• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80782 Nguyễn Thị Nhu Quỳnh 2000 Bằng Khác
2 83423 Nguyễn Lâm Lan Thương 2005 Sinh Viên
3 62127 Nguyễn Gia Phú 1996 Sinh Viên
4 26984 Tô Thị Mỹ Ngọc 1985 Giáo Viên
5 81337 Hồ Cao Thục Đoan 2000 Cử Nhân
6 67493 Trần Thị Yến Nhi 2000 Cử Nhân
7 51128 Lê Thị Mỹ Ngọc 1997 Sinh Viên
8 84881 Nguyễn Thanh Phong 1998 Giáo Viên
9 72670 Võ Thị Ngọc Lụa 1996 Giáo Viên
10 81469 Nguyễn Khánh Ngọc 2004 Sinh Viên
11 83283 Lê Ngọc Hà 2004 Sinh Viên
12 78798 Hồ Trung Hiếu 2002 Sinh Viên
13 84319 Nguyễn Duy Thành 2005 Sinh Viên
14 82957 Vũ Thị Anh Thư 2004 Sinh Viên
15 81684 Nguyễn Thị Cẩm Vân 2004 Sinh Viên
16 74028 Đậu Thị Linh Trang 1995 Giáo Viên
17 83937 Huỳnh Minh Phú 2003 Sinh Viên
18 82926 Nguyễn Thị Tường Vy 2004 Sinh Viên
19 81655 Nguyễn Thị Hà Phương 2003 Sinh Viên
20 73901 Đặng Thị Phương Thảo 1994 Giáo Viên
21 78513 Lê Hồng Trà 2000 Sinh Viên
22 78903 Trần Thị Kiều Trinh 2002 Sinh Viên
23 82648 Đặng Vĩnh Phú 2001 Cử Nhân
24 81784 Nguyễn Thị Hồng nhung 2004 Sinh Viên
25 71605 Dương Thị Phương 1992 Cử nhân sư phạm
26 83365 Đặng Nguyễn Khánh Vy 2004 Sinh Viên
27 83493 Nguyễn Tài Quang 2004 Sinh Viên
28 25363 Dương Ngọc Lập 1989 Giáo Viên
29 81857 Nguyễn Thảo Chi 2003 Sinh Viên
30 78578 Phạm Ánh Linh 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92960798
Your IP : 216.73.216.42