• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83753 Nguyễn Thị Thu Thuận 1997 Kỹ Sư
2 55672 Tong Duy Nam 1994 Sinh Viên
3 76189 Trần Ngô Vân Khánh 2002 Sinh Viên
4 80256 Lê Nhật Nguyên 1990 Thạc Sỹ
5 84339 Nguyễn Thị Như Mai 2003 Sinh Viên
6 77905 Phan Thị Phương Liên 2000 Sinh Viên
7 74746 Vũ Bá Tuấn 1986 Giáo Viên
8 85273 TÔ THỊ XUÂN HOA 1998 Bằng Khác
9 79074 Nguyễn Thị Kim Thư 2001 Sinh viên sư phạm
10 70797 Võ Anh Thư 1998 Sinh Viên
11 76830 Hồ Thị Thảo Nguyên 1999 Sinh Viên
12 76343 Lương Văn Đức 1997 Cử Nhân
13 60841 Nguyễn Thị Thanh Hương 1991 Giáo Viên
14 70912 Đỗ Nguyễn Quỳnh Châu 1980 Giáo Viên
15 77622 Lý Việt Hào 1999 Sinh viên sư phạm
16 64649 Nguyễn Thị Bích Trâm 1999 Sinh viên sư phạm
17 64598 Nguyễn Thị Thoa 1984 Giáo Viên
18 76776 Nguyễn Đức Dương 2001 Sinh Viên
19 76156 Trần Minh Tú 2001 Sinh Viên
20 67855 Hồ Thị Thúy Vy 1994 Cử Nhân
21 35984 Nguyễn Thi Thu Hiền 1986 Cử Nhân
22 53128 Phan Hữu Minh Hoàng 1987 Giáo Viên
23 76453 Lê Võ Thanh Hằng 2000 Sinh Viên
24 39399 Nguyễn Thị Phước Mỹ 1994 Giáo Viên
25 74730 Đỗ Thị Thông 2000 Sinh Viên
26 75859 Lê thị hằng 1995 Giáo Viên
27 27630 Trần Thị Huỳnh Giao 1996 Cử Nhân
28 73385 Ngô Vũ Phương Anh 2001 Sinh Viên
29 73122 Nguyễn Dương Tiểu My 1998 Sinh Viên
30 76163 Lê Thị Linh 2000 Sinh Viên
31 83363 Hồ Phạm Kim Ngân 2004 Sinh Viên
32 33225 Dương Dư Mai 1979 Giáo Viên
33 67897 Nguyễn Thị Hồng Vân 2000 Sinh Viên
34 30364 Đinh Thị Thanh Thủy 1984 Giáo Viên
35 84676 Nguyễn Chí Cảnh 1973 Thạc Sỹ
36 82027 Huỳnh Hữu Nhân 2002 Sinh Viên
37 83395 Giang thanh Quang 1972 Thạc Sỹ
38 84185 Phạm Trần Hồng Phiên 2005 Sinh Viên
39 61759 Nguyễn Trần Minh Thư 1999 Sinh Viên
40 79098 Nguyễn Thị Thu Uyên 2002 Sinh Viên
41 50946 Lê Thị Thu Huyền 1989 Cử nhân sư phạm
42 81902 BÙI THỊ THẢO NHI 2000 Kỹ Sư
43 74599 Lê Thị Tú Diểm 1997 Sinh Viên
44 83563 Trịnh Ngọc Ánh 1994 Cử Nhân
45 60608 Nguyễn Uyển Nhi 1999 Sinh Viên
46 64511 Lê Thị Hiền 2000 Sinh Viên
47 74437 Phan Thanh Tuyền 2001 Sinh Viên
48 74371 Trần Phan Thuý Vy 2001 Sinh Viên
49 72806 hách thị phượng 1987 Giáo Viên
50 39077 Nguyễn Văn Hoàng 1995 Giáo Viên
51 73487 Nguyễn Như Ý 1999 Sinh Viên
52 78559 Trần Nguyễn Duy 1999 Sinh Viên
53 79985 Lê Mỹ Nhung 2003 Giáo Viên
54 85118 Phan Huy Thuận 1980 Thạc Sỹ
55 82583 Nguyễn Đăng Huệ Lan 2002 Sinh Viên
