• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82608 Nguyễn Thị Hiền 2003 Sinh Viên
2 34932 Võ Ngọc Phương Uyên 1997 Sinh Viên
3 37068 Hồ Thị Phương 1994 Cử Nhân
4 81950 Đoàn Thị Kim Phúc 2004 Sinh Viên
5 68155 Nguyễn Thị Ngân 1997 Sinh Viên
6 36119 Nguyễn Văn Tiến 1993 Kỹ Sư
7 36186 Cao thi duyen 1993 Cử Nhân
8 49160 Trần Thị Quý 1984 Giáo Viên
9 35300 Triệu Huy Vũ 1997 Sinh Viên
10 85242 Tiêu Thị Trúc Lâu 2006 Sinh Viên
11 41106 Nguyễn Khánh Quốc 1998 Cử Nhân
12 83390 Quách Trần Hoa Thy 2003 Sinh Viên
13 34502 Tăng Phương Nghi 1988 Cử Nhân
14 79078 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1984 Giáo Viên
15 37935 Phan Nguyễn Hồng Giang 1998 Sinh Viên
16 63733 Nguyễn Ngọc Huy 1999 Sinh Viên
17 84345 Lê Khánh Nguyên 2003 Sinh Viên
18 71706 Nguyễn Huỳnh Ngọc Ly 2001 Sinh Viên
19 22214 Lê Thị Cẩm Chi 1994 Cử Nhân
20 70382 Đồng Thị Kim Liên 1974 Giáo Viên
21 36990 Phạm Thị Mỹ Duyên 1997 Sinh Viên
22 55268 Nguyễn Thị Thái 1991 Thạc Sỹ
23 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
24 34361 Đoàn Thị Thu Thủy 1994 Giáo Viên
25 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
26 51095 Lê Hải Minh Thư 1984 Cử Nhân
27 56813 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1999 Sinh Viên
28 47473 Nguyễn Thành Công 1993 Kỹ Sư
29 37198 Nguyễn Thị Nhung 1994 Giáo Viên
30 39382 Nguỹên Trần Thảo Nhi 1998 Sinh Viên
31 38219 Phạm Thúy Vy 1993 Cử Nhân
32 36953 Trần Thị Ngân Hà 1994 Giáo Viên
33 80536 Nguyễn Thảo Nhật Yến 1999 Cử Nhân
34 59919 Trần Thị Thùy Linh 1993 Giáo Viên
35 38225 Tăng Thị Yến 1997 Sinh Viên
36 85950 Huỳnh Thị Kiều Trinh 2006 Sinh Viên
37 57980 Hồ Văn Hải 1993 Giáo Viên
38 55177 Nguyễn Ngọc Tú 1997 Sinh Viên
39 50269 Nguyễn Ngọc Quý 1991 Giáo Viên
40 59678 Trần Thị Minh Nguyệt 1995 Giáo Viên
41 59096 Nguyễn Ngọc Diệp 1993 Giáo Viên
42 81377 Trần Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
43 50188 Ngô Phương Chi 1994 Giáo Viên
44 74662 Trần Thị Ngọc Trâm 1998 Sinh Viên
45 80198 Trịnh Ngọc Hân 2003 Sinh Viên
46 67325 Lê Ngọc Diễm 2000 Sinh Viên
47 1057 Diệp Xuân Nam 1989 Giáo Viên
48 77139 Võ Vân Tuyến 1978 Giáo Viên
49 56140 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1998 Giáo Viên
50 52450 Nguyễn Đức Huân 1995 Cử Nhân
51 37088 Lương Thị Phương 1993 Giáo Viên
52 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
53 85769 Dương Thị Hồng Ngọc 2003 Sinh Viên
54 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
55 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
56 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
57 85965 Dương Nguyễn Như Ngọc 2002 Sinh Viên
58 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
59 33851 ngô đặng cẩm nhung 1996 Sinh Viên
60 25184 Nguyễn Phạm Phương Ái 1994 Sinh Viên
61 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
62 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
63 51864 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1995 Giáo Viên
64 61773 Trần Minh Hiền 1999 Sinh Viên
65 27531 Mã Sinh Sang 1986 Giáo Viên
66 81418 Antonio Pham 1975 Giáo Viên
67 38873 võ thị oanh 1994 Giáo Viên
68 29999 Nguyễn Thị Hằng Nga 1989 Cử Nhân
69 63723 Nguyễn Thị Thu Hòa 1998 Sinh Viên
70 57226 Cao Thị Mỷ Ninh 1998 Sinh Viên
71 52314 Phan Thị Tuyên 1998 Giáo Viên
72 85821 Lâm Thị Ngọc Hạnh 1989 Giáo Viên
73 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
74 62466 Nguyễn Hữu Tú 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92861032
Your IP : 216.73.216.190