• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83457 Đỗ Phương Trinh 2001 Giáo Viên
2 30155 Nguyễn Huỳnh 1995 Sinh Viên
3 47524 Đỗ Minh Cúc 1995 Cử Nhân
4 79757 Nguyễn Thị Yến Ngọc 1995 Kỹ Sư
5 49867 Đỗ Thị Minh Hậu 1990 Giáo Viên
6 48894 Nguyễn Trà My 1989 Giáo Viên
7 37623 Lý Lệ Quân 1993 Cử Nhân
8 45516 Nguyễn Thị Ánh Phượng 1992 Giáo Viên
9 78773 Lê Thị Thu Trang 2002 Sinh Viên
10 80723 Nguyễn Ngọc Hân 2001 Sinh Viên
11 56148 Phạm Thị Huyền Trang 1986 Giáo Viên
12 50136 Bùi Thị Minh 1989 Thạc Sỹ
13 82075 Huỳnh Văn Thạo 1997 Cử Nhân
14 48043 Nguyễn Dạ Thảo 1997 Sinh Viên
15 38376 Phạm Thùy Dung 1997 Sinh Viên
16 19926 NGUYỄN DẠ TRẦM 1994 Sinh Viên
17 80550 Lê Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
18 49852 Trần Hồng Liên 1997 Sinh Viên
19 68549 Bùi Thị Ngát 2000 Sinh Viên
20 61723 Nguyễn Trọng Nghĩa 1993 Bằng Khác
21 53342 Nguyễn Minh Anh 1999 Sinh Viên
22 53311 Trần Thị Hồng 1993 Cử Nhân
23 61815 Võ Bào Hưng Phước Đào 1995 Giáo Viên
24 75377 Trần Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
25 41179 Nguyễn Phượng Nghy 1984 Cử Nhân
26 32189 trần thị ánh văn 1996 Sinh Viên
27 50609 Nguyễn Đình Thành 1992 Kỹ Sư
28 42318 Phạm Thanh Lan 1998 Sinh Viên
29 28943 Ngô Hữu Đạt 1992 Sinh Viên
30 40736 Phan Hương Nhu 1991 Cử Nhân
31 22095 Lê Hải Dương 1994 Sinh Viên
32 1725 Nguyễn Thị Linh 1992 Sinh Viên
33 34516 Đào Hùng 1995 Sinh Viên
34 54358 Lâm Vân Song Nhị 1999 Sinh Viên
35 65204 Ngô Đức Thiện 2000 Sinh Viên
36 37245 Nguyễn Tấn Phước 1996 Sinh Viên
37 43029 Khuất Duy Phước 1997 Sinh Viên
38 79048 Le Mai 1994 Giáo Viên
39 27775 Võ Thanh Sơn 1995 Sinh Viên
40 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
41 61796 Trần Thị Ngọc Hằng 1999 Sinh Viên
42 46847 Phạm Hữu Lộc 1980 Thạc Sỹ
43 74173 Trần thi thu hà 1991 Giáo Viên
44 22822 LÊ MINH THIỆN 6 Cử Nhân
45 33659 Ngô Phan Tâm Nguyên 1997 Sinh Viên
46 85457 Nguyễn Đình Khánh Đoan 2003 Sinh Viên
47 83190 Lê Văn Hải 1978 Cử Nhân
48 54339 Tô Quốc Việt 1993 Sinh Viên
49 20675 Lê Thị Luyến 1996 Sinh Viên
50 29130 Đoàn Thị Việt Hiền 1997 Sinh Viên
51 69107 Vũ Ngọc Hà 1999 Sinh Viên
52 78402 Nguyễn Hoàn Vũ 1993 Cử Nhân
53 27252 Nguyễn Hồ Khánh Vân 1991 Cử Nhân
54 36933 Trần Ngọc Mai 1997 Sinh Viên
55 32964 Đặng Thị Thuỳ Ninh 1995 Sinh Viên
56 68800 Nguyễn Phan Thục Đoan 2000 Sinh Viên
57 33055 Đoàn Thúy Sang 1997 Sinh Viên
58 36240 Phạm Hoàng Long 1992 Cử Nhân
59 32231 Trần Quang Huy 1994 Sinh Viên
60 81503 Nguyễn Tuấn Minh 2004 Sinh Viên
61 27906 đặng quang dương 1994 Sinh Viên
62 84284 CHÂU NGUYỄN PHƯƠNG TRINH 2004 Sinh Viên
63 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên
64 50345 Phan Lê Hải Đăng 1996 Sinh Viên
65 51498 Trần Thị Minh Thúy 1999 Sinh viên sư phạm
66 38407 Trần Phương Lan 1991 Cử Nhân
67 67498 Nguyễn Phan Quế Trân 2000 Sinh Viên
68 39491 Nguyễn Thị Phương 1994 Giáo Viên
69 41144 Hà TRung Hiền 1992 Cử Nhân
70 84845 Nguyễn Thị Minh Nở 2005 Sinh Viên
71 81702 Trần Thị Thanh Kiều 1999 Cử Nhân
72 2618 Phạm Thị Như Thủy 1993 Sinh Viên
73 45774 Hà Thị Thu Trang 1982 Thạc Sỹ
74 46718 Vi Thị Thạch 1992 Giáo Viên
75 51447 Nguyễn Thị Thu Trang 1992 Cử Nhân
76 81038 Trần Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
77 30158 Nguyễn Thị Ngọc Quỳnh 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280979
Your IP: Loading...