• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 1766 Phạm Hoa Lợi 0 Sinh Viên
2 45911 Hà Thị Huyền 1998 Sinh viên sư phạm
3 49849 Bùi Thị Hằng 1994 Giáo Viên
4 46541 Huỳnh Minh Hưng 1994 Sinh Viên
5 4493 Nguyễn Thanh 1987 Cử Nhân
6 43712 Nguyễn Bảo Nhung 1998 Sinh Viên
7 55548 Đỗ Ngọc Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
8 44059 Nguyễn Đức Huy 1997 Sinh Viên
9 46254 Phạm Kim Thảo Trinh 1998 Sinh Viên
10 50170 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1998 Sinh Viên
11 36301 Ka Thùy 1995 Sinh Viên
12 33914 Chử thị bich 1984 Giáo Viên
13 32760 Võ Thị Hồng Phước 1995 Sinh Viên
14 37070 Ngô Thị Thu Hoài 1997 Sinh Viên
15 36377 Phạm thị Nhã lan 1994 Cử Nhân
16 39330 Nguyễn Phạm Cát Tường 1998 Sinh Viên
17 41742 Huỳnh Hoàng Dung 1994 Sinh Viên
18 38813 Phạm Hoàng Vũ 1994 Sinh Viên
19 52702 Hồ Thị Lan Tinh 1999 Sinh Viên
20 62790 Nguyễn Thị Thùy Dương 1998 Sinh Viên
21 35550 Lê Thị Thu Hương 1993 Cử Nhân
22 52505 Nguyễn Trường Hận 1998 Sinh Viên
23 33885 phạm hồng việt 1975 Cử Nhân
24 62952 Lê Thị Thanh Nhàn 1995 Giáo Viên
25 39971 Phạm Hùng Anh 1996 Sinh Viên
26 31098 Lê Minh Anh 1997 Sinh Viên
27 58074 Đỗ Ngọc Thanh 1990 Thạc Sỹ
28 31018 Nguyễn Thuý Uyên 1995 Sinh Viên
29 43060 Đặng Bá Minh 1998 Sinh Viên
30 34116 Nguyễn Thanh Kiên 1993 Giáo Viên
31 28410 Nguyễn Thị Thiên Qúy 1994 Sinh Viên
32 59227 Nguyễn Quỳnh Anh 1998 Sinh viên sư phạm
33 34918 Lê Thị Minh Tâm 1994 Cử Nhân
34 31229 Cao Thị Diễm Trinh 1992 Giáo Viên
35 42768 Nguyễn Minh Phúc 1998 Sinh Viên
36 34222 Lê Thị Mỹ Duyên 1996 Sinh Viên
37 37219 Nguyễn Bảo Châu 1998 Sinh Viên
38 48193 Đỗ Thị Minh Lệ 1993 Giáo Viên
39 47964 Đoàn Hoàng Giang 1996 Sinh Viên
40 39598 Phạm Văn Thịnh 1993 Kỹ Sư
41 28391 Hoàng Thị Ngân 1991 Giáo Viên
42 42129 Nguyễn Thị Thanh Duyên 1992 Giáo Viên
43 35506 Lê Công Lý 1995 Sinh Viên
44 29840 Nguyễn Thị Minh Anh 1993 Sinh Viên
45 53998 Phạm Minh Nhật 1993 Giáo Viên
46 38386 Đỗ Cẩm Nhung 1994 Cử Nhân
47 61083 Trần Thị Nhật Linh 1999 Sinh Viên
48 52406 Võ Hồng Yến Phượng 1999 Sinh Viên
49 27975 TÀI NỮ PHƯƠNG UY 1990 Cử Nhân
50 27284 Trần Thị Ngọc Nga 1990 Cử Nhân
51 21347 Nguyễn Công Danh 17 Giáo Viên
52 45422 Nguyễn Thị Thu Thủy 1996 Sinh Viên
53 43753 Vũ Thị Ngọc Hiền 1988 Giáo Viên
54 55188 Nguyễn Thị Hạ Vy 1999 Sinh Viên
55 39579 Nguyễn Văn Đạt 1989 Thạc Sỹ
56 1742 Lê Văn Tuyên 17 Sinh Viên
57 47026 Võ Tâm Đắc 1998 Sinh Viên
58 49810 Nguyễn Diệu Linh 1998 Sinh Viên
59 29966 Nguyễn Phương Hảo 1994 Sinh Viên
60 84353 Nguyễn Thị Phương Trinh 2005 Sinh Viên
61 43110 Hồ Hoàng Lân 1984 Cử Nhân
62 33611 Bùi Lâm Kim Ngân 1993 Cử Nhân
63 51312 Trương Thị Ly Ly 1994 Cử Nhân
64 56168 Phạm Anh Thư 1994 Cử Nhân
65 57137 Vũ Ngọc Thụy Vy 1999 Sinh Viên
66 42760 Phạm Trương Hoàng Đức 1994 Cử Nhân
67 34379 Đào Văn Vàng 1992 Cử Nhân
68 50166 Võ Tạ Như Thoại 1997 Sinh Viên
69 20326 Võ Thị Thu Hoa 1991 Giáo Viên
70 36109 Nguyễn Tùng Lâm 1992 Cử Nhân
71 36135 Lương Thị Kim Long 1995 Sinh Viên
72 46122 Trần Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
73 56860 Nguyễn Thị Tuyết Nhi 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981794
Your IP : 216.73.216.42