• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83928 Trịnh Mỹ Như 2001 Sinh Viên
2 66953 Võ Quang Minh 1998 Sinh Viên
3 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
4 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
5 34423 Nguyễn Thị La 1993 Bằng Khác
6 58027 Phạm Thị Thu Thủy 1993 Sinh Viên
7 58094 Phạm Hải Hà 1988 Thạc Sỹ
8 68363 Nguyễn Xuân Nam 1991 Cử nhân sư phạm
9 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
10 56417 Vũ Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
11 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
12 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
13 29722 Đỗ Kiều Giang 1993 Sinh Viên
14 44272 Vương Sỹ Hanh 1991 Cử Nhân
15 39934 Lê Thị Phương 1990 Bằng Khác
16 84813 Đào Thị Nhi 2002 Sinh Viên
17 33438 Vũ Thanh Hòa 1991 Thạc Sỹ
18 66441 Mai Lệ Quyên 1999 Sinh Viên
19 38954 Nguyễn Thị Thu Trà 1988 Giáo Viên
20 63094 Đinh Thị Dương 1991 Cử Nhân
21 55592 Trịnh Văn Thanh 1985 Giáo Viên
22 32551 Nguyễn Thị Thùy Trang 1993 Giáo Viên
23 67526 Trần Thị Bích Lan 2000 Sinh Viên
24 60517 Trần Thị Bích Hằng 1975 Giáo Viên
25 39970 Nguyễn Thị Phi Lin 1989 Cử Nhân
26 39363 Nguyễn Hữu Nhân 1987 Kỹ Sư
27 46542 Nguyễn Trần Kim Quyên 1971 Giáo Viên
28 39444 Nguyễn Đinh Đăng Trường 1998 Sinh Viên
29 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
30 38991 Bùi Thị Ngọc Hân 1997 Sinh Viên
31 62517 Đinh Gia Long 1985 Kỹ Sư
32 60251 Nguyễn Thị Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
33 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
34 42056 Võ Ngọc Yến Thanh 1993 Sinh Viên
35 61754 Lê Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
36 27354 Phạm Xuân Công 1989 Cử Nhân
37 63058 Nguyễn Chí Thịnh 1995 Kỹ Sư
38 33521 Nguyễn Thành Vinh 1990 Cử Nhân
39 43179 Nguyễn Ngọc Hiệu 1991 Kỹ Sư
40 75041 Nguyễn Thị Cẩm Hồng 2000 Giáo Viên
41 44695 Phan Thị huyền TRang 1991 Cử nhân sư phạm
42 41052 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1997 Sinh Viên
43 51896 Trần Thị Kim Anh 1992 Cử Nhân
44 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
45 33073 Ngô Thị Thơm 1984 Cử Nhân
46 42075 Nguyễn thanh Nguyên 1994 Cử Nhân
47 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
48 41032 Ngô Thị Giang 1992 Giáo Viên
49 61101 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
50 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
51 63884 Trần Thị Ngọc Ánh 1997 Cử Nhân
52 85051 Võ Phi Yến 2004 Sinh Viên
53 51857 Nguyễn Ngọc Anh 1999 Sinh Viên
54 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
55 64750 Đặng Lương Thúy Nga 1999 Sinh viên sư phạm
56 61273 Lê Đức Trọng 1996 Cử nhân sư phạm
57 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
58 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
59 35589 Bùi Tiến Thường 1992 Cử Nhân
60 39630 Trần Ngọc Đăng Dung 1990 Cử Nhân
61 39973 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1992 Cử Nhân
62 62451 Nguyễn Khâc Tâm 1999 Sinh Viên
63 30739 Bùi Thị Thanh Lan 1987 Giáo Viên
64 60939 Nguyễn Thị Trà Mi 1999 Sinh Viên
65 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
66 61138 Nguyễn Thị Cẩm Thơ 1996 Giáo Viên
67 79039 Nguyễn Nhật Băng 1999 Sinh Viên
68 62639 Nguyễn Kiều Trúc Linh 1993 Cử Nhân
69 40882 Trần thị Mai 1989 Kỹ Sư
70 54439 Nguyễn Thị Bích Ngân 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92868143
Your IP : 216.73.216.190