Thị Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
54 66471 Nguyễn Văn Hoài Nam 1991 Thạc Sỹ
55 59915 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1996 Cử nhân sư phạm
56 36482 Võ Tuyết Ngân 1991 Giáo Viên
57 85082 Đào Thị Tuyết Phương 2004 Sinh Viên
58 54790 Nguyễn Ngọc Sơn 1998 Sinh Viên
59 81795 Nguyễn Ngọc Tuyên 2003 Sinh viên sư phạm
60 66538 Đặng Trọng Nghĩa 1987 Giáo Viên
61 31523 Bùi Thị Thanh Thủy 1989 Giáo Viên
62 81100 Phan Nguyễn Phương Linh 2003 Sinh Viên
63 85999 Mai Nguyễn Luân 2003 Cử Nhân
64 82660 Lê Thị Thảo Ngân 2003 Sinh Viên
65 63393 Lê Như Quỳnh 1999 Cử Nhân
66 85984 Võ Thị Thúy Kiều 2000 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92915788
Your IP : 216.73.216.42