• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84471 Đinh Ngọc Hải Yến 2002 Sinh Viên
2 74833 Huỳnh Anh Nhất 2001 Sinh Viên
3 77104 Bùi Quỳnh Anh 2002 Sinh Viên
4 76933 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2000 Sinh Viên
5 41859 Nguyễn Vũ Bảo Trinh 1995 Giáo Viên
6 46670 Lê Thị Thanh Tuyền 1987 Cử nhân sư phạm
7 77272 pham thi nhu y 1988 Bằng Khác
8 63097 Đỗ Thị Xuân Nga 1999 Sinh Viên
9 81192 Vũ Xuân Hải 2003 Sinh Viên
10 42488 Lê Hoài Bảo 1996 Sinh Viên
11 74235 Phạm Thị Mỹ Kiều 1995 Bằng Khác
12 83577 Phạm Thanh Tú 2005 Sinh Viên
13 58064 Nguyễn Diễm My 1994 Cử Nhân
14 81586 Nguyễn Phương Anh 2000 Cử nhân sư phạm
15 54753 Hồ Thị Mỹ Hạnh 1988 Cử Nhân
16 67353 Trần Thị Liên 1980 Giáo Viên
17 75884 Nông Minh Anh 2001 Sinh Viên
18 66912 Hồ Thị Quỳnh Như 1999 Sinh viên sư phạm
19 29885 vũ Thị Tuyến 1988 Thạc Sỹ
20 34061 Nguyễn Thị Thu Hằng 1995 Sinh Viên
21 54791 Lê Thanh Vân 1984 Thạc Sỹ
22 84292 Ngô Thị Phương Xuyên 2004 Sinh viên sư phạm
23 73382 Trần Thị Như Diễm 1986 Cử nhân sư phạm
24 84550 Võ Tường Duy 2005 Sinh Viên
25 79791 ngô thị ngọc 2002 Sinh Viên
26 38919 Nguyễn Thanh Trà 1998 Sinh Viên
27 83555 Nguyễn Ngọc Khánh An 2003 Sinh Viên
28 79990 Đặng Nguyễn Minh Thi 2002 Sinh Viên
29 58107 Văn Thị Thủy 1993 Giáo Viên
30 86049 Dương Thị Nguyên Ngọc 2007 Sinh Viên
31 80316 MAI NGUYỄN THẢO LINH 2003 Sinh viên sư phạm
32 71690 Lê Phan Tuấn Kiệt 2000 Sinh Viên
33 83366 Châu Quỳnh Như 2005 Sinh Viên
34 82641 Huỳnh Hồng Duyên 2002 Sinh Viên
35 68806 Nguyễn Thành Đức 1973 Cử Nhân
36 46132 Huỳnh Thị Thùy Nhân 1969 Thạc Sỹ
37 50524 Đào Thị Huyền Trang 1993 Giáo Viên
38 81898 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2001 Sinh Viên
39 73907 Trần Thị Diễm 1996 Cử Nhân
40 83847 Văn Nguyễn Linh Chi 2004 Sinh Viên
41 81230 Trương Thị Quý Thảo 2003 Sinh Viên
42 84959 MONG TUYEN TRUONG 1996 Cử Nhân
43 77242 HÀ TRƯƠNG HUYỀN NGA 1998 Cử Nhân
44 58001 Mai Thị Thùy Trang 1998 Sinh Viên
45 79605 Nguyễn Trương Hoàng Anh 1996 Giáo Viên
46 77728 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh viên sư phạm
47 75144 Võ Thị Mỹ Diệp 1995 Thạc Sỹ
48 80542 Hà Thanh Nhật Trường 2000 Sinh Viên
49 78867 Nguyễn Ngọc Sơn 2002 Sinh Viên
50 78870 Diệp Ái Nhi 2002 Sinh Viên
51 82613 Phan Thị Thảo Nhi 2001 Sinh Viên
52 57739 Võ Trần Nhật Minh 1998 Sinh Viên
53 77743 Phan Từ A 2000 Sinh Viên
54 77770 Vũ Minh Tuấn 1960 Tiến Sỹ
55 81678 Hồ Hoàng Đoan Nguyên 2002 Sinh Viên
56 51338 Hồ Sỹ Anh Đạo 1999 Sinh Viên
57 61186 Nguyễn Khoa Nam 1990 Giáo Viên
58 81751 Nguyễn Thị Thảo Vi 2002 Sinh Viên
59 73700 Phạm Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92887923
Your IP : 216.73.216.42