• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82689 Lê Phan Anh 2004 Sinh Viên
2 84463 Võ Trương Thường Khuyên 2005 Sinh Viên
3 71838 NGUYEN HONG SON 1997 Sinh Viên
4 82491 Nguyễn Thị Nguyệt 1994 Giáo Viên
5 75785 Lê Thị Giang 1996 Giáo Viên
6 80042 Phan Văn Huyến 1997 Kỹ Sư
7 84556 Trần Ngọc Hòa 2003 Sinh Viên
8 84570 Trương Thị Khánh Linh 1989 Cử Nhân
9 85297 Đặng Thị Phương Uyên 2005 Sinh Viên
10 76653 Võ Thị Kim Cúc 2001 Sinh viên sư phạm
11 81853 Duy 1992 Giáo Viên
12 84344 Phan Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
13 74626 Huỳnh Thị Tố Uyên 2001 Sinh Viên
14 81525 Nguyễn Thị Duyên 1991 Giáo Viên
15 84431 Nguyễn Thảo Nguyên 2005 Sinh Viên
16 83260 Trương Đăng Khoa 2002 Sinh viên sư phạm
17 84955 Nguyễn Thị Yến 2005 Sinh Viên
18 85638 Nguyen thuy Diem 1978 Giáo Viên
19 83213 Nguyễn Thị Huyền Trang 1987 Giáo Viên
20 62636 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1983 Giáo Viên
21 84328 Phạm Tiểu Phụng 1997 Sinh Viên
22 74926 Phạm Thị Thanh Thùy 1997 Cử Nhân
23 83378 Phan Kim Ngân 2005 Sinh Viên
24 52920 Nguyễn Thị Nguyệt 1977 Giáo Viên
25 84918 Nguyễn Thanh Vy 1998 Thạc Sỹ
26 82433 Đinh Mỹ Vy 2001 Sinh Viên
27 71623 Đặng Gia Bảo 1997 Giáo Viên
28 85217 Lê Phước Huyền Trân 2003 Sinh Viên
29 63497 Trịnh Thị Hoa 1965 Giáo Viên
30 81334 Phạm Thị Thuỷ 1981 Giáo Viên
31 85480 Lê Thanh Hải 2005 Sinh Viên
32 85737 Lê Quỳnh Bảo Trâm 2006 Sinh Viên
33 85422 Phạm Thùy Trúc Anh 2006 Sinh Viên
34 57108 Le Thi Tu Anh 1980 Cử nhân sư phạm
35 81930 Nguyễn Văn Sơn 2002 Sinh Viên
36 85750 Lê Thị Hồng Minh 2005 Sinh Viên
37 82659 Lâm Thuỳ Trang 1971 Giáo Viên
38 75058 Nguyễn Hữu Hùng 1972 Giáo Viên
39 71559 Bùi Thị Thanh Linh 1995 Giáo Viên
40 85980 Lê Trọng Nghĩa 2005 Sinh Viên
41 68318 Trần Thị Diệu Khanh 1995 Sinh Viên
42 83960 Nguyễn Hữu Bền 2004 Sinh Viên
43 77298 Võ Thị Thanh Ly 1996 Giáo Viên
44 84915 Phan Thị Thanh Huyền 2002 Sinh Viên
45 63350 Võ Thanh Tùng 1968 Giáo Viên
46 72514 Bùi Thị Kiều Ánh 2001 Sinh Viên
47 83717 Lê Văn Tâm 1996 Cử nhân sư phạm
48 27814 Hoàng Thị Lan 1987 Giáo Viên
49 81194 Nguyễn Thị Thanh Thanh 1995 Giáo Viên
50 83894 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh viên sư phạm
51 81666 Nguyễn Thị Mỹ Hảo 2000 Sinh Viên
52 84324 ĐINH THỊ NGỌC NHI 2005 Sinh Viên
53 34073 Nguyễn Viết Dũng 1993 Giáo Viên
54 55578 Nguyễn Thị Mỹ Tiên 1995 Giáo Viên
55 82710 Phạm Thế Duyệt 2000 Giáo Viên
56 83831 Nguyễn thị mai 1994 Cử nhân sư phạm
57 35415 Nguyễn Đình Thiện 1995 Cử Nhân
58 75999 Nguyễn Thị Mỹ Nhung 1993 Thạc Sỹ
59 85862 Trần Thị Trúc Ly 1999 Cử Nhân
60 71340 Phạm Thị Thảo 1996 Giáo Viên
61 83878 Phạm Thị Hồng Hoa 2004 Sinh Viên
62 82678 Châu Nguyễn Anh Thư 2002 Sinh Viên
63 82854 Phan Bá Hiệp 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92861415
Your IP : 216.73.216.190