• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80590 Nguyễn Thị Thu Hiền 1997 Giáo Viên
2 81946 Đồng Diệu Linh 2002 Giáo Viên
3 81828 Võ Hữu Đạt 1997 Sinh Viên
4 31727 Nguyễn Hữu Phước Trình 1993 Giáo Viên
5 37088 Lương Thị Phương 1993 Giáo Viên
6 70454 Nguyễn Minh Tiến 2000 Cử Nhân
7 74519 Trần Thị Thủy 1996 Cử Nhân
8 63445 Phan Ngọc Trâm 1995 Kỹ Sư
9 85765 Nguyễn Kim Phúc 1997 Sinh Viên
10 82260 Trần Trí Nguyên 2004 Sinh Viên
11 51734 Lưu Lệ Thảo 1995 Giáo Viên
12 62966 Nguyễn Thị Phương Linh 1993 Cử Nhân
13 48316 Dương Linh Nhâm 1989 Giáo Viên
14 82195 Nguyễn Hữu Huỳnh 2003 Sinh Viên
15 27391 Lê Bích Trâm 1993 Cử Nhân
16 84112 Lê Trọng Đại 2002 Cử Nhân
17 51755 Trần Thị Cẩm Vân 1998 Sinh viên sư phạm
18 81512 NGUYỄN THỊ THU TRINH 1997 Kỹ Sư
19 82823 Trần Trung Hiếu 2003 Sinh Viên
20 78703 Phạm Thị Loan 1998 Cử Nhân
21 82914 Nguyễn Thị Thu Huyền 2004 Sinh Viên
22 81265 Đinh Anh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
23 72637 Phạm Thanh Trúc 1997 Cử nhân sư phạm
24 77854 Phạm Minh Thành 1998 Sinh Viên
25 75022 Trương Thị Mỹ Duyên 1995 Giáo Viên
26 51945 Đào Thị Huệ 1993 Giáo Viên
27 64891 Đặng Thị Bảo Quỳnh 1995 Giáo Viên
28 81875 Trương Thị Thanh Chúc 2003 Sinh Viên
29 78967 BÙI THỊ DIỆP 1994 Cử Nhân
30 47630 Phạm Thị Việt 1997 Giáo Viên
31 23434 Mạc Thị Nhạng 1991 Giáo Viên
32 83690 Nguyễn Mai Trúc Linh 2005 Sinh Viên
33 84527 Nguyễn Thị Kim Tuyến 2005 Sinh Viên
34 86262 Trịnh Ánh Nguyệt 2005 Sinh Viên
35 78568 Đặng Thị Mỹ Hằng 2001 Sinh Viên
36 80136 Lê Thị Minh Thư 2003 Sinh Viên
37 53654 Nguyễn Thị Châm 1998 Sinh Viên
38 27580 Võ Thị Bích Tiên 1995 Sinh Viên
39 81752 Đặng Bảo Hân 2002 Cử Nhân
40 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
41 79916 Lê Như Ngọc 2003 Sinh viên sư phạm
42 19534 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 1991 Thạc Sỹ
43 62636 Nguyễn Thị Mỹ Phượng 1983 Giáo Viên
44 74926 Phạm Thị Thanh Thùy 1997 Cử Nhân
45 86059 Trần Thị Thu Thảo 2005 Sinh Viên
46 82329 HỒ THỊ DIỆU 2001 Cử Nhân
47 77001 Nguyễn Thị Liên 1991 Giáo Viên
48 82596 Nguyễn Thị Thu Nga 2000 Cử Nhân
49 71764 Huỳnh Thị Nhật Nam 1997 Sinh Viên
50 58106 Nguyễn Thị Thủy 1997 Sinh Viên
51 61262 Phan Quốc Viện 1989 Cử Nhân
52 85722 Nguyễn Thanh Tuyên 2006 Sinh Viên
53 83947 Phạm Hải Yến 1998 Giáo Viên
54 52920 Nguyễn Thị Nguyệt 1977 Giáo Viên
55 27325 Đỗ Trịnh Quỳnh Nhi 1996 Cử Nhân
56 72970 Lê Phương Bảo Trân 2001 Sinh Viên
57 52139 Phạm Giáng Hương 1993 Giáo Viên
58 82674 Lê Niêl 2004 Sinh Viên
59 81932 ĐẶNG QUỐC DŨNG 1969 Giáo Viên
60 82735 Đặng Hoàng Mỹ Uyên 2003 Sinh Viên
61 73561 Đỗ Văn Dương 1991 Thạc Sỹ
62 51096 Lâm Đức Tân 1997 Sinh Viên
63 62560 Nguyễn Thị Thu Trang 1983 Giáo Viên
64 81228 Trần Thị Minh Thư 2003 Cử Nhân
