• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80446 Nguyễn Văn Quyền 1995 Sinh viên sư phạm
2 70022 Nguyễn Thành Luân 1983 Giáo Viên
3 85342 Nguyễn Hương Giang 2004 Sinh Viên
4 2224 Phạm Giang Sang 1990 Giáo Viên
5 82087 Từ Mậu Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
6 78452 Lê Quốc An 2000 Sinh Viên
7 75281 Nguyễn Văn Tâm 1994 Kỹ Sư
8 64090 Nguyễn Thị Thanh Thúy 1997 Sinh Viên
9 46288 Võ Lê Tường Vân 1998 Sinh Viên
10 56044 Trần Văn Thành 1999 Sinh Viên
11 74459 Nguyễn Thị Lan Anh 1990 Giáo Viên
12 76099 Lâm Nhật Thu 1997 Cử nhân sư phạm
13 78280 Hán Thị Huệ 1992 Cử nhân sư phạm
14 71401 Nguyễn Thị Thanh Thanh Huệ 1998 Sinh Viên
15 84205 PHẠM ĐOÀN CÁT TƯỜNG 2001 Cử Nhân
16 75977 Trần Trọng Tâm Như 2000 Sinh Viên
17 76387 Lê Trần Thúy Hân 1999 Sinh Viên
18 48463 Trần thị mến 1993 Giáo Viên
19 44949 Võ Phước Tiến 1988 Giáo Viên
20 80236 Phan Thị Thanh 2003 Sinh Viên
21 64075 Đỗ Thị Kim Ngân 2000 Sinh Viên
22 75356 Đoàn Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
23 82046 Trần Hoàng Vy 1988 Giáo Viên
24 2528 Nguyễn Thị Hoàn 1991 Sinh Viên
25 65068 Ngô Tài Cơ 1999 Sinh Viên
26 42964 Nguyễn Thị Trúc Phương 1998 Cử Nhân
27 73286 Nguyễn Thị Thu Ngọc 1990 Cử Nhân
28 80113 Nguyễn Thị Bảo Trân 2001 Sinh Viên
29 59152 Huỳnh Ngọc Trúc 1996 Giáo Viên
30 61859 Huỳnh Ý Nhi 1998 Cử Nhân
31 62820 Mai Văn Điển 1984 Giáo Viên
32 40427 Giang San San 1991 Giáo Viên
33 67359 Quảng Thị Quế Hương 1999 Sinh Viên
34 77478 Hứa Ngọc Thuận 1999 Sinh Viên
35 77591 Võ Thị Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
36 79368 Nguyễn Ngọc Bảo Châu 2004 Cử Nhân
37 82307 Nguyễn Lê Thảo Uyên 2003 Sinh Viên
38 83248 Nguyễn Trà Giang 2003 Sinh Viên
39 68573 Lương đình cường 1987 Giáo Viên
40 74192 Phạm Thị Tố Nga 1997 Sinh Viên
41 72248 Võ Thị Tuyết Trinh 1999 Sinh Viên
42 77034 Đỗ Thị Kỳ Duyên 1995 Cử Nhân
43 42986 Hoàng Lê Thanh Thư 1996 Sinh Viên
44 80443 Lê Dương Bửu Kim 2000 Sinh Viên
45 76649 Trần Thị Mỹ Linh 1999 Sinh viên sư phạm
46 73451 Ngô Anh Tiệm 1985 Cử Nhân
47 79729 Lê Thúy Phương Như 1999 Sinh Viên
48 85675 Đỗ Phạm Xuân Nhi 2006 Sinh Viên
49 3222 Đặng Thị Hải Yến 1994 Cử Nhân
50 79217 Nguyễn Gia Hưng 1999 Cử Nhân
51 47586 Lại Thị Minh Trang 1992 Cử Nhân
52 77012 Phan Thị Mỹ Ngọc 2000 Sinh Viên
53 70853 Nguyễn Thanh Hoàng 2001 Sinh Viên
54 77256 Nguyễn Thị Bích Thảo 1999 Sinh Viên
55 29339 Đặng Thị Phượng 1989 Giáo Viên
56 82076 Qua Cửu Siêu Chấm 2002 Sinh Viên
57 84602 Nguyễn Thị Hồng Ánh 2005 Sinh Viên
58 61588 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2000 Sinh Viên
59 35342 Do Thi Hoai Thanh 1993 Cử Nhân
60 2729 Thàng Vũ Vi Vi 1984 Giáo Viên
61 77401 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 1996 Cử Nhân
62 84016 Nguyễn Thị Nguyệt 2004 Sinh Viên
63 82035 Trần Phương Thảo 2002 Sinh Viên
64 53100 Nguyễn Quốc Thịnh 1998 Sinh Viên
65 79749 Nguyễn Thị Lam Linh 2002 Sinh Viên
66 71813 Nguyễn Trung Dương 2000 Sinh Viên
67 85246 Văn Hoàng Bảo Linh 2005 Sinh Viên
68 83196 Nguyễn Thị Dang 2004 Sinh Viên
69 60211 Phạm Thị Thủy 1988 Giáo Viên
70 79170 Dương Trần Đan Thư 2001 Sinh Viên
71 84359 PHAN GIA BẢO 2005 Sinh Viên
72 84677 Đỗ Phạm Hoàng Trâm 2003 Sinh Viên
73 70836 Đặng Văn Hoàng 1994 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92885966
Your IP : 216.73.216.42