• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 20905 Đinh Thị Mùi 1991 Cử Nhân
2 35283 Nguyễn Thị Thu Nga 1996 Sinh Viên
3 52425 Huỳnh Hoa 1988 Sinh Viên
4 63741 Võ Kiều Ngân 1998 Sinh Viên
5 83727 Hoàng Phạm Thành Đạt 2000 Cử Nhân
6 81610 Tô Thị Ngọc Nhung 1999 Cử Nhân
7 38055 Bùi Đình Huy 1997 Sinh Viên
8 56742 Tạ Thị Linh 1998 Sinh Viên
9 40815 Thọ Thị Kim Xuyến 1995 Giáo Viên
10 31781 Nhữ thị ngọc thảo 1994 Sinh Viên
11 31054 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
12 54325 Trương Gia Bảo 1998 Sinh viên sư phạm
13 36678 Lê Minh Thông 1994 Sinh Viên
14 63674 Luong Thi Thu 2000 Sinh Viên
15 52398 Nguyễn Thùy Linh 1997 Sinh Viên
16 52531 Trần Thị Thu Thảo 1996 Sinh Viên
17 81215 Nguyễn thị Thuỳ dương 2004 Sinh Viên
18 41169 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 1998 Sinh Viên
19 38025 Nguyễn Thị Thảo Trang 1993 Sinh Viên
20 54493 Lê Ngọc Minh 1990 Cử Nhân
21 57898 Nguyễn Thị Minh Lương 1994 Cử Nhân
22 68727 Đặng Mai Hoàng Quyên 1995 Sinh Viên
23 35431 Nguyễn Thành Trung 1995 Sinh Viên
24 21673 Tăng Quan Dược 1991 Cử Nhân
25 36921 Võ Lan Anh 1993 Sinh Viên
26 38062 Lê Văn Mỹ Thiện 1997 Sinh Viên
27 61141 Thân Thị Thúy Nhi 1999 Sinh Viên
28 62214 Trần Thị Thúy Vy 1996 Cử nhân sư phạm
29 57554 Nguyễn Huỳnh Nga 1998 Sinh Viên
30 62213 Đỗ Mạnh Trang 1997 Sinh Viên
31 82451 Hoàng Nguyễn thi Phúc 2004 Cử Nhân
32 63119 Đặng Thị Trang 1999 Sinh Viên
33 61926 Nguyễn Bằng Linh 1996 Cử nhân sư phạm
34 39951 Đặng Ngọc Diệp 1998 Sinh Viên
35 35021 Lê Thị Minh Hồng 1994 Cử Nhân
36 26572 Trần Thị Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
37 54621 Nguyễn Thị Yến Trúc 1999 Sinh Viên
38 27739 Phan Hồng Thúy An 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104260893
Your IP: Loading...