• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81426 Trần Hữu Nghĩa 2004 Sinh Viên
2 57551 Nguyễn Duy Dũng 1997 Giáo Viên
3 85427 Cao Hà Nhi 2005 Sinh Viên
4 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
5 72581 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
6 78283 Lê Thành Hậu 2000 Sinh Viên
7 47500 Hoàng Thị Vân Anh 1988 Giáo Viên
8 80230 Lê Minh Hằng 2003 Sinh Viên
9 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
10 76421 Lê Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
11 79927 Đăng Thị Hải Xuyên 1995 Giáo Viên
12 85962 Đàm Trung Hiếu 2005 Sinh Viên
13 79214 Võ Thị Thảo 2001 Sinh Viên
14 81212 Trần Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
15 63361 Nguyễn Minh Tuấn 2000 Giáo Viên
16 82742 Nguyễn Hùng Minh Khương 2002 Sinh Viên
17 45617 Chung Thị Hoa 1998 Cử Nhân
18 82751 Nguyễn Thị Tứ Thanh 2003 Sinh Viên
19 78530 Nguyễn Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
20 69943 nguyễn công lý 1984 Thạc Sỹ
21 51048 Nguyễn Hoài Nam 1998 Giáo Viên
22 85988 Nguyễn Văn Hải 2002 Cử Nhân
23 68399 Cổ Thiện Lâm 1994 Giáo Viên
24 75054 Hồ Thanh Lam 2001 Sinh Viên
25 72700 Phạm Văn Việt 1980 Thạc Sỹ
26 70750 Vũ Thị Vaba 1991 Giáo Viên
27 82873 Huỳnh Đăng Khoa 2004 Sinh Viên
28 81938 Cao Hoàng Minh Anh 2003 Sinh Viên
29 61131 Lê Ngọc Lương 1989 Giáo Viên
30 57373 phạm gia anh 1997 Sinh Viên
31 78412 Đặng Ninh Thuận 2001 Sinh Viên
32 80279 Trần Thục Đoan 2003 Sinh Viên
33 60739 Lê Ngọc Anh Thy 1982 Giáo Viên
34 70279 Đỗ Thị Bích Thủy 1994 Cử Nhân
35 71356 Lê Thị Loan 1994 Cử Nhân
36 74325 Phan Hữu Thành 2001 Sinh Viên
37 35467 Nguyễn Công Trứ 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92865405
Your IP : 216.73.216.190