• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85523 Ngô Đình Thái Dương 2004 Sinh Viên
2 39799 Võ Doãn Độ 1998 Sinh Viên
3 48698 Huỳnh Thanh Nguyên 1995 Giáo Viên
4 52891 Vi Văn Lương 1984 Giáo Viên
5 83086 Trần Thị Thu Phương 2002 Sinh Viên
6 48833 nguyễn thị kim anh 1997 Sinh Viên
7 85578 Nguyễn Thị Huyền 2004 Sinh Viên
8 49262 Nguyễn Thị Thu Quyên 1998 Sinh viên sư phạm
9 63286 Lê Thị Hà Anh 2000 Sinh Viên
10 51242 Lê Thị Mỹ Huyền 1998 Sinh Viên
11 37271 nguyễn quang sang 1997 Sinh Viên
12 67263 Nguyễn Hoàng Phú 1991 Thạc Sỹ
13 38705 Trần Vương Hải Yến 1998 Sinh Viên
14 28090 Nguyễn Thị Ngọc Giàu 1992 Giáo Viên
15 40709 Trần Thị Thúy 1994 Kỹ Sư
16 48892 Nguyễn Thị Lý 1993 Sinh Viên
17 55880 Trần Quang 1993 Cử nhân sư phạm
18 52092 Phan Thị Mai 1989 Giáo Viên
19 29441 Dang Duc Dung 1992 Giáo Viên
20 61652 Trương Mai Khanh 2000 Sinh Viên
21 35671 nguyễn thị phượng Liên 1995 Giáo Viên
22 40600 Lê Tấn Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
23 75702 Nguyễn Mỹ Linh 1987 Giáo Viên
24 61877 Phạm Qúy Nhân 1983 Cử Nhân
25 68282 Trần Nữ Huyền Trang 2000 Sinh Viên
26 49068 Nguyễn Thị Phương 1991 Giáo Viên
27 61685 Nguyễn Thị Thu Chuyên 1999 Sinh viên sư phạm
28 57335 Nguyễn Hữu Cường 1997 Sinh Viên
29 56243 Phùng Thị Ngọc Ánh 1999 Sinh Viên
30 33671 Nguyễn Thị Thương 1991 Cử Nhân
31 69425 Nguyễn Chí Cường 1998 Sinh Viên
32 50422 Trần Thị Thu Mai 1995 Sinh Viên
33 58282 Lê Thị Hương Quỳnh 1989 Thạc Sỹ
34 58019 Lương Thị Thanh Hường 1996 Sinh Viên
35 42432 Nguyễn Thị Dung 1998 Sinh Viên
36 35012 Nguyễn Ngọc Ánh 1997 Sinh Viên
37 85405 Lê Minh Phương 2002 Sinh Viên
38 41798 Huỳnh Thụy Hồng Thắm 1994 Sinh Viên
39 61804 Ngô Thị Tùng Nhiên 1989 Thạc Sỹ
40 85478 Lê Thị Ngân 2002 Sinh Viên
41 63209 Phùng Ngọc Lưu Ly 2000 Sinh Viên
42 68093 Lê Văn Phục 1994 Kỹ Sư
43 55233 Trần Thị Cẩm 1991 Thạc Sỹ
44 40647 Nguyễn Thị Hồng 1990 Cử Nhân
45 37076 Lê Cao Thắng 1997 Sinh Viên
46 68602 Lê Thị Ngọc Huyền 1993 Thạc Sỹ
47 42335 Hồ Thị Thu Thủy 1994 Cử Nhân
48 36646 Dương Thị Thanh Ca 1987 Cử Nhân
49 56086 Phạm Duy Phương 1999 Sinh Viên
50 46746 Hồ Hoàng Sơn 1988 Cử Nhân
51 77229 Nguyễn thị huyền trân 1986 Giáo Viên
52 82176 Nguyễn Thị Nhung 1999 Giáo Viên
53 58926 Nguyễn Thị Hà Phương 1999 Sinh Viên
54 37236 Trần Gia Bảo 1995 Sinh Viên
55 83345 Đoàn Lê Anh Thư 2004 Sinh Viên
56 28208 Trần Thị Thanh Xuân 1991 Giáo Viên
57 84290 Nguyễn Thị Ngọc Linh 2005 Sinh Viên
58 76779 Lê Thùy Dương 2002 Sinh Viên
59 35758 Nguyễn Trung Nhân 1996 Sinh Viên
60 80046 Nguyễn Khánh Linh 2003 Sinh Viên
61 61816 Nguyễn Thùy Linh 1990 Cử nhân sư phạm
62 58899 Nguyễn Trần Hiếu Ngân 1997 Sinh Viên
63 58464 Nguyễn Thị Hoài Thương 1990 Thạc Sỹ
64 62971 Trần Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
65 49541 Mai Thị Huyền Trang 1990 Giáo Viên
66 43044 Nguyễn Minh Kiên 1997 Sinh Viên
67 56082 Nguyễn Minh Anh 1996 Cử Nhân
68 50468 NGUYỄN THỊ THANH THÙY 1997 Sinh Viên
69 50866 Nguyễn Thị Thiên Nga 1979 Giáo Viên
70 38008 Trần Quang Phẩm 1992 Thạc Sỹ
71 61900 Nguyễn Thị Khuyên 1993 Cử nhân sư phạm
72 38889 Lê Hồng Liêm 1990 Cử Nhân
73 35843 phan thanh hiệp 1991 Cử Nhân
74 44052 Huỳnh Thị Thanh Hòa 1994 Giáo Viên
75 56644 Nguyễn Trần Tiến 1989 Kỹ Sư
76 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
77 40737 Võ Thị Thúy Vy 1992 Giáo Viên
78 49470 Nguyễn Thị Hồng Liên 1998 Sinh Viên
79 49940 Lê Thị Ngọc Nga 1978 Cử nhân sư phạm
80 54178 Nguyễn Thành Luân 1989 Cử Nhân
81 54070 Hoàng Thị Tuyên 1975 Cử nhân sư phạm
82 47141 LÊ HOÀNG ANH 1993 Sinh Viên
83 62357 Nguyễn thị thắm 1994 Giáo Viên
84 49776 Nguyễn Thị Thu Nga 1986 Giáo Viên
85 41190 Dương Công Thành 1997 Sinh Viên
86 43716 Phạm Văn Tân 1993 Giáo Viên