56 57119 Nguyễn Văn Nhạc 1993 Sinh Viên
57 59393 Mai Thị Hằng 1992 Thạc Sỹ
58 77142 Trần Lê Nam Trang 2000 Sinh Viên
59 81689 Nguyễn Thị Xuân Mai 2003 Sinh Viên
60 60219 Thập Thị Đôn 1989 Cử Nhân
61 83596 Nguyễn Thị Huỳnh Như 2002 Sinh Viên
62 78944 Nguyễn Thị Vân Thư 2002 Sinh viên sư phạm
63 81952 Nguyễn thị kiều trang 2002 Cử Nhân
64 46806 Trịnh Thị Tuyết Như 1994 Cử nhân sư phạm
65 82948 Hoàng Văn Huy 2003 Sinh Viên
66 72495 Vũ Thị Khánh Hòa 2000 Sinh Viên
67 48921 Le Ho Kieu Trinh 1994 Sinh Viên
68 35082 Nguyễn Ngọc Anh 1993 Kỹ Sư
69 81510 Trần Thị Diễm Ly 2002 Sinh Viên
70 83523 Hoàng Thị Thúy Hòa 2005 Sinh Viên
71 78928 Võ Văn Trung 2000 Sinh Viên
72 76742 Đỗ Thị Hoài Ly 2001 Sinh Viên
73 85799 Long Thuý Hân 2005 Sinh Viên
74 84027 Hoàng Hoa Trà 2003 Sinh Viên
75 83667 Bế Thị Ngọc Duyên 1996 Cử Nhân
76 72498 Phạm Thị Như Thảo 1996 Cử Nhân
77 81832 Nguyễn Tiến Thương 1997 Sinh Viên
78 81667 NGUYỄN HỒNG HUYNH 1994 Cử nhân sư phạm
79 59603 Trương Thị Mỹ Kiều 1993 Giáo Viên
80 81896 Nhơn 1998 Cử Nhân
81 73906 Thân Thị Hằng 2001 Sinh Viên
82 56692 hoàng thị thảo 1994 Cử nhân sư phạm
83 56818 Võ Huyền Yến Nhi 1998 Sinh Viên
84 78123 Đỗ Minh Hải 1996 Thạc Sỹ
85 31558 Nguyễn Thị Bích Thủy 1996 Sinh Viên
86 46421 Trần Thị Thu Nga 1990 Giáo Viên
87 74825 Võ Nhật Thiên 2001 Sinh Viên
88 78556 Nguyễn Thị Minh Đan 1998 Cử Nhân
89 70492 Trần Thị Diệp 1991 Giáo Viên
90 56260 Đặng Phú Ninh 1995 Sinh Viên
91 39850 Đoàn Dương Hồng Linh 1997 Giáo Viên
92 81446 Nguyễn Thu Huyền 2004 Sinh Viên
93 74578 Nguyễn Hùng Kiên 1980 Cử nhân sư phạm
94 84721 Nguyễn Bảo Thu Tâm 2004 Sinh Viên
95 81716 Nguyễn Phúc Vinh 2002 Sinh Viên
96 82652 Phạm Thị Thanh Thủy 1993 Bằng Khác
97 81758 Lê Dương Diễm My 2004 Sinh Viên
98 42973 Phạm Thị Bảo Ngọc 1996 Sinh Viên
99 68710 Vũ Thị Ngọc Yến 1997 Cử Nhân
100 42538 Trần Thị Duyên 1991 Giáo Viên
101 81866 Vũ Bảo Ngọc 2004 Sinh Viên
102 62220 Đoàn Thị Hiền Vi 1995 Giáo Viên
103 63865 Vũ Thị Thu Trang 1997 Sinh viên sư phạm
104 27230 Trần Thị Cát 1992 Giáo Viên
105 81151 Hoàng Ngọc Thành 1992 Cử nhân sư phạm
106 71326 Đỗ Thị Hương Giang 1996 Giáo Viên
107 36523 Nguyễn Trần Nhật Linh 1993 Thạc Sỹ
108 85400 Trần Ngọc Bảo Tâm 2002 Sinh Viên
109 66400 Đỗ Công Anh Tuấn 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93061985
Your IP : 216.73.216.42