• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81663 Trương Hoài Nhi 2003 Sinh Viên
2 76216 Lê Thủy Linh 2001 Sinh Viên
3 69964 Vũ Thị Phương Uyên 1999 Sinh Viên
4 85196 Nguyễn Thị Mỹ Hằng 2002 Sinh Viên
5 84635 Dương Huỳnh Như 2004 Sinh Viên
6 76088 Bùi Thiện Tài 2002 Sinh Viên
7 81237 Nguyễn Thị Diệu Linh 2006 Sinh Viên
8 80997 Võ Hiền Quỳnh Như 2003 Sinh Viên
9 74009 Trần Thị Thúy Vy 2001 Sinh Viên
10 71099 Trần Huệ Phương 1998 Cử Nhân
11 71040 Vũ Sơn Trung 2000 Sinh Viên
12 71053 Nguyễn thị hà 1996 Giáo Viên
13 85167 Hà Vũ Yến Nhi 2005 Sinh Viên
14 78422 Nguyễn Thị Thu Hà 2001 Sinh Viên
15 67090 Nguyễn Thị Thu Hồng 1997 Giáo Viên
16 71064 Cao Thị Thuận 1970 Cử nhân sư phạm
17 71041 Nguyễn Thị Diệu Hằng 2000 Cử Nhân
18 83167 Lê Thị Ngọc Huyền 2004 Sinh Viên
19 78437 Trần Ngô Yến Linh 1985 Cử Nhân
20 78434 Mai Nguyen 2002 Sinh Viên
21 75167 Huỳnh Bảo Ni 1996 Giáo Viên
22 78423 Nguyễn Thị Tuyết Minh 1998 Cử Nhân
23 78419 Ngô Hoàng Hiệp 1989 Cử Nhân
24 71058 Nguyen vo hong van 1976 Giáo Viên
25 76166 Trần Thị Mỹ Hạnh 1990 Giáo Viên
26 78490 Nguyễn Hoàng Nam 2000 Sinh Viên
27 71023 Trần Thị Mai 1962 Giáo Viên
28 71094 Nguyễn Thị Mai Anh 2000 Sinh Viên
29 78956 Phạm Ngọc Thái Huyền 1997 Sinh Viên
30 82002 Trần Ngọc Kiều Oanh 2004 Sinh Viên
31 71031 Tô Thị Kim Thoa 2001 Sinh Viên
32 78427 TRẦN THỊ DIỄM MỘNG 1996 Giáo Viên
33 85508 Nguyễn Văn Sơn 1994 Giáo Viên
34 71061 Đinh Thị Hảo 1993 Cử Nhân
35 78431 Trần Thị Tuyết 2002 Sinh Viên
36 5366 Đào Linh Phi 1996 Cử Nhân
37 75111 Võ Thị Liên 1990 Giáo Viên
38 80902 Nguyễn Thị Vân Anh 2002 Sinh Viên
39 84331 Lâm Nhựt Tùng 2005 Sinh Viên
40 76366 Trần Thu Thủy 1999 Sinh Viên
41 80294 Dương Thị Chung Thủy 1991 Thạc Sỹ
42 66331 Lê Khánh Huyền 2000 Sinh Viên
43 78331 Võ Thanh Thảo 2000 Sinh Viên
44 75845 Phan Thị Quỳnh Như 1997 Giáo Viên
45 70331 Nguyễn Thị Ngọc Quyên 1997 Cử Nhân
46 83751 Lại Thị Kiều 2002 Sinh Viên
47 61371 Phạm Thị Phương Thanh 1984 Cử Nhân
48 51180 Dương Thanh Trường 1992 Giáo Viên
49 2995 Đặng Thị Trang 1992 Giáo Viên
50 79489 Trần Đức Khánh 1990 Thạc Sỹ
51 80751 Lê Thị Thuỳ Dương 2002 Sinh Viên
52 1111 Vũ Văn Thiện 1979 Giáo Viên
53 85583 Nguyễn Thị Kim Thoa 2003 Sinh Viên
54 56017 Nguyễn Minh Sơn 1989 Kỹ Sư
55 85579 Hoàng Thị Quỳnh Trang 2004 Sinh Viên
56 80489 Lê Thị Tuyết Ngân 1997 Thạc Sỹ
