• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 1528 Vũ Thế Hải 1979 Kỹ Sư
2 37076 Lê Cao Thắng 1997 Sinh Viên
3 32307 Nguyễn Văn Hường 1990 Giáo Viên
4 60150 Phạm Thị Mỹ Linh 1999 Sinh Viên
5 54815 Nguyễn Thị Thư 1996 Sinh Viên
6 56006 Vũ Thị Hồng 1995 Sinh Viên
7 49504 Nguyễn Thị Chúc Như 1992 Giáo Viên
8 34196 Bùi Trung Đức 1993 Cử Nhân
9 36662 Lê Phan Bảo Uyên 1998 Sinh Viên
10 42322 Diệp Thế Bảo 1997 Sinh Viên
11 43516 Trần Thị Thảo Nguyên 1997 Sinh Viên
12 34824 Nguyễn Cát Trâm 1996 Sinh Viên
13 81978 Ngô thị bích thảo 1996 Cử Nhân
14 68801 Bùi Đoàn Duy Tâm 1993 Cử nhân sư phạm
15 38653 Nguyễn Hoài Thanh 1997 Sinh Viên
16 43325 Du Đức Hoàng Long 1996 Sinh Viên
17 52057 Nguyễn Vinh Quang 1998 Sinh viên sư phạm
18 60765 Phạm Trang Thùy Duyên 1999 Sinh Viên
19 34628 Nguyễn Hà Huyền Linh 1997 Sinh Viên
20 45240 Nguyễn Hồng Dương 1993 Cử Nhân
21 71435 Đỗ Thị Hoàng Yến 1990 Thạc Sỹ
22 60764 Vũ Thị Hà Phương 1993 Bằng Khác
23 35246 Nguyễn Thị Ái Như 1996 Sinh Viên
24 40332 Lương Thanh Quỳnh Hương 1997 Sinh Viên
25 37464 Đặng Hoàng Thảo 1988 Cử Nhân
26 44055 Lê Thị Thúy Hằng 1994 Sinh Viên
27 28476 Nguyễn Thị Minh Trang 1991 Cử Nhân
28 48033 Nguyễn Thị An 1994 Cử nhân sư phạm
29 28329 Nguyễn Lan Anh 1993 Giáo Viên
30 50595 Sử Duy Quang Long 1995 Sinh Viên
31 32589 Trần Thị Thanh Thảo 1996 Sinh Viên
32 56053 Nguyễn Minh Việt 1993 Giáo Viên
33 32469 Trần Quốc Việt 1990 Kỹ Sư
34 43151 Trương Ngọc Hiếu 1986 Giáo Viên
35 22174 Nguyễn Thị Minh Hiền 9 Cử Nhân
36 55110 Nguyễn Đỗ Ngọc Hân 1993 Cử Nhân
37 1186 Vàng Lê Hồng Hân 1991 Sinh Viên
38 69357 Nguyễn Thị Trúc Quyên 1999 Sinh Viên
39 44847 Võ Thị Mộng Trâm 1996 Sinh Viên
40 4806 Lê Doãn Phương 1991 Sinh Viên
41 30679 Nguyễn Văn Sơn 1997 Sinh Viên
42 50149 Nguyễn Ngọc Thanh Tâm 1998 Sinh Viên
43 50787 Phạm Thị Thùy 1994 Kỹ Sư
44 48757 Đặng Văn Hùng 1992 Giáo Viên
45 32433 Bùi Anh Tường Khanh 1996 Sinh Viên
46 35137 Nguyễn Văn Lợi 1988 Cử Nhân
47 55183 Đoàn Thanh Trang 1995 Cử Nhân
48 52644 Nguyễn Thị Thu Thủy 1992 Giáo Viên
49 28378 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1993 Sinh Viên
50 25968 Võ Thị Hồng Nhạn 1991 Cử Nhân
51 4446 Thầy Đức 1989 Giáo Viên
52 33968 Nguyen Phuong Luan 1988 Giáo Viên
53 57237 Trương Thị Lê 1994 Kỹ Sư
54 33599 Nguyễn Tống Triển 1990 Kỹ Sư
55 36684 Nguyễn Thị Thuỷ Tiên 1997 Sinh Viên
