• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84187 Bùi Gia Nhất Khanh 2004 Sinh Viên
2 47522 Viên Ngọc Bạch 1983 Giáo Viên
3 57296 Trần Thị Thúy Vy 1993 Bằng Khác
4 70702 Trương Văn Minh 1997 Cử nhân sư phạm
5 45478 Ngô Thị Thanh Phương 1974 Giáo Viên
6 86129 Nguyễn Thiện Thảo Như 2005 Sinh Viên
7 50140 Hồ Thị Lệ Hồng 1975 Cử nhân sư phạm
8 45330 Nguyễn Việt Hoài 1996 Giáo Viên
9 47535 Nguyễn Thị Thu 1989 Giáo Viên
10 43261 Nguyễn Duy Khánh 1997 Sinh Viên
11 36148 Nguyễn Thị Anh Thư 1990 Thạc Sỹ
12 70356 Nguyễn Thị Phương 1991 Cử Nhân
13 86138 Trà Minh Quân 2004 Sinh Viên
14 46640 Lê Văn Hiền 1975 Giáo Viên
15 78684 Phạm Công Trứ 1985 Giáo Viên
16 76206 Trần Anh Thư 2001 Giáo Viên
17 48217 Nguyễn Ngọc Gia Tú 1996 Cử nhân sư phạm
18 46388 Hồ Văn Tình 1984 Kỹ Sư
19 86111 Phạm Thị Trúc Hữu 1992 Cử Nhân
20 80028 Nguyễn Thị Tuyền 1978 Giáo Viên
21 37075 Nguyễn Thị Trang 1981 Giáo Viên
22 51637 Võ Thị Huyền 1998 Sinh Viên
23 86126 Nguyễn Trọng Minh 2004 Sinh Viên
24 74649 Hà Thị Trúc Ly 2001 Sinh Viên
25 86130 Phạm Đỗ Uyên Trang 2007 Sinh Viên
26 86104 Đinh Quảng 2007 Sinh Viên
27 49829 Lê Thị Hằng 1994 Cử Nhân
28 47111 Nguyễn Đức Trọng 1992 Cử Nhân
29 60917 Nguyễn hoàng vũ 1993 Kỹ Sư
30 46867 Đặng Tiến Hưng 1994 Cử Nhân
31 84608 Châu Bảo Hân 2004 Sinh Viên
32 30076 Nguyễn Thị Tuyết 1989 Giáo Viên
33 31205 Đào Thị Linh 1994 Giáo Viên
34 47623 Phạm Đức Phú 1995 Sinh viên sư phạm
35 59855 Lý Thị Hoài Thơm 1995 Cử nhân sư phạm
36 70014 Nguyễn Thị Như Ý 1994 Giáo Viên
37 51772 Lê Ngọc Khánh Linh 1998 Cử Nhân
38 86097 Võ Lê Thanh Tuyền 2002 Sinh Viên
39 53997 Trương Thị Mỹ Linh 1994 Cử nhân sư phạm
40 47218 Nguyễn Nhật Linh 1997 Sinh Viên
41 59984 Tống Thị Minh 1992 Cử Nhân
42 85615 Vũ Phương Linh 2006 Sinh Viên
43 76734 Nguyễn Minh Sang 1994 Giáo Viên
44 64690 Huỳnh Đăng Huy 1995 Sinh Viên
45 47156 Bùi Thị Hương 1996 Sinh Viên
46 86091 Nguyễn Ánh Ngọc 2003 Cử Nhân
47 82912 Tạ Kim Phú 1993 Giáo Viên
48 85603 Nguyễn Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
49 52624 Ko Sa K Jin 1993 Cử nhân sư phạm
50 86127 Đặng Khôi Nguyên 2006 Sinh Viên
51 86063 Nguyễn Lê Trúc An 2003 Cử Nhân
52 43174 Phạm Thanh Hà Ngân 1988 Thạc Sỹ
53 86065 Lương Thị Mỹ Hạnh 2005 Sinh Viên
54 49000 Lê Tuấn Kiệt 1990 Cử Nhân
55 86142 Võ Hồng Khang 2006 Sinh Viên
56 49723 Hoàng Hồng Sa 1993 Bằng Khác
57 83590 Nguyễn Thị Hằng 2003 Sinh Viên
58 48473 Phạm văn đông 1990 Giáo Viên
59 68193 Hoàng Ngọc Trâm 1995 Giáo Viên
60 82645 Trần Thu Nhung 1994 Giáo Viên
61 85835 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2004 Sinh Viên
62 49825 Trần Minh Định 1979 Cử Nhân
63 85139 Lê Nguyễn Tường Duy 2003 Sinh Viên
64 39502 Hà Kim Uyên 1977 Cử Nhân
65 59799 Cao Thị Thu Thảo 1990 Cử Nhân
66 86086 NGUYỄN CHÍ HIẾU 2006 Sinh Viên
67 49915 Nguyễn Hà 1995 Sinh Viên
68 70691 Trần Thị Thanh Trang 1997 Giáo Viên
69 47242 Phạm Minh Quang 1997 Sinh Viên
70 47270 Nguyễn Thị Hà 1993 Giáo Viên
71 60054 Nguyễn Cao Trí Cường 1995 Giáo Viên
72 84143 Tiêu Thị Trúc Ly 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92845728
Your IP : 216.73.216.190