• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82925 Trà Ngọc Thức 2001 Sinh Viên
2 81349 Nguyễn Hoàng Thảo Hiền 2004 Sinh Viên
3 73420 Phạm Thị Hậu 1994 Giáo Viên
4 85465 Lê Thị Ngân 2002 Sinh Viên
5 60886 Dương Thị Kim Đan 1993 Giáo Viên
6 82584 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2004 Sinh Viên
7 71764 Huỳnh Thị Nhật Nam 1997 Sinh Viên
8 83677 Trần Nguyễn Huỳnh Như 2004 Sinh Viên
9 74816 Trần Thị Ngọc Loan 1995 Cử Nhân
10 77891 Trần Gia Huy 2002 Sinh Viên
11 72523 Lưu vĩnh thông 1977 Cử nhân sư phạm
12 81698 Lê Thị Bình Nguyên 2004 Sinh Viên
13 83650 Trương Thị Thanh Xuân 2001 Sinh Viên
14 72916 Nguyễn Hải Châu 2000 Sinh Viên
15 57510 Lê thị mỹ chi 1994 Giáo Viên
16 85906 Nguyễn Lan Anh 2004 Sinh Viên
17 74925 Đường Văn Hoàn 1998 Sinh Viên
18 36824 Đỗ Trần Quí Minh 1995 Sinh Viên
19 57534 Nguyễn Thị Kim Hiền 1999 Sinh Viên
20 82232 Từ Thị Mỹ Tiên 2002 Sinh Viên
21 74531 Nguyễn Thị Phương Nga 1998 Cử nhân sư phạm
22 68132 Đỗ Gia Hào 1999 Sinh Viên
23 82820 Lê Nguyễn Dạ Thảo 2002 Sinh Viên
24 83904 Phạm Mỹ Hằng 2004 Sinh Viên
25 81790 Phan Thị Kim Cúc 2001 Sinh Viên
26 83219 Nguyễn Thị Thuận 2005 Sinh Viên
27 83716 Bùi Thanh Thu 2005 Sinh Viên
28 68150 Lại Thị Hương 1997 Giáo Viên
29 73424 Lê Tiểu Oanh 2000 Sinh Viên
30 83929 Trần Khánh Vân 2003 Sinh Viên
31 58390 Trần Thị Lan 1999 Sinh Viên
32 82905 Biện Nguyễn Tâm Đoan 2004 Sinh Viên
33 81729 Mã Thị Nhật Linh 2002 Sinh Viên
34 81267 Nguyễn Thị Linh 2003 Sinh Viên
35 64318 Phạm Trần Thảo Dung 1995 Giáo Viên
36 82212 Trần Thị Thuỳ Dương 2002 Sinh Viên
37 78840 Nguyễn Ngọc thanh tuyền 2001 Sinh Viên
38 70364 Nguyễn Thị Thu Hà 1999 Sinh Viên
39 83630 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 2001 Sinh Viên
40 74916 Cao Thị Tâm 1990 Giáo Viên
41 83795 BÙI THỊ THANH THẢO 1994 Cử Nhân
42 84414 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Cử nhân sư phạm
43 82824 Lê Yến Vy 2003 Sinh Viên
44 83892 Thục Đoan 2004 Sinh Viên
45 59049 Phạm Thảo Nguyên 1998 Cử Nhân
46 81557 Nguyễn Diệu Thanh 2002 Sinh Viên
47 74275 Nguyễn Thị Hằng 1988 Cử nhân sư phạm
48 75435 Võ Huỳnh Khánh Thy 1998 Giáo Viên
49 59942 Đỗ Ngọc Bảo Khanh 1999 Sinh Viên
50 78184 Nguyễn Thảo Nguyên 1995 Sinh Viên
51 69921 Bùi Võ Minh Thư 1998 Cử Nhân
52 71613 Võ Thị Lan Hương 1989 Giáo Viên
53 82215 Ngô Đỗ Nhật Quang 2001 Sinh Viên
54 85901 Lê Thị Khánh My 2006 Sinh Viên
55 82384 Lê văn phi 1983 Cử nhân sư phạm
56 81531 Dương Khánh Duy 1995 Kỹ Sư
57 85093 Phương Trọng Khang 2005 Sinh Viên
58 81792 Trần Xuân Diễm Quỳnh 2003 Sinh Viên
59 81490 Mai Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
60 56315 Lâm Lệ Tâm 1998 Giáo Viên
61 72996 Nguyễn Thị Thuỷ Thương 2000 Sinh viên sư phạm
62 54114 Nguyễn Thị Yến Vy 1999 Cử Nhân
63 51794 Trần Đinh Ngọc Xuân 1995 Sinh Viên
64 83515 Nguyễn Đình Quang Huy 2005 Sinh Viên
65 68733 Phạm Đức Trí 2000 Sinh Viên
66 82960 Võ Hoàng Ngọc Anh 2002 Sinh Viên
67 83882 Nguyễn Thị Như Thường 2002 Sinh viên sư phạm
68 84923 Nguyễn Thị Trâm Anh 2003 Sinh Viên
69 82936 Huỳnh Hữu Nhân 2002 Sinh Viên
70 82392 Mai Phan Hạ Thanh 2002 Sinh Viên
71 70854 Phan Tấn Tài 1999 Sinh Viên
72 70594 Nguyễn Thị Bảo Trâm 1997 Cử Nhân
73 39365 Trương Thị Kim Việt 1983 Giáo Viên
74 82225 Phạm Thanh Phương 2003 Sinh Viên
75 82812 Lư Quốc Đạt 2003 Sinh Viên
76 78143 Nguyễn Thị Ngọc Hân 1999 Sinh Viên
77 62122 Nguyễn Thị Ngọc Lan 2000 Sinh Viên
78 81441 NGuyễn Thị Thanh Hiền 1981 Cử nhân sư phạm
79 82543 Võ Sĩ Đức 2004 Sinh Viên
80 57430 Nguyễn Thị Nhung 1997 Sinh Viên
81 77799 Lê Trọng Tồn 1993 Cử nhân sư phạm
82 76658 Đỗ Văn Hậu 1971 Giáo Viên
83 84715 Nguyễn Thị Diễm 1984 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981715
Your IP : 216.73.216.42