57 82005 Ngô Mỹ Phụng 2003 Sinh Viên
58 28124 Kiều Mỹ Hạnh 1974 Giáo Viên
59 76131 Đặng Thảo Vân 2001 Sinh Viên
60 73005 Dương Thị Thanh Trà 2001 Sinh Viên
61 61322 Nguyễn Thị Xuân 2000 Sinh Viên
62 67489 Bùi Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
63 65131 Phạm Thị Hiền 2000 Sinh Viên
64 800 Nguyễn Hoàng Vinh 1993 Giáo Viên
65 83131 Nguyễn Thị Mỹ Trà 2001 Cử Nhân
66 71073 Huỳnh Hoa 1996 Cử nhân sư phạm
67 85565 Phạm Bùi Xuân Hưng 2000 Cử Nhân
68 79005 Trần Hoàng Minh 1999 Sinh Viên
69 82587 LÊ THỊ ĐANG 1997 Cử Nhân
70 79652 Triệu Anh Hào 1999 Sinh Viên
71 85131 Vũ Ngọc Linh 2005 Sinh Viên
72 84875 Phạm Xuân Hiếu 2004 Sinh Viên
73 85546 TRỊNH GIA HÂN 2006 Sinh Viên
74 69166 Trần Lam Ngọc 1999 Sinh Viên
75 85587 Trần Thanh Phương 2004 Sinh Viên
76 80906 Bùi Thị Thu Hà 1967 Tiến Sỹ
77 51149 Phan Phương Thảo 1993 Cử Nhân
78 80652 Cao Hoài Tú Quỳnh 2002 Sinh Viên
79 35682 Trần Thị Thanh Phương 1982 Kỹ Sư
80 80554 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
81 50776 Đinh Công Lương 1994 Giáo Viên
82 68489 lê thị hoài 1995 Giáo Viên
83 28906 LÂM THỊ THU VÀNG 1994 Sinh Viên
84 64131 TRẦN THỊ THANH NGỌC 2000 Sinh viên sư phạm
85 81045 Nguyễn Thị Thu Huyền 2002 Sinh Viên
86 62033 Phạm Hoài Phi 1998 Sinh Viên
87 85528 Trần Đỗ Tường Vy 2001 Cử Nhân
88 81071 Nguyễn Thị Thùy Dương 1998 Cử Nhân
89 50004 Nguyễn Ngọc Duy 1998 Cử Nhân
90 67945 Lê Vĩnh Phú 1997 Sinh Viên
91 77048 Võ Thị Kim Kiều 1997 Giáo Viên
92 73166 Nguyễn Thị Thanh Diệu 2001 Sinh Viên
93 79477 Trần Thị Yến Nhi 2000 Sinh Viên
94 73271 Nguyễn Thị Thu Quyên 2000 Sinh viên sư phạm
95 78751 Lê Hoàng Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
96 83303 Nguyễn Ngọc Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
97 83045 Phạm Trần Thanh Vy 1994 Cử nhân sư phạm
98 69372 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1999 Sinh viên sư phạm
99 85136 Nguyễn Trí Ý Trân 2006 Sinh Viên
100 65239 Đào Thanh Thúy 1962 Giáo Viên
101 76293 Trần Thanh Quân 2001 Sinh Viên
102 85656 Lê Thị Trúc My 2006 Sinh Viên
103 85592 Thái Vĩnh Nghi 2003 Cử Nhân
104 85303 Nguyễn Phan Hoài Linh 2006 Sinh Viên
105 48455 Phạm Đức Tùng 1972 Giáo Viên
106 76149 Nguyễn Thị Hoài Ly 1999 Sinh viên sư phạm
107 69769 Huỳnh Phan Trọng Quỳnh 1991 Giáo Viên
108 80077 Nguyễn Kim Đan 2000 Sinh Viên
109 85550 Hồ Thị Như Đăng 2001 Giáo Viên