65 82780 Lý Mỹ Hân 2002 Sinh Viên
66 81444 Nguyễn Huỳnh Kiều My 2002 Sinh Viên
67 74916 Cao Thị Tâm 1990 Giáo Viên
68 84414 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Cử nhân sư phạm
69 82824 Lê Yến Vy 2003 Sinh Viên
70 44424 Nguyễn Ngọc Bảo Nhi 1997 Giáo Viên
71 71613 Võ Thị Lan Hương 1989 Giáo Viên
72 50363 Vũ Thị Thanh 1984 Giáo Viên
73 27020 Thái Ngọc Hân 1991 Giáo Viên
74 72913 Hồ Thị Thúy 1998 Giáo Viên
75 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
76 39365 Trương Thị Kim Việt 1983 Giáo Viên
77 59603 Trương Thị Mỹ Kiều 1993 Giáo Viên
78 78904 Phạm Hoài Thương 1998 Cử Nhân
79 85979 Đoàn Thị Kim Phụng 2006 Sinh Viên
80 82432 Phan Thị Thuỷ Tiên 1993 Giáo Viên
81 77741 Nguyễn Thị Mỹ Hoa 1998 Cử Nhân
82 85059 Trần Văn Tân 1988 Giáo Viên
83 85747 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2004 Sinh Viên
84 83655 Tiền Thành Đạt 2002 Sinh Viên
85 39888 Trần Văn Minh 1996 Sinh Viên
86 85823 Phạm Đoàn Việt Hoàng 2004 Sinh Viên
87 26814 Trịnh Nguyễn Hồng Diễm 1995 Sinh Viên
88 81144 Nguyễn Văn Quốc Anh 2003 Sinh Viên
89 85315 Vũ Ngọc Bảo Hân 2000 Cử nhân sư phạm
90 81803 Lê Phi Nhung 2002 Cử Nhân
91 52413 Nguyễn Ngọc Phước 1985 Giáo Viên
92 66469 Lê Thị Vạn 1999 Cử Nhân
93 58139 Lưu Hoàng Minh 1996 Sinh viên sư phạm
94 85023 Chu Thị Khánh Hà 1997 Giáo Viên
95 71167 Nguyễn Minh Khang 1993 Cử nhân sư phạm
96 55354 Đỗ Thị Hoạt 1998 Sinh Viên
97 83760 Phạm Thị Ngọc Anh 2001 Giáo Viên
98 81818 Phạm Kim Ngân 2004 Sinh viên sư phạm
99 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
100 85422 Phạm Thùy Trúc Anh 2006 Sinh Viên
101 72357 Trần Thị Sương 1990 Giáo Viên
102 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
103 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
104 82790 Nguyễn Thị Cam 1991 Giáo Viên
105 83713 Hồ Thị Tuyết Nga 1993 Giáo Viên
106 71705 Đặng Thị Thắm 1994 Giáo Viên
107 78383 Võ Phương Thảo 1998 Cử Nhân
108 70642 NGUYỄN THU HÀ 2000 Sinh Viên
109 57835 Thái Phú Thành 1996 Sinh viên sư phạm
110 62222 Đặng Minh Sáng 2000 Sinh Viên
111 73714 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
112 78234 Phan Chế Thanh 2001 Cử Nhân
113 82652 Phạm Thị Thanh Thủy 1993 Bằng Khác
114 45664 Nguyễn Hiếu Thảo 1994 Cử Nhân
115 76623 Nguyễn Thị Thủy 2000 Sinh Viên
116 82659 Lâm Thuỳ Trang 1971 Giáo Viên
117 72915 Sỳ Văn Sương 2001 Sinh Viên
118 4500 ĐINH THỊ THU DIỄM 1993 Sinh Viên
119 82782 Nguyễn Vĩnh An 1985 Cử Nhân
120 82637 Tân Nguyễn Thu Nhàn 2003 Sinh Viên
121 73933 Lưu Quang Đệ 1991 Giáo Viên
122 83484 Hồ Thị Thùy Dương 2005 Sinh Viên
123 83557 NGUYỄN THỊ HƯƠNG LÝ 1989 Thạc Sỹ
124 66468 Lê Văn Sang 1978 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280285
Your IP: Loading...