• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84355 Đinh Phương Uyên 2005 Sinh Viên
2 79547 Trần Thị Hoàng Oanh 1975 Giáo Viên
3 23322 Đặng Thị Ngân 1991 Giáo Viên
4 44937 Ngô Nguyễn Ngọc Bích 1997 Giáo Viên
5 78786 Lê Minh Khang 1998 Sinh Viên
6 79741 Phan Hải Triều 1999 Cử Nhân
7 84010 Phạm Mạnh Khương Khương 1992 Giáo Viên
8 81995 Nguyễn Vũ Thảo Ngân 2002 Sinh Viên
9 79356 Phạm Nguyễn Khánh Trình 1995 Bằng Khác
10 79155 Võ Lê Thanh Nhi 2000 Sinh Viên
11 79042 Nguyễn Quang Vinh 2001 Sinh Viên
12 78034 Đào Thị Mai 1997 Cử Nhân
13 65844 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
14 83012 Nguyễn Chánh Hiệu 2004 Sinh Viên
15 79865 võ thụy ngân hà 2000 Sinh Viên
16 60069 Nguyễn Đức Huy 1999 Sinh Viên
17 80437 Lê Thị Kim Liên 2003 Sinh Viên
18 62802 Hồ Thị Kim Phương 2000 Cử Nhân
19 76889 Nguyễn Thị Kiều Trang 2000 Sinh Viên
20 78784 Nguyễn Gia Huy 2002 Sinh Viên
21 49583 Lê Thị Mỹ Hậu 1997 Cử Nhân
22 74037 Phạm Viết Khiếu 1983 Cử Nhân
23 53187 Phạm Quang Trường 1993 Cử Nhân
24 66541 Nguyễn Thảo Vân 2000 Sinh Viên
25 64035 Nguyễn Huỳnh Thúy Hoàng 2000 Cử Nhân
26 77882 Nguyễn Thị Diễm 1999 Sinh Viên
27 76102 Huỳnh Văn Việt 1988 Giáo Viên
28 75178 Nguyễn Minh Châu 2000 Sinh Viên
29 79464 Nguyễn Khánh Duy 2001 Sinh Viên
30 29445 Nguyễn Thị Hồng Quỳnh 1992 Giáo Viên
31 47010 Nguyễn Thị Hoa 1971 Giáo Viên
32 85504 Phạm Thị Minh Hân 2004 Sinh Viên
33 70375 Đào Duy Anh 2000 Sinh Viên
34 76121 Lương Tiểu Bảo 1991 Cử Nhân
35 83265 Lê Thị Tươi 2003 Sinh Viên
36 80468 Nguyễn Thế Anh 1999 Kỹ Sư
37 85256 Đặng Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
38 79256 Trần Quốc Điển 2002 Sinh Viên
39 79147 Phạm Trần Anh Lý 2002 Sinh viên sư phạm
40 82503 Châu Minh Kha 2003 Sinh Viên
41 64015 Trần Thị Kim Duyên 2000 Sinh Viên
42 75765 Nguyễn Trần Bảo Thi 2001 Sinh Viên
43 78780 Trương Thạnh Cường 2002 Sinh Viên
44 78690 Phạm Hà Anh 2000 Sinh Viên
45 81303 Huỳnh Thị Thu Trang 2003 Sinh Viên
46 76327 Trần Thuỳ Linh 1998 Cử Nhân
47 69175 Phan Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
48 60604 Nguyễn Quỳnh Hương 1993 Cử nhân sư phạm
49 58008 Nguyễn Hoàng Phúc 1997 Giáo Viên
50 79574 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO 1999 Sinh Viên
51 54979 Mao Trần Phương Quỳnh 1995 Giáo Viên
52 68067 Nguyễn Duy Tuấn 1974 Giáo Viên
53 68052 Đào Nguyễn Châu Ngân 1997 Giáo Viên
54 56520 Nguyễn Thị Phương Thy 1998 Sinh Viên
55 43874 Đoàn Thị Lan 1959 Giáo Viên
56 61560 Lê Hữu Toàn 1987 Giáo Viên
57 76356 Võ Mai Ly 2001 Sinh Viên
58 33007 Nguyễn Lê Kim Ngân 1995 Cử Nhân
59 64288 Trần Thị Thu Hà 2000 Giáo Viên
60 83443 Nguyễn Thị Thanh Ngân 2005 Sinh Viên
61 76891 Trương Thị Thu Trang 2001 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92883634
Your IP : 216.73.216.42