• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80210 Phạm Thị Ý Nhiên 2003 Sinh Viên
2 64936 Phạm Văn Tuyển 1999 Sinh Viên
3 62828 Nguyễn Bình An 1991 Kỹ Sư
4 54518 Trần Bá Đạt 1998 Sinh Viên
5 31392 Tạ Trần Tố Linh 1993 Cử Nhân
6 34864 Nguyễn Minh Yến 1996 Sinh Viên
7 37553 Nguyễn Quốc Cường 1994 Sinh Viên
8 72057 Huỳnh Tấn Quan 2000 Sinh Viên
9 80593 Nguyễn Thị Minh Hiếu 2003 Cử nhân sư phạm
10 47348 Dương Thị Hà 1995 Giáo Viên
11 46679 Nguyễn Thị Yến Nhi 1998 Sinh Viên
12 66201 Đặng Khánh Toàn 1997 Sinh Viên
13 45007 Ngô Đức Duy 1993 Sinh Viên
14 32402 Phạm Huy Hiệp 1996 Sinh Viên
15 40355 Trần Diệp Tuyết Trinh 1997 Sinh Viên
16 47809 Nguyễn Thị Thanh Điệp 1996 Sinh Viên
17 52035 Võ Thị Tuyết Giang 1997 Sinh Viên
18 45162 Nông Thị Hoài Thương 1997 Sinh Viên
19 36098 Nguyễn Thị Phương 1994 Cử Nhân
20 3336 Nguyễn Bá Võ 1989 Giáo Viên
21 47673 Hồ Công Phấn 1991 Giáo Viên
22 42908 Phan Khôi 1993 Giáo Viên
23 49786 Nguyễn Hoàng Đăng Khoa 1997 Sinh Viên
24 55899 Nguyễn Thị Ái Trà 1996 Cử Nhân
25 55846 Nguyễn Ngọc Quý 1990 Cử Nhân
26 3764 Bùi Thị Mỹ Ngọc 1970 Giáo Viên
27 45835 Phạm Huỳnh Thảo Nhi 1997 Sinh viên sư phạm
28 43890 Ung Quang Tiến 1994 Kỹ Sư
29 50102 Đoàn Ngọc Linh 1999 Sinh viên sư phạm
30 41357 Nguyễn ThỊ Thu Ngân 1996 Sinh Viên
31 43599 Trần Nhật Quang 1996 Sinh Viên
32 35264 Phạm Thị Như Khanh 1994 Cử Nhân
33 49598 Võ Cao Thăng 1984 Thạc Sỹ
34 60682 Huỳnh Thị Hồng Nguyên 1997 Sinh Viên
35 30968 Mai Thị Nguyên 1990 Cử Nhân
36 61024 Trần Ngọc Phước 1995 Cử Nhân
37 60091 Nguyễn Thị Kim Yến 1995 Giáo Viên
38 34288 Bùi Thị Toan 1978 Cử Nhân
39 39263 Nguyễn Thị Thu Hiền 1987 Cử Nhân
40 23409 nguyễn văn Huy 1989 Cử Nhân
41 50771 ĐẶNG HOÀI NHÂN 1995 Sinh Viên
42 41394 Đinh Hữu Thông 1992 Kỹ Sư
43 44780 Lương Tiến Phát 1996 Sinh Viên
44 41317 Nguyễn Thanh Long 1998 Sinh Viên
45 45977 Nguyễn Xuân Thiên 1998 Sinh Viên
46 60176 Nguyễn Thị Thùy Linh 1991 Thạc Sỹ
47 35484 Nguyễn Thị Thu Hoài 1994 Cử Nhân
48 40430 Trần Ngọc Sơn 1994 Cử Nhân
49 44899 Trương Thị Mỹ Vi 1995 Sinh viên sư phạm
50 22191 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1995 Sinh Viên
51 29062 Phạm Thị Yến 1993 Giáo Viên
52 35459 Lưu Thị Ánh Linh 1994 Sinh Viên
53 53191 Hoàng Minh Hiếu 1994 Cử Nhân
54 33508 Nguyễn Thị Bình 1990 Cử Nhân
55 1797 nguyễn thị mai 1991 Sinh Viên
56 34860 Nguyễn Thị Kim Ngân 1997 Sinh Viên
57 47736 Trần Thị Kim Quyên 1994 Cử nhân sư phạm
58 30809 Vũ Ngọc Khả 1986 Giáo Viên
59 35709 Phạm Minh Trung 1997 Sinh Viên
60 47743 Lê Thị Hường 1991 Cử Nhân
61 58542 Nguyễn Lê Hồng Ngọc 1999 Sinh Viên
62 39717 Nguyễn Thị Hồng 1996 Sinh Viên
63 53395 Võ Lê Thanh Tuyền 1997 Sinh Viên
64 41787 Đào Thị Tươi 1998 Sinh Viên
65 48975 Lê Tuấn Minh 1998 Sinh Viên
66 46152 Hồ Thị Kim Thanh 1992 Giáo Viên
67 58898 Nguyễn thị ngọc diệp 1999 Sinh Viên
68 39809 Pham bich ngoc 1997 Sinh Viên
69 53306 Huỳnh Phương Thảo 1991 Cử Nhân
70 65710 Lê Thị Anh Thư 2000 Sinh viên sư phạm
71 49124 Nguyễn Ngọc Dung 1998 Sinh Viên
72 54076 Trần Thị Thanh Thúy 1995 Cử Nhân
73 29971 Nguyễn Hoài Phương 1981 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92985699
Your IP : 216.73.216.42