• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 86026 Lê Thị Thùy Duyên 2003 Cử Nhân
2 65120 Lê Thị Phụng Linh 1995 Kỹ Sư
3 57108 Le Thi Tu Anh 1980 Cử nhân sư phạm
4 72605 Nguyễn Văn Phong 1988 Kỹ Sư
5 82649 Quách Thị Thương Huyền 2004 Sinh Viên
6 78785 Phạm Thị Hoài Phương 2001 Sinh Viên
7 40816 Nguyễn Thị Minh Thì 1995 Sinh Viên
8 81511 Ngô Nguyễn Kiều My 2001 Sinh Viên
9 60798 Võ Thị Hồng Khanh 1997 Sinh viên sư phạm
10 30492 Lê Uyên Nhi 1997 Sinh Viên
11 68590 Nguyễn Thị Bích Tuyền 1993 Giáo Viên
12 83849 Trắng Văn Nhựt 2004 Sinh Viên
13 62257 Phan Nhật Tâm 1981 Giáo Viên
14 80624 Huỳnh Thụy Kim Chúc 2003 Sinh Viên
15 83410 Võ Minh Thuận 2003 Sinh Viên
16 85428 Lê Nguyễn Nhật Uyên 2006 Sinh Viên
17 85944 Phún Đăng Khôi 2006 Sinh Viên
18 76616 Lê Thị Thanh Trà 1999 Cử Nhân
19 81768 Lê Ngọc Diễm 2004 Sinh Viên
20 44415 Nguyễn Hảo Tân 1992 Cử Nhân
21 74032 Nguyễn Phan Hoài Linh 2001 Sinh Viên
22 79605 Nguyễn Trương Hoàng Anh 1996 Giáo Viên
23 27857 Cao Phục Long Hòa 1989 Cử Nhân
24 43300 Nguyễn Thị Huyền 1989 Giáo Viên
25 81636 Nguyễn 1990 Bằng Khác
26 83749 lý hoài nam 1993 Kỹ Sư
27 80612 Lê Hồng Phượng Châu 1977 Thạc Sỹ
28 81296 Trần Thị Trang 2003 Sinh Viên
29 25315 Nguyen Ba Huan 1979 Giáo Viên
30 72312 Nguyễn Đức Thạnh 2001 Sinh Viên
31 85935 Nguyễn Cao Ngọc Thành 2004 Sinh Viên
32 38195 Nguyễn Thị Dung 1998 Sinh Viên
33 35838 Phạm Thị Thùy 1994 Giáo Viên
34 78630 Hoàng Thị Như Quỳnh 2000 Sinh Viên
35 72517 lê thị ngọc ánh 2001 Sinh Viên
36 35336 Dương thị mỹ Tuyền 1987 Giáo Viên
37 50354 Nguyễn Thị Thùy Linh 1996 Giáo Viên
38 85499 Nguyễn Minh Hiếu 2006 Sinh Viên
39 82782 Nguyễn Vĩnh An 1985 Cử Nhân
40 81133 Trần Thiên Anh 1996 Kỹ Sư
41 85989 Nguyễn Triệu Minh Nhựt 1999 Cử Nhân
42 80578 Đoàn Thúy Quỳnh 2002 Sinh viên sư phạm
43 78970 Nguyễn Thị Hoài 1998 Cử nhân sư phạm
44 26300 Nguyễn Minh Sang 1992 Giáo Viên
45 85784 Lê Hoàng Bích Vân 2006 Sinh Viên
46 72456 Phạm Thị Phương 1984 Cử nhân sư phạm
47 62249 Huỳnh Nhật Nam 2000 Sinh Viên
48 83660 Đỗ Quỳnh Nhật Thảo 2001 Sinh Viên
49 83710 Huỳnh Minh Mẫn 1999 Sinh Viên
50 63392 Nguyên Thị Ngọc Huyền 2000 Sinh Viên
51 32425 Bùi Ngọc Thuỳ Dương 1997 Sinh Viên
52 81186 Trần Nguyễn Minh Khoa 1999 Giáo Viên
53 26998 Nguyễn Thị Thùy Trang 1994 Sinh Viên
54 51840 Phan Đức Giang 1985 Giáo Viên
55 83511 Nguyễn Huyền Trang 2004 Sinh Viên
56 83150 Lê Thị Thanh Thủy 2003 Sinh Viên
57 31836 Đoàn Nam Khánh 1991 Thạc Sỹ
58 78918 Nguyễn Gia Kiều 2002 Sinh Viên
59 62282 Trần Nhật Uyên 1998 Sinh Viên
60 42043 Vũ Tiến Dũng 1987 Thạc Sỹ
61 27363 Nhan Bội San 1984 Giáo Viên
62 85475 Trần Thị Tú Huyền 2002 Sinh Viên
63 85953 Nguyễn Quốc Bình 1979 Giáo Viên
64 42177 Đỗ Thị Diễm My 1997 Sinh Viên
65 81258 Đồng Vương Quốc Anh 2004 Cử Nhân
66 40856 Nguyễn Trung Hiếu 1998 Sinh Viên
67 2473 Lương Hoàng Khương 1990 Giáo Viên
68 81236 Nguyễn Thị Thảo 2003 Sinh Viên
69 54428 Đỗ Thị Thuỳ Trang 1992 Thạc Sỹ
70 76781 Nguyễn Trần Tuyết Nhi 2000 Sinh Viên
71 85026 Nguyễn Quỳnh Ngân 2005 Sinh Viên
72 63999 Phạm Trần Nhật Huỳnh 1987 Cử nhân sư phạm
73 38049 Nguyễn Thị Kỳ Duyên 1994 Sinh Viên
74 62517 Đinh Gia Long 1985 Kỹ Sư
75 39910 Nguyễn Thị Thúy Hồng 1987 Giáo Viên
76 71523 Đỗ Hồng Hiệp 1990 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104281024
Your IP: Loading...