• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82952 Nguyễn Đoàn Kim Trân 2004 Sinh Viên
2 83699 Nguyễn Thị Yến 2003 Sinh Viên
3 24204 Đoàn Trọng Hữu 1995 Sinh Viên
4 71906 Lê Ngọc Mỹ Hân 2001 Giáo Viên
5 85053 Võ Nguyễn Mai Lam 2003 Sinh Viên
6 84413 Đặng Tường Vy 2005 Sinh Viên
7 72435 Mai Thành Đạt 1999 Kỹ Sư
8 85783 Đặng Thái Ngọc Phúc 2005 Sinh Viên
9 80330 NGUYỄN ÁI BĂNG 2000 Sinh Viên
10 78984 Nguyễn Phương Cẩm Tú 1999 Sinh Viên
11 85945 Ngô Mỹ Phụng 2003 Sinh Viên
12 83429 Lê Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh Viên
13 42766 Trần Thị Kiều Hoanh 1991 Giáo Viên
14 78379 Vũ Hải Dương 1999 Sinh Viên
15 81999 Phan Thị Khánh Vy 2003 Sinh Viên
16 58259 Đỗ Thị Trúc Ly 1999 Sinh Viên
17 51792 Kim Thị Phương 1997 Giáo Viên
18 74097 Phan Thị Giao Thi 1995 Cử Nhân
19 82676 Đào Như Quỳnh 1975 Cử Nhân
20 84734 Nguyễn Đoàn Anh Thư 2005 Sinh Viên
21 82592 Vũ Thị Thương Huyền 1999 Bằng Khác
22 83941 Đỗ Thị Thùy Trinh 2003 Sinh Viên
23 77120 Thái Phú Tuấn 1998 Cử Nhân
24 72464 Trương Thị Hào 1996 Giáo Viên
25 78794 Nguyễn Ngọc Trâm 2002 Sinh Viên
26 38000 Nguyễn Thị Thu Hằng 1993 Cử Nhân
27 83357 Lê Minh Trí 1999 Kỹ Sư
28 78492 Nguyễn Thị Kim Chị 1990 Cử Nhân
29 62305 Phạm Thị Thu Hà 1985 Giáo Viên
30 82249 Nguyễn Văn Quý 2004 Sinh viên sư phạm
31 75179 Lê Thành Lợi 1998 Sinh Viên
32 53410 Châu Hữu Trí 1999 Sinh Viên
33 51661 Tôn Thị Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
34 50623 Đinh Đặng Thúy Vy 1993 Cử Nhân
35 81263 Hoàng thị trà my 2004 Sinh Viên
36 82858 Bùi Minh Tiến 1998 Cử Nhân
37 29363 Phạm Duy Tùng 1991 Giáo Viên
38 76417 Lê Thị kiều Oanh 1998 Sinh Viên
39 71176 Phạm Tiểu My 2000 Sinh Viên
40 79937 Lê Văn Nam 2002 Sinh Viên
41 81399 Lê Hồng Minh 1983 Giáo Viên
42 85909 Trần Thị Gia Hân 2006 Sinh Viên
43 84743 Lê Thị Diệu Linh 2004 Sinh Viên
44 78763 Hồ Hoàng Vũ 1984 Giáo Viên
45 85049 nguyễn thị huỳnh như 2004 Sinh Viên
46 82644 Đỗ Thị Mai Trâm 2003 Sinh Viên
47 71637 Nguyễn Huỳnh Thảo Vân 1991 Giáo Viên
48 84901 Huỳnh Tuyết Mẫn 2006 Sinh Viên
49 82374 Lê Trần Tuấn Cường 1992 Giáo Viên
50 81304 Lưu Thị Thanh Bình 2004 Sinh Viên
51 80088 NGUYỄN THỊ ANH THƯ 2003 Sinh Viên
52 33395 Phạm ThuỳTrang 1990 Giáo Viên
53 80851 Nguyễn Thị Linh 2002 Sinh Viên
54 84424 Lê Phạm Xuân Tiên 2005 Sinh Viên
55 85360 Lê Nguyễn Tố Anh 2004 Sinh Viên
56 41962 Lương Thế Kiệt 1967 Giáo Viên
57 58662 Lê Hoài Nam 1985 Thạc Sỹ
58 67406 Thái Thị Kim Dung 1992 Cử Nhân
59 74087 Đặng Thanh Thuận 1978 Giáo Viên
60 71684 Nguyễn thị Thuỳ dung 1996 Sinh Viên
61 82816 Trương Hoàng Yến Ngân 2005 Sinh Viên
62 81269 Trần Tuyết Anh 2002 Sinh Viên
63 59434 Phan Thị Hòa 1996 Sinh Viên
64 85894 Nguyễn Phương Trinh 2006 Sinh Viên
65 51538 Nguyễn Ngọc Phương Thanh 1992 Thạc Sỹ
66 78003 Nguyễn Hoàng Bảo Trâm 1991 Giáo Viên
67 38851 Nguyễn Trung Hiếu 1998 Giáo Viên
68 37108 Nguyễn Thị Thanh Thảo 1994 Giáo Viên
69 84494 Lê Ngọc Hoàng Thi 2005 Sinh Viên
70 78703 Phạm Thị Loan 1998 Cử Nhân
71 54768 Lâm Lệ Vân 1984 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92862957
Your IP : 216.73.216.190