56 32897 Lê Đặng Hồng Ân 1996 Sinh Viên
57 45314 Nguyễn Thành Thuận 1995 Sinh Viên
58 32692 Dương Công Minh 1996 Sinh Viên
59 1370 Nguyễn Thị Vân 1985 Giáo Viên
60 29129 Huỳnh Thị Thùy Dung 1989 Cử Nhân
61 62776 Nguyễn Hoàng Mai Phương 1995 Cử Nhân
62 55022 nguyễn thị thu hà 1999 Sinh Viên
63 47534 Lê Huy Hùng 1990 Giáo Viên
64 27432 PHAN ĐOÀN HỒNG NGỌC 1992 Giáo Viên
65 38516 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1985 Cử Nhân
66 20299 nguyễn ngọc tân 1993 Sinh Viên
67 44959 bùi văn hùng 1993 Cử Nhân
68 25319 Thái Thị Diệu Trâm 1992 Sinh Viên
69 46068 Phạm Thị Duyên 1991 Cử Nhân
70 48707 Nguyễn Thị Hằng 1993 Sinh Viên
71 30359 Nguyễn Ngọc Hải Ninh 1995 Sinh Viên
72 47537 Đỗ Thị Hải Nhi 1997 Sinh Viên
73 69579 Nguyễn Thị Kim Tiền 1993 Cử Nhân
74 59449 Phạm Bội Hoàn 1995 Cử Nhân
75 27622 Hồ Quang Vinh 1989 Giáo Viên
76 55769 Nguyễn Thị Vân Anh 1992 Giáo Viên
77 57508 Phạm Thị Khuyên 1993 Cử Nhân
78 25237 Lê Minh Nhã 1981 Giáo Viên
79 29565 Nguyễn Thị Lệ Chi 1989 Cử Nhân
80 69060 Vũ Hữu Khang 1991 Cử Nhân
81 46747 Nguyễn Hoàn Kếm 1992 Kỹ Sư
82 36148 Nguyễn Thị Anh Thư 1990 Thạc Sỹ
83 5826 Nguyễn Bá Ngọc 1991 Cử Nhân
84 29034 Bùi Thị Hồng Hạnh 1990 Cử Nhân
85 43904 Trần Thị Kim Nguyệt 1991 Giáo Viên
86 34710 nguyễn thị thu hoài 1994 Sinh Viên
87 29965 Mai Vũ Ngọc Phụng 1996 Sinh Viên
88 42903 Nguyễn Thị Hoàng Dung 1997 Sinh Viên
89 35795 Nguyễn Thái Vy Thư 1992 Cử Nhân
90 47700 Huỳnh Thị Thanh Hiệp 1997 Sinh Viên
91 19573 Nguyễn Hoàng Sơn 1988 Giáo Viên
92 38601 Hà Thị Thanh Huyền 1993 Cử Nhân
93 47664 Lý Diễm Hằng 1994 Cử nhân sư phạm
94 31469 Hồ Thị Ngọc Trang 1997 Sinh Viên
95 40198 Đặng Thị Ngọc Yến 1988 Giáo Viên
96 29980 Bùi Thị Chi 1992 Sinh Viên
97 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
98 43099 Nguyễn Thanh Tâm 1998 Sinh Viên
99 23787 Hồ Thị Trúc Giang 1991 Cử Nhân
100 71125 Lê Hoàng Thiện 2000 Sinh Viên
101 66516 Nguyễn Thái Bảo 1998 Sinh Viên
102 63262 Hà Thị Nhã 1994 Cử Nhân
103 48259 Hoàng Thị Kim Oanh 1979 Cử nhân sư phạm
104 25541 Thái Đức Thi 1996 Sinh Viên
105 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
106 28101 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1995 Sinh Viên
107 40142 Lê Danh Long 1993 Sinh Viên
108 32270 Lê Thị Tú Trinh 1995 Sinh Viên
109 39288 Vũ Đình Phong 1998 Sinh Viên
