• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80906 Bùi Thị Thu Hà 1967 Tiến Sỹ
2 80698 Lê Hưng Bảo 2003 Sinh Viên
3 72085 Quách Nguyễn Bảo Ngọc 1993 Cử Nhân
4 69271 Nguyễn Thị Uyên 1996 Sinh viên sư phạm
5 85518 Nguyễn Ngọc Tâm Đan 2006 Sinh Viên
6 62091 William Pang 1997 Sinh Viên
7 54591 Đỗ Xuân Đức 1999 Sinh Viên
8 76352 Nguyễn Thị Trung Hiền 1994 Cử Nhân
9 69883 Đỗ Ngọc Kim Ngân 1994 Giáo Viên
10 5902 huỳnh Văn Được 1993 Sinh Viên
11 35964 Bùi Thanh Trúc 1996 Giáo Viên
12 56577 Nguyễn Thị Minh Hiếu 1980 Giáo Viên
13 82591 Tài Sĩ Học 2003 Sinh Viên
14 65784 Phan Hồng Thắm 1993 Cử nhân sư phạm
15 76396 Phạm Trúc Quỳnh 2000 Cử Nhân
16 72043 Bùi Ngọc Linh 1998 Sinh Viên
17 76569 Nguyễn Văn Bel 1972 Cử nhân sư phạm
18 20196 Nguyễn Thị Hồng 1993 Giáo Viên
19 40587 Quảng Thị Thu Ánh 1996 Giáo Viên
20 85773 NGUYỄN MẠC GIA HUY 2005 Sinh Viên
21 52882 Phan Thị Dương 1992 Giáo Viên
22 2274 Lê Mai Hoàng Trung 1986 Giáo Viên
23 80904 Hồ Hoàng Vy Diệu 2003 Sinh Viên
24 1883 Mai Diệu Hà 1995 Sinh Viên
25 49869 Bùi Thị Cẩm Tú 1987 Kỹ Sư
26 29009 Nguyễn Tường Vi 1983 Giáo Viên
27 77089 Lê Thị Xuân 1990 Cử Nhân
28 61552 Lê Văn Sinh 1996 Giáo Viên
29 78960 Nguyễn Ngọc Nhiên 2002 Sinh Viên
30 80490 Bùi Nguyên Nguyệt Hiếu 2003 Sinh Viên
31 73253 Bui Ngoc Binh 1961 Giáo Viên
32 71833 Nguyễn Thị Hạnh 2000 Sinh viên sư phạm
33 84993 Nguyễn Ngọc Huyền 2004 Sinh Viên
34 76153 Nguyễn Minh Chiến 1986 Giáo Viên
35 65295 Hà Thị Phương Thúy 1997 Sinh viên sư phạm
36 84231 Lê Thị Thuỳ Diệu 2005 Sinh Viên
37 43468 bùi chung tình 1985 Thạc Sỹ
38 46009 Đặng Thị Thanh Linh 1998 Cử Nhân
39 48261 Phan Thị Thúy Hằng 1998 Sinh viên sư phạm
40 43544 Võ Đức Việt 1971 Giáo Viên
41 53261 Phạm Thành Trường 1984 Giáo Viên
42 45833 Vũ Văn Liêu 1972 Cử nhân sư phạm
43 68412 Lê Phan Kiều Thanh 1996 Giáo Viên
44 47845 Nguyễn Quang Việt 1994 Sinh Viên
45 24686 Võ Thị Mỹ Linh 1991 Giáo Viên
46 5979 Đinh Thị Hồng Diễm 1992 Cử Nhân
47 35191 Đỗ thị thu thảo 1992 Giáo Viên
48 76339 Bùi Lương Mỹ Phụng 1997 Giáo Viên
49 57960 Nông Đức Huy 1993 Cử nhân sư phạm
50 34288 Bùi Thị Toan 1978 Cử Nhân
51 53571 Võ Thị Hồng Liên 1987 Cử Nhân
52 68451 Lý Thị Minh Nguyệt 2000 Sinh Viên
53 73448 Đặng Tuấn Anh 1993 Giáo Viên
54 64913 Trần Văn Dũng 1987 Thạc Sỹ
55 85015 Nguyễn Thị Thu Thảo 2005 Sinh Viên
56 41779 Hứa Bích Trân 1993 Cử Nhân
57 30741 Nguyễn Thị Mỹ Quỳnh 1997 Cử Nhân
