• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83132 Nguyễn Ngọc Trầm 1999 Cử Nhân
2 84467 Phạm Anh Khoa 2001 Sinh Viên
3 27122 Đoàn Thịnh 1991 Cử Nhân
4 77214 Trần Ngọc Khánh 2001 Sinh Viên
5 69069 NGUYỄN THỊ NGỌC LỆ 1999 Sinh Viên
6 83320 Trần Nguyễn Minh Thư 2005 Sinh Viên
7 49827 Đoàn Thị Thu Thảo 1994 Cử Nhân
8 84880 Nguyễn Ngọc thuỳ Linh 2005 Sinh Viên
9 54309 Phạm Yến Phương 1991 Cử nhân sư phạm
10 58453 NGUYỄN THỊ LY 1989 Thạc Sỹ
11 38903 Phạm Hương Cúc 1995 Sinh Viên
12 80135 Trần Gia Bảo 2003 Sinh Viên
13 76710 Lê Nguyễn Ngọc Lam 2001 Sinh Viên
14 69533 Phạm Trí Dũng 1997 Sinh Viên
15 78371 Lê Thị Diễm Hương 2001 Sinh Viên
16 51257 Thái Nguyễn Lan Vy 1997 Sinh Viên
17 68678 Nguyen Tran Hoang Anh 1989 Giáo Viên
18 80278 Huỳnh Xuân Quỳnh 1999 Giáo Viên
19 69535 Trần Hương 2000 Sinh viên sư phạm
20 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
21 79630 Lưu Thị Bảo Ngọc 2000 Sinh Viên
22 83582 Phạm Văn Nguyên 2005 Sinh Viên
23 61099 Nguyễn Tiến Đạt 2000 Sinh Viên
24 27766 Trần Thị Bích Hà 1963 Thạc Sỹ
25 44332 Lê Công Hiếu 1980 Giáo Viên
26 44175 Mai Hải Duyên 1993 Cử Nhân
27 55614 Nguyễn Bảo Hoàng Quyên 1994 Giáo Viên
28 83318 Phạm Võ Minh Thi 2004 Sinh Viên
29 83676 Lê Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên
30 84127 Hồ Yến Vy 2002 Sinh Viên
31 84998 Phạm Hoàng Nghi 2001 Giáo Viên
32 30242 Cao Văn Tiến 1995 Sinh Viên
33 55526 Nguyễn Phạm Phúc Việt 1999 Sinh Viên
34 27717 Lê Thị Xuân Thương 1985 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284619
Your IP: Loading...