• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83241 Đỗ Thị Mỹ Lan 2004 Sinh Viên
2 64541 Quách Thái Kim Ngân 1999 Cử Nhân
3 75699 Nguyễn Ngọc Diệp 1980 Giáo Viên
4 45748 Nguyễn thị bảo uyên 1992 Giáo Viên
5 53564 Trần Nguyễn Lê Vy 1999 Cử Nhân
6 75940 NGUYỄN TRƯƠNG ĐÀI 1994 Giáo Viên
7 46799 Dương Minh Hiền 1988 Giáo Viên
8 47684 Phạm Huỳnh Mai 1987 Thạc Sỹ
9 40217 Dương Ngọc Bách 1985 Giáo Viên
10 27396 Trần Ngọc Đạt 1965 Cử nhân sư phạm
11 60001 Đỗ Mỹ Tiên 1993 Giáo Viên
12 74458 Phạm Thiên Ân 1995 Cử nhân sư phạm
13 68600 Nguyễn Minh Chiến 1986 Cử Nhân
14 44760 Hồ Thị Tú Anh 1985 Giáo Viên
15 84288 Lê Thị Mỹ Phụng 1987 Cử Nhân
16 78057 Lê Thị Thu Thủy 1992 Cử Nhân
17 64413 Nguyễn Vũ Bảo Khuyên 1999 Giáo Viên
18 57704 Võ Thị Hương 1995 Giáo Viên
19 85241 Bùi ngô anh thư 1998 Giáo Viên
20 85240 Trần Huỳnh Quốc Bảo 2005 Sinh Viên
21 69803 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 1999 Sinh viên sư phạm
22 85289 Trần Thị Thảo Nguyên 2002 Cử nhân sư phạm
23 85378 Đồng Thị Minh Thùy 2005 Sinh Viên
24 63240 Trần Thị Thùy Linh 1995 Cử Nhân
25 34736 Trần Hùng Đạt 1991 Thạc Sỹ
26 80376 Nguyễn Thành Nam 2003 Sinh Viên
27 76309 Đỗ Thị Như Tuyết 1998 Cử Nhân
28 55818 Ngô Thị Hải Kiều 1997 Cử Nhân
29 69119 Đặng Thị Ninh 1996 Giáo Viên
30 77342 Hoàng Yến 2002 Sinh Viên
31 47714 Phan Thị Thanh Thảo 1997 Cử Nhân
32 69996 LÊ CHÂU THỊ HUYỀN PHÚ 2000 Cử Nhân
33 27422 Vũ Thị Vân Anh 1987 Giáo Viên
34 26529 Phạm Văn Biển 1985 Giáo Viên
35 79440 Nguyễn Thị Mỹ Lệ 2001 Sinh Viên
36 68448 Nguyễn Thị Thùy Dương 1994 Thạc Sỹ
37 60167 Trần Thị Tuyết Sương 1972 Giáo Viên
38 78191 LÊ VIẾT NHI 1995 Cử Nhân
39 80778 Nguyễn thạnh 1997 Cử Nhân
40 65783 Chu Thị Nga 1995 Giáo Viên
41 83807 Nguyễn Lý Gia Hân 2003 Sinh Viên
42 40764 NguyênThi Thu 1998 Sinh Viên
43 83074 Trần Anh Thư 2003 Sinh Viên
44 28706 Nguyễn Quyết Thắng 1993 Giáo Viên
45 77324 Nguyễn thị kim Trâm 2002 Sinh Viên
46 55856 Trương Hiếu Liêm 1998 Sinh Viên
47 47536 Ngô Trần Thùy An 1993 Giáo Viên
48 55290 Lý Ngọc Phi 1995 Cử Nhân
49 84504 LÊ HOÀNG MỸ LINH 1999 Cử Nhân
50 56199 Nguyễn Thị Thu Hà 1995 Giáo Viên
51 85694 Chu Lan Thảo 1978 Giáo Viên
52 49689 Trần Thiên Trang 1997 Giáo Viên
53 85381 Nguyễn Thị Mỹ Dung 2005 Sinh Viên
54 85254 Trần Thị Ngân 1981 Giáo Viên
55 77111 Lê Thanh Thúy 2001 Sinh Viên
56 80314 Tạ Ngọc Minh Đông 2001 Sinh Viên
57 70866 Mai Nguyễn Huỳnh Anh Tú 2001 Sinh Viên
58 68564 Trịnh thị Phượng 1992 Giáo Viên
59 66730 Bùi Thị Hiền 1992 Giáo Viên
60 80832 Nguyễn Tiểu Mi 2002 Sinh Viên
61 73285 Nguyễn Phan Bảo Ngọc 2001 Sinh Viên
62 80052 Trần Thị Hữu Phước 2002 Sinh Viên
63 68175 La Dũng Kiệt 1993 Thạc Sỹ
64 80729 Huỳnh Minh 1991 Giáo Viên
65 83011 Trần Quốc Anh 2001 Sinh Viên
66 75647 Nguyễn Thị Thu Hương 1987 Giáo Viên
67 45917 Phạm Thị Kim Ngân 1997 Bằng Khác
68 79579 NGUYỄN THỊ THU TRANG 1994 Giáo Viên
69 77858 Hoàng Phương Thảo 2001 Sinh Viên
70 71122 Nguyễn Thị Thảo My 2000 Sinh Viên
71 84387 Ngô Tấn Toàn 2003 Sinh Viên
72 80462 Đỗ Linh Chi 2003 Sinh Viên
73 32244 Đỗ Thị Ngọc Yến 1996 Giáo Viên
74 60290 Nguyễn Thị Phương 1989 Giáo Viên
75 76763 Trương Ngọc Hải 2001 Sinh Viên
76 37388 Huynh Thi Phi Linh 1986 Giáo Viên
77 74784 Võ Thị Phương Linh 2000 Cử Nhân
78 56384 Võ Hoàng Xuân Nghi 1995 Giáo Viên
79 49387 Nguyễn Anh Phương 1996 Sinh Viên
80 38749 Bùi Thị Kim Trang 1996 Sinh Viên
81 83502 Cao Thị Thanh Trúc 2002 Sinh Viên
82 77028 Nguyễn Hoàng Chung 1993 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92884040
Your IP : 216.73.216.42