58 60484 Phan Nhật Luyện 1993 Kỹ Sư
59 5170 Trần Danh 1993 Sinh Viên
60 71867 Phan Văn Thắng 2001 Kỹ Sư
61 70566 Võ Thị Thanh Hằng 1999 Sinh Viên
62 37396 PHẠM LONG CHÂU 1987 Giáo Viên
63 37282 Đào Thanh Bình 1988 Giáo Viên
64 27263 Phạm Thị Hồng Vấn 1993 Cử Nhân
65 80459 Dương Thị Mỹ Hà 1982 Giáo Viên
66 28653 Lê Nguyễn Phương Trúc 1992 Cử Nhân
67 52187 Lê Thị Việt Hà 1998 Sinh Viên
68 39809 Pham bich ngoc 1997 Sinh Viên
69 68286 Trần Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
70 54862 Trần Thị Mỹ Duyên 1996 Cử nhân sư phạm
71 79532 Nguyễn Thị Quyên 1995 Giáo Viên
72 85684 Phan Nguyễn Ngọc Duyên 2004 Sinh Viên
73 48211 Vũ Thị Hương 1992 Cử Nhân
74 78809 Hồ Thị Nguyệt 1995 Cử Nhân
75 40374 Phạm Hồng Châu 1981 Thạc Sỹ
76 82913 Châu Thị Nga 2000 Cử Nhân
77 34892 Hồ Đông Triều 1995 Sinh Viên
78 69402 Phan Sy MY 1993 Cử Nhân
79 2847 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1989 Giáo Viên
80 30699 NGUYỄN NHẬT TÂN 1993 Cử Nhân
81 43323 Lê Sơn Tùng 1992 Cử Nhân
82 3022 Trần Thị Vân 1990 Cử Nhân
83 58563 Lê Thị Hậu 1999 Sinh Viên
84 47585 Lê Thế Dương 1992 Giáo Viên
85 69247 Nguyễn Trúc Đào 1993 Giáo Viên
86 33671 Nguyễn Thị Thương 1991 Cử Nhân
87 2465 Mai Thị Lê Dung 0 Sinh Viên
88 67447 Vy Anh Vương 1994 Thạc Sỹ
89 80306 Nguyễn Văn Chẳn 2003 Sinh Viên
90 60199 Lê Minh Trọng 1997 Cử nhân sư phạm
91 4527 BÙI CHIẾN CÔNG 1990 Giáo Viên
92 78047 TrânThanh Trúc 1976 Giáo Viên
93 66786 Tạ Thanh Phát 1999 Sinh Viên
94 80796 Nguyễn Duy Phương 1990 Giáo Viên
95 32265 Pham Xoan 1995 Sinh Viên
96 4524 Trần Bửu Châu 1992 Sinh Viên
97 46264 Hoàng Thị Nguyệt 1995 Giáo Viên
98 63706 Trần Việt Hà 1987 Giáo Viên
99 29545 Pham Duc Tung 1972 Cử Nhân
100 68617 Ngô Thị Mai 1987 Kỹ Sư
101 2469 Đỗ Cao Khoa 1995 Sinh Viên
102 43812 Lê Thị Thanh Thủy 1994 Giáo Viên
103 59072 Huỳnh Nguyễn Thiên Định 1982 Giáo Viên
104 30728 Trần Ngọc Phúc 1995 Sinh Viên
105 46697 Nguyễn Thị Nhung 1989 Giáo Viên
106 80888 Trần Minh Toàn 2000 Cử Nhân
107 56089 Nguyễn Thanh Quí 1990 Giáo Viên
108 85358 Nguyễn Trần Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
109 60935 Phan Văn Đắng 1995 Cử nhân sư phạm
110 3524 Phạm Thành Viên 1991 Sinh Viên
111 47987 Bùi Duy Phú 1992 Giáo Viên
112 86196 Hứa Thị Kim Linh 1993 Giáo Viên
113 76289 Nguyễn Quốc Đạt 1997 Giáo Viên
114 37737 Đặng Thị Thu Doan 1990 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105918556
Your IP: Loading...