110 2416 Lưu Thị Thu 1992 Sinh Viên
111 32200 Nguyễn Thị Thảo 1994 Sinh Viên
112 48478 Hà Việt Hường 1994 Cử nhân sư phạm
113 29533 Nguyễn Trọng Tâm 1996 Sinh Viên
114 50574 Lê Thị Thúy Hằng 1999 Sinh Viên
115 49987 Trương Chí Lực 1999 Sinh Viên
116 51485 Dương Trúc Linh 1998 Sinh Viên
117 50127 Nguyễn Đăng Thiện 1995 Sinh Viên
118 70256 Ngô Thị Ngọc Thảo 1994 Giáo Viên
119 51667 Nguyễn Quốc Chí 1997 Sinh Viên
120 19449 Ngô Cự Bảo 1992 Sinh Viên
121 67995 Lê Khánh Thông 1984 Thạc Sỹ
122 29580 Trần Tiểu My 1997 Sinh Viên
123 65497 Võ Cẩm Thuỳ 1995 Cử Nhân
124 57015 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1988 Sinh viên sư phạm
125 59609 Bùi Thị Hồng Phượng 1985 Cử Nhân
126 26466 Đặng Thị Thu Dung 1980 Giáo Viên
127 50419 Hoàng Văn Khởi 1991 Cử nhân sư phạm
128 37103 Nguyễn Vũ Thế Bảo 1996 Sinh Viên
129 2570 Võ Thị Hồng Chuyên 1990 Giáo Viên
130 39183 H Dương Adrong 1998 Sinh Viên
131 46899 Phan Thị Ánh Tuyết 1994 Sinh viên sư phạm
132 33260 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1993 Cử Nhân
133 34405 Đinh Quang Nhất 1991 Sinh Viên
134 35924 Nguyễn Hoàng Minh Thư 1997 Sinh Viên
135 38890 Nguyễn Hải Châu 1994 Cử Nhân
136 49259 Trương Thị Hạnh 1993 Sinh Viên
137 30469 Nguyễn Thái Hòa 1995 Sinh Viên
138 24834 phan thị bích trâm 1996 Sinh Viên
139 65235 Phạm Thị Hương Ly 1999 Sinh Viên
140 45559 Trần Lê Thị Thuý An 1998 Sinh Viên
141 27430 Đinh Ngọc Thúy 1994 Sinh Viên
142 50740 Lê Minh Thương 1997 Sinh Viên
143 46388 Hồ Văn Tình 1984 Kỹ Sư
144 39602 Nguyễn Thùy Trang 1997 Sinh Viên
145 56339 Nguyễn Lâm Anh 1999 Sinh Viên
146 58965 Lương Thị Hoài Thu 1999 Sinh Viên
147 54093 Lê Thị Vân Anh 1996 Sinh Viên
148 29412 Phạm Quang Thiên 1995 Sinh Viên
149 27862 Nguyễn Hồng Hạnh 1994 Sinh Viên
150 31602 ninh văn hùng 1987 Giáo Viên
151 35925 Trần Ngọc Duyến 1995 Sinh Viên
152 72276 Nguyễn Đặng Kiều Trinh 2000 Giáo Viên
153 52674 Trần Minh Hùng 1995 Sinh Viên
154 5436 huỳnh thị thúy uyên 1995 Sinh Viên
155 67912 Thái Thanh Phong 1988 Giáo Viên
156 58004 Phan Thị Ngọc Châu 1989 Cử Nhân
157 60609 Phan Thùy Dương 1999 Sinh Viên
158 29476 Nguyễn Thị Tường Vi 1992 Cử Nhân
159 66265 Võ Ngọc Bích Vân 2000 Sinh Viên
160 1148 Nguyễn Thị Huệ Anh 1995 Sinh Viên
161 31453 Trần Thị Khánh My 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104234960
Your IP: Loading...