• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85023 Chu Thị Khánh Hà 1997 Giáo Viên
2 55354 Đỗ Thị Hoạt 1998 Sinh Viên
3 62268 Châu Hùng Em 1987 Thạc Sỹ
4 82648 Đặng Vĩnh Phú 2001 Cử Nhân
5 57108 Le Thi Tu Anh 1980 Cử nhân sư phạm
6 83410 Võ Minh Thuận 2003 Sinh Viên
7 82792 Nguyễn Phúc Hậu 2001 Sinh Viên
8 57835 Thái Phú Thành 1996 Sinh viên sư phạm
9 82775 Nguyễn Lệ Linh 2001 Sinh Viên
10 72915 Sỳ Văn Sương 2001 Sinh Viên
11 4500 ĐINH THỊ THU DIỄM 1993 Sinh Viên
12 83719 Châu Mỹ Linh 2003 Sinh Viên
13 84712 Lê Nguyễn Khánh Hằng 2004 Sinh Viên
14 22327 Tran thi Giang Thanh 1992 Sinh Viên
15 73940 Bùi Kim Khuyên 1994 Cử Nhân
16 83484 Hồ Thị Thùy Dương 2005 Sinh Viên
17 73935 Vi Văn Bẩy 1993 Giáo Viên
18 77298 Võ Thị Thanh Ly 1996 Giáo Viên
19 76420 Phạm Hùng Quý 1963 Giáo Viên
20 61059 Nguyễn Thị Quyên 1996 Giáo Viên
21 27560 Nguyễn Công Thức 1988 Cử Nhân
22 72514 Bùi Thị Kiều Ánh 2001 Sinh Viên
23 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
24 80821 LÊ VĂN QUYỄN 1995 Giáo Viên
25 45999 Nguyễn Thị Khánh Dung 1998 Sinh Viên
26 81167 Phạm Thị Anh Khoa 1998 Giáo Viên
27 40812 Sô Thị Nga Hạnh 1990 Cử Nhân
28 85861 Nguyễn Thị Diệu Như 2006 Sinh Viên
29 82961 Cao Thị Kiều Hạnh 1989 Giáo Viên
30 73811 Nguyễn Thị Kim Anh 1993 Giáo Viên
31 40009 Trần Văn Đức 1990 Kỹ Sư
32 83694 Trương Thị Thái Thảo 2002 Sinh Viên
33 77734 Võ Hiền Diệu Ly 2002 Sinh Viên
34 81712 Trần Phước Đoan 2003 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105919031
Your IP: Loading...