• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85743 Nguyễn Trần Thanh Trúc 2002 Cử Nhân
2 81147 Đỗ Duy Dương 1997 Sinh Viên
3 57599 Võ Thị Hoài 1994 Giáo Viên
4 75066 Nguyễn Trần Phương Yến 1998 Sinh Viên
5 76627 Nguyễn Ngọc Khả Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
6 63877 Nguyễn Thị Minh Nhi 1995 Giáo Viên
7 53978 Nguyễn thị trà 1992 Cử nhân sư phạm
8 82517 Trần Thị Huyền Trang 1997 Giáo Viên
9 81160 Hồ Lê Bích Trâm 2003 Sinh Viên
10 85436 Lầu Chánh Bình 2005 Sinh Viên
11 82073 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 2003 Sinh Viên
12 84911 Võ Minh Thư 2004 Sinh Viên
13 83724 Phan Thị Nhuận 1974 Cử nhân sư phạm
14 53573 Đinh Tiến Thắng 1999 Sinh Viên
15 81436 Nguyễn Thị Lâm Trúc 1982 Bằng Khác
16 83778 HUỲNH NGỌC CHÂU 2004 Sinh Viên
17 83917 Hồ Gia Khanh 2004 Sinh Viên
18 84624 ĐỖ LAN BẢO NGỌC 2003 Sinh Viên
19 81366 Phạm Ngọc Bích 1993 Giáo Viên
20 83119 Hồ Thị Yến Vi 2004 Sinh Viên
21 71927 Phạm Thị Hương Trà 1999 Sinh Viên
22 81724 Trần Thị Ngọc Minh 2004 Sinh Viên
23 75973 Trần Hoàng Ngọc Hà 1989 Cử Nhân
24 66423 Phạm Thị Bích Trâm 1999 Sinh viên sư phạm
25 82727 Nguyễn Tuấn Huy 2004 Sinh Viên
26 82725 Bùi Thị Mỹ Nữ 2004 Sinh Viên
27 81456 Nguyễn Thùy Linh 1996 Giáo Viên
28 81611 Trần Thảo Hiệp 1998 Bằng Khác
29 85042 Hoàng Minh Thư 2005 Sinh Viên
30 59742 Nguyễn Ngọc Hồng Nhung 1999 Giáo Viên
31 72354 Tô Nam Bình 1999 Sinh Viên
32 79065 Trần Thị Xuân Mai 2002 Sinh Viên
33 84999 Nguyễn Duy Hiếu 2006 Sinh Viên
34 81420 Nguyễn Mỹ Trà Giang 2004 Sinh Viên
35 82731 Bùi Hoàng Hương Giang 2001 Sinh Viên
36 81426 Trần Hữu Nghĩa 2004 Sinh Viên
37 57551 Nguyễn Duy Dũng 1997 Giáo Viên
38 85427 Cao Hà Nhi 2005 Sinh Viên
39 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
40 72581 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
41 78283 Lê Thành Hậu 2000 Sinh Viên
42 47500 Hoàng Thị Vân Anh 1988 Giáo Viên
43 80230 Lê Minh Hằng 2003 Sinh Viên
44 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
45 76421 Lê Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
46 79927 Đăng Thị Hải Xuyên 1995 Giáo Viên
47 85962 Đàm Trung Hiếu 2005 Sinh Viên
48 79214 Võ Thị Thảo 2001 Sinh Viên
49 81212 Trần Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
50 63361 Nguyễn Minh Tuấn 2000 Giáo Viên
51 82742 Nguyễn Hùng Minh Khương 2002 Sinh Viên
52 45617 Chung Thị Hoa 1998 Cử Nhân
53 82751 Nguyễn Thị Tứ Thanh 2003 Sinh Viên
54 78530 Nguyễn Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
55 69943 nguyễn công lý 1984 Thạc Sỹ
56 51048 Nguyễn Hoài Nam 1998 Giáo Viên
57 85988 Nguyễn Văn Hải 2002 Cử Nhân
58 68399 Cổ Thiện Lâm 1994 Giáo Viên
59 75054 Hồ Thanh Lam 2001 Sinh Viên
60 72700 Phạm Văn Việt 1980 Thạc Sỹ
61 70750 Vũ Thị Vaba 1991 Giáo Viên
62 82873 Huỳnh Đăng Khoa 2004 Sinh Viên
63 81938 Cao Hoàng Minh Anh 2003 Sinh Viên
64 61131 Lê Ngọc Lương 1989 Giáo Viên
65 57373 phạm gia anh 1997 Sinh Viên
66 78412 Đặng Ninh Thuận 2001 Sinh Viên
67 80279 Trần Thục Đoan 2003 Sinh Viên
68 60739 Lê Ngọc Anh Thy 1982 Giáo Viên
69 70279 Đỗ Thị Bích Thủy 1994 Cử Nhân
70 71356 Lê Thị Loan 1994 Cử Nhân
71 74325 Phan Hữu Thành 2001 Sinh Viên
72 35467 Nguyễn Công Trứ 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92865406
Your IP : 216.73.216.190