• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80842 Nguyễn Hữu Tài 2001 Sinh Viên
2 83765 Nguyễn Thanh Triều 2003 Sinh Viên
3 84036 Lâm Thị Yến Vi 2004 Sinh Viên
4 84245 Lê Thu Trang 2001 Cử Nhân
5 81677 Trần Thị Thu Nguyệt 2003 Sinh Viên
6 80575 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1997 Giáo Viên
7 68473 NGUYỄN VŨ KIM HẬU 1993 Cử Nhân
8 25206 Hoàng Đông Giang 1991 Giáo Viên
9 83332 Phạm Hương Ngà 1988 Giáo Viên
10 82830 Lê Thị Cẩm Viên 2004 Sinh Viên
11 61053 Hoàng Thảo Nhi 1996 Cử Nhân
12 79420 ĐINH THỊ BÉ 1978 Giáo Viên
13 82689 Lê Phan Anh 2004 Sinh Viên
14 84463 Võ Trương Thường Khuyên 2005 Sinh Viên
15 71838 NGUYEN HONG SON 1997 Sinh Viên
16 82491 Nguyễn Thị Nguyệt 1994 Giáo Viên
17 75785 Lê Thị Giang 1996 Giáo Viên
18 80042 Phan Văn Huyến 1997 Kỹ Sư
19 84556 Trần Ngọc Hòa 2003 Sinh Viên
20 84570 Trương Thị Khánh Linh 1989 Cử Nhân
21 85297 Đặng Thị Phương Uyên 2005 Sinh Viên
22 76653 Võ Thị Kim Cúc 2001 Sinh viên sư phạm
23 81853 Duy 1992 Giáo Viên
24 84344 Phan Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
25 74626 Huỳnh Thị Tố Uyên 2001 Sinh Viên
26 81525 Nguyễn Thị Duyên 1991 Giáo Viên
27 84431 Nguyễn Thảo Nguyên 2005 Sinh Viên
28 83260 Trương Đăng Khoa 2002 Sinh viên sư phạm
29 84955 Nguyễn Thị Yến 2005 Sinh Viên
30 85638 Nguyen thuy Diem 1978 Giáo Viên
31 83213 Nguyễn Thị Huyền Trang 1987 Giáo Viên
32 62636 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1983 Giáo Viên
33 84328 Phạm Tiểu Phụng 1997 Sinh Viên
34 74926 Phạm Thị Thanh Thùy 1997 Cử Nhân
35 83378 Phan Kim Ngân 2005 Sinh Viên
36 52920 Nguyễn Thị Nguyệt 1977 Giáo Viên
37 84918 Nguyễn Thanh Vy 1998 Thạc Sỹ
38 82433 Đinh Mỹ Vy 2001 Sinh Viên
39 71623 Đặng Gia Bảo 1997 Giáo Viên
40 85217 Lê Phước Huyền Trân 2003 Sinh Viên
41 63497 Trịnh Thị Hoa 1965 Giáo Viên
42 81334 Phạm Thị Thuỷ 1981 Giáo Viên
43 85480 Lê Thanh Hải 2005 Sinh Viên
44 85737 Lê Quỳnh Bảo Trâm 2006 Sinh Viên
45 85422 Phạm Thùy Trúc Anh 2006 Sinh Viên
46 57108 Le Thi Tu Anh 1980 Cử nhân sư phạm
47 81930 Nguyễn Văn Sơn 2002 Sinh Viên
48 85750 Lê Thị Hồng Minh 2005 Sinh Viên
49 82659 Lâm Thuỳ Trang 1971 Giáo Viên
50 75058 Nguyễn Hữu Hùng 1972 Giáo Viên
51 71559 Bùi Thị Thanh Linh 1995 Giáo Viên
52 85980 Lê Trọng Nghĩa 2005 Sinh Viên
53 68318 Trần Thị Diệu Khanh 1995 Sinh Viên
54 83960 Nguyễn Hữu Bền 2004 Sinh Viên
55 77298 Võ Thị Thanh Ly 1996 Giáo Viên
56 84915 Phan Thị Thanh Huyền 2002 Sinh Viên
57 63350 Võ Thanh Tùng 1968 Giáo Viên
58 72514 Bùi Thị Kiều Ánh 2001 Sinh Viên
59 83717 Lê Văn Tâm 1996 Cử nhân sư phạm
60 27814 Hoàng Thị Lan 1987 Giáo Viên
61 81194 Nguyễn Thị Thanh Thanh 1995 Giáo Viên
62 83894 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh viên sư phạm
63 81666 Nguyễn Thị Mỹ Hảo 2000 Sinh Viên
64 84324 ĐINH THỊ NGỌC NHI 2005 Sinh Viên
65 34073 Nguyễn Viết Dũng 1993 Giáo Viên
66 55578 Nguyễn Thị Mỹ Tiên 1995 Giáo Viên
67 82710 Phạm Thế Duyệt 2000 Giáo Viên
68 83831 Nguyễn thị mai 1994 Cử nhân sư phạm
69 35415 Nguyễn Đình Thiện 1995 Cử Nhân
70 75999 Nguyễn Thị Mỹ Nhung 1993 Thạc Sỹ
71 85862 Trần Thị Trúc Ly 1999 Cử Nhân
72 71340 Phạm Thị Thảo 1996 Giáo Viên
73 83878 Phạm Thị Hồng Hoa 2004 Sinh Viên
74 82678 Châu Nguyễn Anh Thư 2002 Sinh Viên
75 82854 Phan Bá Hiệp 2005 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92861416
Your IP : 216.73.216.190