• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84676 Nguyễn Chí Cảnh 1973 Thạc Sỹ
2 82027 Huỳnh Hữu Nhân 2002 Sinh Viên
3 83395 Giang thanh Quang 1972 Thạc Sỹ
4 84185 Phạm Trần Hồng Phiên 2005 Sinh Viên
5 61759 Nguyễn Trần Minh Thư 1999 Sinh Viên
6 79098 Nguyễn Thị Thu Uyên 2002 Sinh Viên
7 50946 Lê Thị Thu Huyền 1989 Cử nhân sư phạm
8 81902 BÙI THỊ THẢO NHI 2000 Kỹ Sư
9 74599 Lê Thị Tú Diểm 1997 Sinh Viên
10 83563 Trịnh Ngọc Ánh 1994 Cử Nhân
11 60608 Nguyễn Uyển Nhi 1999 Sinh Viên
12 64511 Lê Thị Hiền 2000 Sinh Viên
13 74437 Phan Thanh Tuyền 2001 Sinh Viên
14 74371 Trần Phan Thuý Vy 2001 Sinh Viên
15 72806 hách thị phượng 1987 Giáo Viên
16 39077 Nguyễn Văn Hoàng 1995 Giáo Viên
17 73487 Nguyễn Như Ý 1999 Sinh Viên
18 78559 Trần Nguyễn Duy 1999 Sinh Viên
19 79985 Lê Mỹ Nhung 2003 Giáo Viên
20 85118 Phan Huy Thuận 1980 Thạc Sỹ
21 82583 Nguyễn Đăng Huệ Lan 2002 Sinh Viên
22 57119 Nguyễn Văn Nhạc 1993 Sinh Viên
23 59393 Mai Thị Hằng 1992 Thạc Sỹ
24 77142 Trần Lê Nam Trang 2000 Sinh Viên
25 81689 Nguyễn Thị Xuân Mai 2003 Sinh Viên
26 60219 Thập Thị Đôn 1989 Cử Nhân
27 83596 Nguyễn Thị Huỳnh Như 2002 Sinh Viên
28 78944 Nguyễn Thị Vân Thư 2002 Sinh viên sư phạm
29 81952 Nguyễn thị kiều trang 2002 Cử Nhân
30 46806 Trịnh Thị Tuyết Như 1994 Cử nhân sư phạm
31 82948 Hoàng Văn Huy 2003 Sinh Viên
32 72495 Vũ Thị Khánh Hòa 2000 Sinh Viên
33 48921 Le Ho Kieu Trinh 1994 Sinh Viên
34 35082 Nguyễn Ngọc Anh 1993 Kỹ Sư
35 81510 Trần Thị Diễm Ly 2002 Sinh Viên
36 83523 Hoàng Thị Thúy Hòa 2005 Sinh Viên
37 78928 Võ Văn Trung 2000 Sinh Viên
38 76742 Đỗ Thị Hoài Ly 2001 Sinh Viên
39 85799 Long Thuý Hân 2005 Sinh Viên
40 84027 Hoàng Hoa Trà 2003 Sinh Viên
41 83667 Bế Thị Ngọc Duyên 1996 Cử Nhân
42 72498 Phạm Thị Như Thảo 1996 Cử Nhân
43 81832 Nguyễn Tiến Thương 1997 Sinh Viên
44 81667 NGUYỄN HỒNG HUYNH 1994 Cử nhân sư phạm
45 59603 Trương Thị Mỹ Kiều 1993 Giáo Viên
46 81896 Nhơn 1998 Cử Nhân
47 73906 Thân Thị Hằng 2001 Sinh Viên
48 56692 hoàng thị thảo 1994 Cử nhân sư phạm
49 56818 Võ Huyền Yến Nhi 1998 Sinh Viên
50 78123 Đỗ Minh Hải 1996 Thạc Sỹ
51 31558 Nguyễn Thị Bích Thủy 1996 Sinh Viên
52 46421 Trần Thị Thu Nga 1990 Giáo Viên
53 74825 Võ Nhật Thiên 2001 Sinh Viên
54 78556 Nguyễn Thị Minh Đan 1998 Cử Nhân
55 70492 Trần Thị Diệp 1991 Giáo Viên
56 56260 Đặng Phú Ninh 1995 Sinh Viên
57 39850 Đoàn Dương Hồng Linh 1997 Giáo Viên
58 81446 Nguyễn Thu Huyền 2004 Sinh Viên
59 74578 Nguyễn Hùng Kiên 1980 Cử nhân sư phạm
60 84721 Nguyễn Bảo Thu Tâm 2004 Sinh Viên
61 81716 Nguyễn Phúc Vinh 2002 Sinh Viên
62 82652 Phạm Thị Thanh Thủy 1993 Bằng Khác
63 81758 Lê Dương Diễm My 2004 Sinh Viên
64 42973 Phạm Thị Bảo Ngọc 1996 Sinh Viên
65 68710 Vũ Thị Ngọc Yến 1997 Cử Nhân
66 42538 Trần Thị Duyên 1991 Giáo Viên
67 81866 Vũ Bảo Ngọc 2004 Sinh Viên
68 62220 Đoàn Thị Hiền Vi 1995 Giáo Viên
69 63865 Vũ Thị Thu Trang 1997 Sinh viên sư phạm
70 27230 Trần Thị Cát 1992 Giáo Viên
71 81151 Hoàng Ngọc Thành 1992 Cử nhân sư phạm
72 71326 Đỗ Thị Hương Giang 1996 Giáo Viên
73 36523 Nguyễn Trần Nhật Linh 1993 Thạc Sỹ
74 85400 Trần Ngọc Bảo Tâm 2002 Sinh Viên
75 66400 Đỗ Công Anh Tuấn 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93061979
Your IP : 216.73.216.42