• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82026 Trang Kim Ngân 2001 Giáo Viên
2 68406 Võ Thị Hoa 1995 Cử nhân sư phạm
3 38494 Trần Thị Ái Vi 1997 Sinh Viên
4 39322 Võ Đăng Quang 1991 Giáo Viên
5 30170 Hồ Thị Kim Thoa 1994 Sinh Viên
6 64188 Võ Thị Trúc Mai 1999 Sinh viên sư phạm
7 31205 Đào Thị Linh 1994 Giáo Viên
8 61758 Nguyễn Thị Phúc 1986 Thạc Sỹ
9 80070 Lê Quốc 1981 Giáo Viên
10 23522 Nguyễn Văn Thuật 1992 Sinh Viên
11 35990 Lâm Phan Kiều Lanh 1994 Giáo Viên
12 30213 Bùi Thị Tú 1989 Cử Nhân
13 45077 Nguyễn Thị Hải Yến 1992 Giáo Viên
14 26495 Bùi Hương Giang 1993 Cử Nhân
15 72784 Nguyễn Thị Thu Hà 1995 Giáo Viên
16 80823 Châu Thanh Trà 1996 Giáo Viên
17 40506 Nguyễn Trung Hiếu 1995 Sinh Viên
18 53305 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Cử Nhân
19 1219 Trần Thị Thơm 1994 Sinh Viên
20 32423 Bùi Thị Xuân Hà 1996 Sinh Viên
21 50430 Hoàng Thị Trang 1989 Cử nhân sư phạm
22 81574 Nguyễn Trọng Tú 2000 Sinh Viên
23 50647 Phan Ngọc Phụng 1996 Sinh Viên
24 36545 Phạm Quốc Công Tâm 1996 Sinh Viên
25 26863 Lê Xuân Tân 1983 Giáo Viên
26 30161 Nguyễn Thị Thảo 1990 Giáo Viên
27 50113 Phạm Dương Phương Thanh 1993 Giáo Viên
28 44627 Trần Thị Xuân Lương 1992 Cử Nhân
29 52616 Trần Văn Tý 1980 Cử nhân sư phạm
30 85126 Huỳnh Thị Phượng Hằng 2005 Sinh Viên
31 64860 Nguyễn Ngọc 1988 Giáo Viên
32 30476 Phan Trần Bảo Ngọc 1997 Sinh Viên
33 79361 Văn Ngọc Phương Mai 1995 Giáo Viên
34 35953 Nguyễn Duy Khánh 1987 Kỹ Sư
35 81602 Võ Hoài Bảo Ngân 2004 Sinh Viên
36 78611 Trần Hiếu Đức 1998 Sinh Viên
37 33914 Chử thị bich 1984 Giáo Viên
38 31171 Võ Thị Diễm 1993 Sinh Viên
39 85045 Nguyễn Tú Anh 2004 Sinh viên sư phạm
40 72505 Nguyễn Linh Đan 2001 Kỹ Sư
41 1423 Lê Thị Phương Thảo 1992 Cử Nhân
42 79811 Huynh Van Kieu 1992 Cử nhân sư phạm
43 72114 Phạm Thị Như In 2000 Sinh Viên
44 71609 Lưu Thị Tốt 1990 Giáo Viên
45 58952 Nguyen Vu Hai 1988 Kỹ Sư
46 30245 Phạm Văn Thành 1985 Kỹ Sư
47 82254 Nguyễn Thị Quỳnh Nhung 2002 Sinh Viên
48 50544 Nguyễn Công Trường 1980 Cử nhân sư phạm
49 84441 Lê Thị Hồng Ngọc 2003 Cử Nhân
50 3942 Lương Lê Phúc Quang 1991 Cử Nhân
51 66511 Trần Hoàng Đức 1998 Sinh viên sư phạm
52 73789 Nguyễn Hữu Luân 1980 Giáo Viên
53 65496 Nguyễn Diệu Ngân 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105919023
Your IP: Loading...