• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85493 Nguyễn Quốc Huy 1999 Giáo Viên
2 85084 Võ Trần Ánh Thúy 2003 Sinh Viên
3 78450 Võ Thị Thúy Huyền 2001 Sinh Viên
4 78885 Võ Thị Thắm 2001 Sinh Viên
5 83394 Hồ Minh Tài 2005 Sinh Viên
6 78801 Lưu Diệu Nam 2001 Sinh Viên
7 56770 Nguyễn Đình Tiến 1991 Kỹ Sư
8 51034 Trần Thị Hoài Linh 1998 Giáo Viên
9 55315 Bùi Thị Tây 1999 Sinh Viên
10 84460 Phạm Quang Huy 2002 Sinh Viên
11 40383 Phạm Thị Thu Thuý 1992 Giáo Viên
12 72698 Nguyễn Anh Duy 1996 Sinh Viên
13 81244 Nguyễn Ngọc Khánh Linh 2004 Bằng Khác
14 81472 Nguyễn Anh Thư 2003 Sinh Viên
15 77275 Nguyễn Tấn Phát 2000 Sinh Viên
16 72294 Hồ Trọng Châu 2001 Sinh Viên
17 80420 Mai Nguyễn Hồng Dương 2001 Sinh Viên
18 78863 Lê Nguyễn Bảo Thi 1992 Giáo Viên
19 72742 Bùi Thị Hồng Dương 1997 Giáo Viên
20 83327 Lăng Thị Tiều Yến 2001 Sinh Viên
21 82270 Trần Nhị Phương Thanh 2002 Sinh Viên
22 83628 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1999 Cử Nhân
23 83568 Ký Kim Hưng 2001 Cử Nhân
24 81870 Nguyễn Vũ Phong 2002 Sinh Viên
25 60516 Nguyễn Minh Nhựt 1999 Sinh Viên
26 71655 La Thị Hằng 1991 Giáo Viên
27 78198 Phan Xuân Vinh 2002 Sinh Viên
28 80168 Nguyễn Khánh Châu 2003 Sinh Viên
29 85994 Hà Thanh Thanh 2002 Giáo Viên
30 85230 Cao Trần Hồng Ân 2004 Sinh Viên
31 82195 Nguyễn Hữu Huỳnh 2003 Sinh Viên
32 78473 Đinh Minh Cảnh 2000 Sinh Viên
33 82685 Phạm Trung Khôi 2003 Sinh Viên
34 79553 Hồ Thị Phương Dung 1999 Giáo Viên
35 73713 Trịnh Mỹ Hiếu 2000 Sinh Viên
36 84026 Phạm Quốc Khánh 1999 Sinh Viên
37 51755 Trần Thị Cẩm Vân 1998 Sinh viên sư phạm
38 74610 Trần Đinh Cẩm Tú 2001 Sinh Viên
39 78117 Phạm Nguyễn ÁI Mỹ 1999 Sinh Viên
40 84858 Lường thị ngọc ánh 2004 Sinh Viên
41 61030 Võ Thị Thùy 1996 Giáo Viên
42 81265 Đinh Anh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
43 81235 Phạm Thị Thảo Nhi 2004 Sinh Viên
44 82799 Lê Việt hà 2001 Sinh Viên
45 85096 Lê Nguyễn Ngọc Trinh 2002 Cử Nhân
46 23434 Mạc Thị Nhạng 1991 Giáo Viên
47 55631 Trần Thiên Bảo 1998 Sinh Viên
48 83980 Nguyễn Ngọc Kim Ngân 2004 Sinh Viên
49 63385 TRẦN THỊ CẨM LY 1991 Cử Nhân
50 50036 Vũ Thị Thái Ngân 1990 Cử Nhân
51 66785 Lê Thị Thu Hiền 1993 Cử Nhân
52 78325 Lê Việt An 2002 Sinh Viên
53 67275 Trần Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
54 75047 Nguyễn Trương Thanh An 2001 Sinh Viên
55 82347 Nguyễn Ngọc Hiếu 2001 Sinh Viên
56 75553 Trần Thị Bích Ngọc 2000 Sinh Viên
57 44266 Nguyễn Bảo Minh Tú 1998 Cử Nhân
58 81632 Lưu Triều Khải 2003 Sinh Viên
59 74080 Trương Thu Phương 2000 Sinh Viên
60 83734 Cao Đoan Thanh 1989 Cử Nhân
61 85687 Nguyễn Lương Khánh Nhi 2005 Sinh Viên
62 82435 Ka Bé 2000 Cử Nhân
63 72976 Dương Văn Phú 1998 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981660
Your IP : 216.73.216.42