• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82763 PHẠM THỊ THUỲ DIỄM 2002 Sinh Viên
2 27998 Nguyễn Thị Trà My 1993 Giáo Viên
3 85030 Nguyễn Ngọc Quỳnh Hoa 2005 Sinh Viên
4 84893 Đỗ Gia Khang 2005 Sinh Viên
5 81527 Hoàng Thị Ngọc Diệp 2000 Sinh Viên
6 83784 Nguyễn Trung Hiệp 2005 Sinh Viên
7 73719 Dương Thục Linh 1998 Sinh Viên
8 82695 Ngô Trung Hiếu 1988 Giáo Viên
9 81647 Trần Tuyết Nhi 1998 Bằng Khác
10 82733 Vũ Trâm Anh 1999 Cử Nhân
11 66638 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 1998 Sinh Viên
12 44228 Đinh Thị Tuyết Sương 1997 Sinh Viên
13 80854 Phạm Trịnh Minh Sơn 1984 Giáo Viên
14 76630 Thổ Thị Ngọc Yên 1997 Sinh Viên
15 85764 ĐOÀN NGỌC KHUÊ 2004 Sinh Viên
16 83890 Đoàn Thị Phương Giang 2002 Sinh Viên
17 66463 Hồ Thị Yến Nhi 1984 Sinh Viên
18 84856 Nguyễn Hoàng Yến Nhi 1999 Giáo Viên
19 78853 Đặng Thị Thanh Trúc 2002 Sinh Viên
20 35556 Cao Thị An 1996 Giáo Viên
21 78828 Mai Hoài Nam 2002 Sinh Viên
22 76942 Quách Thị Lệ Hoa 1994 Giáo Viên
23 84826 Lê Minh Huỳnh Kim 2000 Cử Nhân
24 84031 Đinh Phương Thảo 2003 Sinh Viên
25 63783 Đặng Thị Thanh Diễm 1997 Cử Nhân
26 80610 Đỗ Thị Minh Thư 2003 Sinh Viên
27 77564 Lê Thị Hoài Như 1998 Cử Nhân
28 82927 Nguyễn Thị Thanh Ngân 2004 Sinh Viên
29 84825 Trần Ngọc Phương Uyên 2003 Sinh Viên
30 74032 Nguyễn Phan Hoài Linh 2001 Sinh Viên
31 77735 Phan Thị Tuyết Dân 2001 Sinh Viên
32 81187 Nguyễn Thị Huỳnh Như 2003 Sinh Viên
33 81561 Nguyễn Tấn Bảo Ngọc 2003 Sinh Viên
34 80127 Nguyễn Thị Quyên 2001 Sinh Viên
35 38793 Nguyễn Duy Anh 1998 Giáo Viên
36 82430 Nguyễn Thanh Nguyệt 2000 Cử Nhân
37 73311 Nguyễn Thị Minh Hồng 1993 Giáo Viên
38 81823 Lê Văn Dương 2003 Sinh Viên
39 75195 Lê Thị Hoài 1995 Giáo Viên
40 83970 Phạm Văn Thành 2005 Sinh viên sư phạm
41 81370 Nguyễn Thị Anh Đào 1994 Giáo Viên
42 82658 Trần Nguyễn Phương Hiếu 2004 Sinh Viên
43 82737 Nguyễn Phúc Trâm Anh 2004 Sinh Viên
44 81542 Nguyễn Trần Ngọc Huyền 2001 Sinh Viên
45 83466 Trương Thị Ngọc Loan 2003 Sinh Viên
46 63330 Chu Thị Hiền Tâm 1999 Cử Nhân
47 70297 Trịnh Thị Hiển 1990 Thạc Sỹ
48 52510 Nguyễn thị vân 1993 Cử Nhân
49 75023 Ngô Yến Mi 1999 Sinh viên sư phạm
50 84360 Trần Nhã Khương 2004 Sinh Viên
51 81605 NGUYỄN THỊ TRÚC SINH 1997 Cử Nhân
52 81175 NGUYỄN THỊ NGỌC YẾN 1997 Cử Nhân
53 84613 Ung thị tuyết nhi 2005 Sinh Viên
54 69777 Nguyễn Đình Trung 1996 Kỹ Sư
55 80999 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh Viên
56 62453 LƯU THỊ KHÁNH VY 1999 Bằng Khác
57 81327 Đoàn Đình Trùng Dương 2004 Sinh Viên
58 84625 Phạm Quỳnh Chi 2004 Sinh Viên
59 85418 Võ Thái Bảo 2006 Sinh Viên
60 84327 Lương Huỳnh Oanh 2005 Sinh Viên
61 66419 Cao Thanh Phong 1981 Giáo Viên
62 85777 Trần Thị Tuyết Ngân 2005 Sinh Viên
63 83316 Nguyễn Thị Thùy Linh 2002 Kỹ Sư
64 78862 HUỲNH VÂN THI 1998 Cử nhân sư phạm
65 81156 Nguyễn Phương Thuý Ngọc 2002 Sinh Viên
66 81278 Phạm Nguyễn Phương Anh 2004 Sinh Viên
67 81642 Lê Hồng Phới 2003 Sinh Viên
68 77114 Cao Ngọc Thảo Vy 1996 Cử Nhân
69 81788 Võ nguyên khoa 2004 Sinh Viên
70 59423 Phạm Thị Quỳnh 1990 Giáo Viên
71 51812 Nguyễn Thị Tiểu Mơ 1989 Giáo Viên
72 72882 Lê Giang Tuyết Nhi 2000 Sinh Viên
73 73838 Nguyễn Thị Mỹ Lan 1998 Giáo Viên
74 82868 Nguyễn Hoàng Thiên 2004 Sinh Viên
75 63342 Trần Thu Hiền 1997 Sinh Viên
76 85788 Đặng Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92856293
Your IP : 216.73.216.190