• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81778 Nguyễn Uyên Hoàng Vy 1994 Cử Nhân
2 34321 Nguyễn Hoàng Khương 1997 Sinh Viên
3 32973 Trương Hữu Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
4 84213 Đỗ Hoàng 2004 Sinh Viên
5 82715 Nguyễn Minh Như 2003 Cử Nhân
6 54354 Võ Thị Hồng Thắm 1995 Cử Nhân
7 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
8 80021 Đào Lan Anh 1999 Giáo Viên
9 62232 Nguyễn Đắc Diện 1980 Tiến Sỹ
10 44316 LIêu Bảo Yến 1997 Sinh Viên
11 57810 Trần Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
12 81842 Lã Đình Hưng 1997 Giáo Viên
13 46380 Nguyễn Quỳnh Vân 1962 Cử Nhân
14 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
15 50838 Mai Thị Ngọc Loan 1993 Kỹ Sư
16 61088 Nguyễn Vũ Khánh Ngân 1999 Sinh Viên
17 38094 Đặng Thị Thuỷ 1991 Giáo Viên
18 32938 Nguyễn Thành Đạt 1996 Sinh Viên
19 24623 Nguyễn Thị Yến Vi 1990 Giáo Viên
20 81642 Lê Hồng Phới 2003 Cử Nhân
21 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
22 51781 Trần Bảo Huy 1995 Sinh Viên
23 42621 Nguyễn Võ Thị Kim Rôn 1993 Cử Nhân
24 81911 Nguyễn Bảo Trúc 2004 Cử Nhân
25 59206 Nguyễn Ngọc Hải Vy 1999 Sinh Viên
26 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
27 31814 Phan Thị Mỹ Hiền 1994 Cử Nhân
28 34251 Hà Phương 1997 Sinh Viên
29 49873 Nguyễn Minh Nhựt 1996 Sinh Viên
30 63410 Phùng Đức 1991 Cử nhân sư phạm
31 71379 Cao Thị Phương Hoa 1999 Cử Nhân
32 44163 Nguyễn Tú Anh 1998 Sinh Viên
33 84854 Tô Đức Mạnh 2004 Sinh Viên
34 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
35 41055 Đỗ Phan Mạnh Hùng 1993 Sinh Viên
36 41059 Nguyễn Thị ThanhNga 1998 Sinh Viên
37 39051 Đoàn minh trung 1997 Sinh Viên
38 53500 Nguyễn Viết Khải 1992 Thạc Sỹ
39 72451 Trần Thị Bích Tiên 1994 Cử Nhân
40 81140 Tạ Công Vũ 2003 Sinh Viên
41 61903 Phan Văn Đại Quốc 1997 Sinh Viên
42 81788 Võ nguyên khoa 2004 Sinh Viên
43 81212 Trần Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
44 50051 Hồ Thị Thịnh 1989 Giáo Viên
45 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
46 66387 Nguyễn Hoàng Long 1994 Cử Nhân
47 38606 Danh Thị Mỹ Hạnh 1991 Cử Nhân
48 81521 Lê Thị Minh Trang 1994 Giáo Viên
49 72130 Đào Thanh Tâm 2001 Cử Nhân
50 67399 Lê Văn Linh 1998 Sinh Viên
51 51814 Võ Nga My 1995 Sinh viên sư phạm
52 76473 Nguyễn Hữu Tài 2002 Sinh Viên
53 82238 Nguyễn Thị Lan Duyên 2003 Cử Nhân
54 29380 NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG TRANG 1996 Sinh Viên
55 81854 Bùi Ngọc Khánh Quyên 2002 Cử Nhân
56 32700 ĐỖ THỊ NGA 1993 Cử Nhân
57 52378 Lê Thị Hiền 1990 Cử Nhân
58 31900 Trần Bảo Hoàng Nam 1995 Sinh Viên
59 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
60 71954 Trần Thị Ân 1992 Giáo Viên
61 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
62 51738 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
63 58380 Lê Thị Thanh Phương 1997 Sinh Viên
64 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
65 63688 Nguyễn Hương Giang 1998 Sinh Viên
66 63478 Đinh Thị A Thái 1997 Sinh Viên
67 53973 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1998 Sinh Viên
68 41739 Du Hoàng Hải 1996 Sinh Viên
69 61086 Lê Thị Trang 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104263259
Your IP: Loading...