87 85631 Lê Văn Hùng 1993 Cử Nhân
88 65165 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1994 Cử nhân sư phạm
89 82608 Nguyễn Thị Hiền 2003 Sinh Viên
90 34932 Võ Ngọc Phương Uyên 1997 Sinh Viên
91 37068 Hồ Thị Phương 1994 Cử Nhân
92 81950 Đoàn Thị Kim Phúc 2004 Sinh Viên
93 68155 Nguyễn Thị Ngân 1997 Sinh Viên
94 36119 Nguyễn Văn Tiến 1993 Kỹ Sư
95 36186 Cao thi duyen 1993 Cử Nhân
96 49160 Trần Thị Quý 1984 Giáo Viên
97 35300 Triệu Huy Vũ 1997 Sinh Viên
98 85242 Tiêu Thị Trúc Lâu 2006 Sinh Viên
99 41106 Nguyễn Khánh Quốc 1998 Cử Nhân
100 83390 Quách Trần Hoa Thy 2003 Sinh Viên
101 34502 Tăng Phương Nghi 1988 Cử Nhân
102 79078 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1984 Giáo Viên
103 37935 Phan Nguyễn Hồng Giang 1998 Sinh Viên
104 63733 Nguyễn Ngọc Huy 1999 Sinh Viên
105 84345 Lê Khánh Nguyên 2003 Sinh Viên
106 71706 Nguyễn Huỳnh Ngọc Ly 2001 Sinh Viên
107 22214 Lê Thị Cẩm Chi 1994 Cử Nhân
108 70382 Đồng Thị Kim Liên 1974 Giáo Viên
109 36990 Phạm Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
110 55268 Nguyễn Thị Thái 1991 Thạc Sỹ
111 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
112 34361 Đoàn Thị Thu Thủy 1994 Giáo Viên
113 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
114 51095 Lê Hải Minh Thư 1984 Cử Nhân
115 56813 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1999 Sinh Viên
116 47473 Nguyễn Thành Công 1993 Kỹ Sư
117 37198 Nguyễn Thị Nhung 1994 Giáo Viên
118 39382 Nguỹên Trần Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
119 38219 Phạm Thúy Vy 1993 Cử Nhân
120 36953 Trần Thị Ngân Hà 1994 Giáo Viên
121 80536 Nguyễn Thảo Nhật Yến 1999 Cử Nhân
122 59919 Trần Thị Thùy Linh 1993 Giáo Viên
123 38225 Tăng Thị Yến 1997 Sinh Viên
124 85950 Huỳnh Thị Kiều Trinh 2006 Sinh Viên
125 57980 Hồ Văn Hải 1993 Giáo Viên
126 55177 Nguyễn Ngọc Tú 1997 Sinh Viên
127 50269 Nguyễn Ngọc Quý 1991 Giáo Viên
128 59678 Trần Thị Minh Nguyệt 1995 Giáo Viên
129 59096 Nguyễn Ngọc Diệp 1993 Giáo Viên
130 81377 Trần Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
131 50188 Ngô Phương Chi 1994 Giáo Viên
132 74662 Trần Thị Ngọc Trâm 1998 Sinh Viên
133 80198 Trịnh Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
134 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
135 1057 Diệp Xuân Nam 1989 Giáo Viên
136 77139 Võ Vân Tuyến 1978 Giáo Viên
137 56140 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1998 Giáo Viên
138 52450 Nguyễn Đức Huân 1995 Cử Nhân
139 37088 Lương Thị Phương 1993 Giáo Viên
140 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
141 85769 Dương Thị Hồng Ngọc 2003 Sinh Viên
142 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
143 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
144 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
145 85965 Dương Nguyễn Như Ngọc 2002 Sinh Viên
146 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
147 33851 ngô đặng cẩm nhung 1996 Sinh Viên
148 25184 Nguyễn Phạm Phương Ái 1994 Sinh Viên
149 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
150 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
151 51864 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1995 Giáo Viên
152 61773 Trần Minh Hiền 1999 Sinh Viên
153 27531 Mã Sinh Sang 1986 Giáo Viên
154 81418 Antonio Pham 1975 Giáo Viên
155 38873 võ thị oanh 1994 Giáo Viên
156 29999 Nguyễn Thị Hằng Nga 1989 Cử Nhân
157 63723 Nguyễn Thị Thu Hòa 1998 Sinh Viên
158 57226 Cao Thị Mỷ Ninh 1998 Sinh Viên
159 52314 Phan Thị Tuyên 1998 Giáo Viên
160 85821 Lâm Thị Ngọc Hạnh 1989 Giáo Viên
161 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
162 62466 Nguyễn Hữu Tú 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92861038
Your IP : 216.73.216.190