110 83245 Phan Lê Huyền Nhi 2003 Sinh Viên
111 83095 Đoàn Thị Mỹ Hiệp 2001 Cử Nhân
112 68652 Nguyễn Lê Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
113 83293 Nguyễn Thị Bích Phương 2004 Sinh Viên
114 76005 Lữ Phạm Duy Khải 1999 Sinh Viên
115 83149 Lê Thị Thanh Thủy 2003 Sinh Viên
116 81089 Nguyễn Thị Cẩm Ly 2002 Sinh Viên
117 81076 Nguyễn Hữu Lộc 2003 Sinh Viên
118 69481 Bùi Văn Hùng 2000 Sinh Viên
119 72076 Hoàng Vũ Kim Long 2000 Sinh Viên
120 85149 Phan The Hien 1968 Cử nhân sư phạm
121 65635 Nguyễn Thanh Ngân 2000 Sinh Viên
122 6345 Trần Thủy 1980 Giáo Viên
123 70586 Lê Gia Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
124 75855 Phạm Lê Tâm 2001 Sinh Viên
125 85568 Nguyễn Anh Toại 2005 Sinh Viên
126 84131 Nguyễn Lê Yến Nhi 2005 Sinh Viên
127 2137 Nguyễn Thái Lộc 1986 Giáo Viên
128 34005 Phạm Thành Tài 1990 Giáo Viên
129 69045 Phan Nguyễn Ngọc Bích 1997 Giáo Viên
130 57714 Trần thị ngọc trân 1979 Giáo Viên
131 79158 Mạc Thị Thuý Quỳnh 1997 Giáo Viên
132 69397 Mai Thị Hằng 1997 Sinh Viên
133 79673 Thân Thị Hoàng Yến 2003 Sinh Viên
134 72085 Quách Nguyễn Bảo Ngọc 1993 Cử Nhân
135 58554 Vũ Thị Hoài 1988 Giáo Viên
136 33303 Dương Nhật Tú Uyên 1993 Giáo Viên
137 85536 Vòng Ngọc Nam Anh 2001 Giáo Viên
138 76014 nguyễn phương huyền 2001 Cử Nhân
139 76643 Mai Lan Anh 2001 Sinh Viên
140 81079 Hồ Phước Trọng Huy 1997 Cử Nhân
141 79062 Hồ nữ ngọc quỳnh 1989 Cử Nhân
142 85482 Nguyễn Tôn Khoa 2006 Sinh Viên
143 43535 Nguyễn Thị Khuyên 1997 Cử Nhân
144 65992 Dư trần Minh Như 1993 Cử nhân sư phạm
145 72079 Lê Cao Hoài Ngân 2000 Cử Nhân
146 48367 Trương Thị Thu Tâm 1960 Giáo Viên
147 69747 Thạch Thị Sa My 1992 Giáo Viên
148 75166 Phạm Thị Thái Hồng 1999 Sinh Viên
149 80720 Huỳnh Ngọc Anh Thy 2005 Bằng Khác
150 81041 Nguyễn Huy Hoang 2002 Sinh Viên
151 49367 Mai Thị Mỹ 1995 Cử nhân sư phạm
152 84697 Nguyễn Minh Vũ 2004 Sinh Viên
153 74232 Trần Thị Kim Chi 1998 Sinh Viên
154 81069 NGUYỄN VĂN LINH 1999 Giáo Viên
155 58131 Nguyễn Đặng Tường Vy 1997 Sinh viên sư phạm
156 79014 Trần Thị Mai Phương 2002 Sinh Viên
157 85556 Nguyễn Lâm An Phương 2005 Sinh Viên
158 69335 Trần Quang Vinh 2000 Sinh Viên
159 76271 Huỳnh Nhật Phương Huyền 2001 Sinh viên sư phạm
160 67136 Đặng Thuỳ Phương thảo 1997 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920503
Your IP : 216.73.216.42