• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81808 Mai Đoàn Thanh Thủy 2002 Sinh Viên
2 75513 Trần Thị Kim Hồng 1999 Sinh Viên
3 80006 Nguyễn Phạm Nhật Anh 2003 Sinh Viên
4 77325 Lê Thị Huyền 2002 Sinh Viên
5 59913 Vũ Xuân Hoài 1999 Sinh Viên
6 78755 Linh 1991 Cử Nhân
7 77344 Nguyễn Thị Phương Loan 1986 Thạc Sỹ
8 31304 Nguyễn Huỳnh Thảo Nguyên 1996 Giáo Viên
9 56011 Phan Thị Mỹ Quý 1994 Giáo Viên
10 63120 Nguyễn Tấn Hiếu 1985 Cử nhân sư phạm
11 83701 Phạm Phan Kiều Anh 2002 Cử Nhân
12 81608 Nguyễn Thị Hoa 2002 Sinh Viên
13 59566 NGUYEN THI CAM VAN 1963 Giáo Viên
14 58925 Nguyễn Hoàng Triều 1999 Sinh Viên
15 83972 Trần Thị Phương 2004 Sinh Viên
16 57003 Trần Thị Thu Thảo 1994 Giáo Viên
17 75072 Nguyễn Trần Kiều Oanh 1997 Cử Nhân
18 51967 Đậu Thị Minh Nguyệt 1993 Giáo Viên
19 76719 Lê Diễm Quỳnh 2002 Sinh Viên
20 84084 Phạm Minh Sang 2004 Sinh Viên
21 78369 Phạm thị minh vũ 1999 Sinh Viên
22 80505 Trương Nguyễn Thanh Thương 2001 Sinh Viên
23 68814 tran kim thao 1996 Cử Nhân
24 79132 Đinh Quỳnh Trang 1995 Cử Nhân
25 27717 Lê Thị Xuân Thương 1985 Giáo Viên
26 79980 Nguyễn Thị Huệ Mẩn 1997 Sinh Viên
27 38963 Huỳnh Thị Quế Chi 1995 Sinh Viên
28 76601 Phan Lan Anh 1987 Thạc Sỹ
29 55981 Hồ Thị Huyền 1998 Sinh Viên
30 80695 Hoàng Thùy Linh 2003 Sinh Viên
31 80622 Nguyễn Trung Tín 2001 Sinh Viên
32 82974 Nguyễn Thị Mỹ Thoa 2002 Sinh Viên
33 58543 Lê Thị Quỳnh 1988 Cử Nhân
34 60575 Phạm Thị Kim Tuyền 1995 Giáo Viên
35 73852 Phạm Nguyễn Hà thanh 2000 Sinh Viên
36 46946 Trần Thị Thảo 1993 Giáo Viên
37 82849 Võ Thị Trúc Huỳnh 2004 Sinh Viên
38 50936 Nguyễn Thị Trúc Đào 1999 Sinh Viên
39 71674 Nguyễn Đỗ Hoài Thương 2000 Sinh Viên
40 82541 Võ Thị Diễm Thúy 2003 Sinh Viên
41 78991 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1997 Cử Nhân
42 80570 Phan Dương Thanh Hảo 2003 Sinh Viên
43 80153 LÊ CHÂU NGỌC TRÂM 2003 Sinh Viên
44 77278 Trần Thiên Phúc 2002 Sinh Viên
45 80973 Ngô Tường Vi 2003 Sinh Viên
46 83679 Trương Việt Công 2003 Sinh Viên
47 85033 Phạm Ngọc Trân Châu 2004 Sinh Viên
48 75118 Dương Thục Vy 2000 Sinh Viên
49 26834 Trần Thế Phương 1993 Giáo Viên
50 82947 Đỗ Võ Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
51 67886 Vũ Thị Nhung 1999 Sinh Viên
52 84418 Lê Minh Trung 1990 Giáo Viên
53 77921 Hoàng Hữu Giang 1984 Cử nhân sư phạm
54 56225 Hồ Thị Phượng 1994 Giáo Viên
55 67548 Nguyễn Ngọc An 1997 Sinh Viên
56 66292 Lê Thị Thanh Trúc 2000 Sinh Viên
57 76926 Nguyễn Thị Hạnh 1995 Bằng Khác
58 82929 Nguyễn Thị Bảo Trân 2001 Sinh Viên
59 73832 Dương Thanh Dinh 1988 Giáo Viên
60 79525 Nguyễn Thị Hoàng Linh 1997 Giáo Viên
61 82230 Đoàn Ngọc Đào 2003 Sinh Viên
62 80632 Nguyễn Thị Dung 1991 Cử nhân sư phạm
63 73848 Ngọc 1995 Cử Nhân
64 73393 Nguyễn Thị Yến Viên 1993 Cử Nhân
65 81899 Nguyễn Đặng Quốc Hưng 2001 Cử Nhân
66 81291 Lê Nguyễn Bảo Khang 2004 Sinh Viên
67 82709 Nguyễn Bảo Huy 2005 Sinh Viên
68 81523 TRƯƠNG HOÀNG PHI PHƯỢNG 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92921091
Your IP : 216.73.216.42